<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thiết bị hồi sức – cấp cứu &#8211; Spirit Health Care</title>
	<atom:link href="https://spirithealthcare.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-hoi-suc-cap-cuu/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://spirithealthcare.vn</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Tue, 15 Sep 2026 01:16:59 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=7.1.2</generator>

<image>
	<url>https://spirithealthcare.vn/wp-content/uploads/2026/07/58a5c90b-a990-46bc-ba1b-57f452a5e2dc-1.png</url>
	<title>Thiết bị hồi sức – cấp cứu &#8211; Spirit Health Care</title>
	<link>https://spirithealthcare.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Máy Thở Hồi Sức Tích Cực Mekics MV2000 EVO5</title>
		<link>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mv2000-evo5/</link>
					<comments>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mv2000-evo5/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 21 Aug 2026 10:09:17 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://spirithealthcare.vn/?post_type=product&#038;p=2559</guid>

					<description><![CDATA[<ul data-start="390" data-end="1335">
 	<li data-section-id="1mlfupq" data-start="390" data-end="430">Tên sản phẩm: Máy thở hồi sức tích cực</li>
 	<li data-section-id="1rlzpfx" data-start="431" data-end="451">Model: MV2000 EVO5</li>
 	<li data-section-id="dth5lr" data-start="452" data-end="473">Thương hiệu: MEKICS</li>
 	<li data-section-id="clerck" data-start="474" data-end="507">Hãng sản xuất: MEKICS Co., Ltd.</li>
 	<li data-section-id="1vg6bi0" data-start="508" data-end="539">Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc</li>
 	<li data-section-id="1595zdc" data-start="540" data-end="600">Loại thiết bị: Máy thở đa năng dùng trong hồi sức tích cực</li>
 	<li data-section-id="u28v9a" data-start="601" data-end="708">Đối tượng sử dụng: Trẻ em và người lớn; khả năng sử dụng cho trẻ sơ sinh tùy chế độ, cấu hình và phụ kiện</li>
 	<li data-section-id="gcltse" data-start="709" data-end="740">Màn hình: Cảm ứng màu 15 inch</li>
 	<li data-section-id="19s43cg" data-start="741" data-end="893">Chế độ thở cơ bản: V-ACV, V-SIMV, P-ACV, P-SIMV, Spont/CPAP, Apnea Backup, O₂ Stream, PRVC-SIMV, tBi-level, AwPRV, AutoVent, TCPL-AC, TCPL-SIMV và CPR</li>
 	<li data-section-id="1vd16wg" data-start="894" data-end="930">Thể tích khí lưu thông: 2–2.500 mL</li>
 	<li data-section-id="5bdabh" data-start="931" data-end="959">Áp lực hít vào: 0–99 cmH₂O</li>
 	<li data-section-id="h7agwf" data-start="960" data-end="987">Hỗ trợ áp lực: 0–99 cmH₂O</li>
 	<li data-section-id="psovj9" data-start="988" data-end="1016">Tần số thở: 0–150 lần/phút</li>
 	<li data-section-id="1hweykx" data-start="1017" data-end="1040">PEEP/CPAP: 0–60 cmH₂O</li>
 	<li data-section-id="13boc3q" data-start="1041" data-end="1068">Nồng độ oxy FiO₂: 21–100%</li>
 	<li data-section-id="1uqab03" data-start="1069" data-end="1162">Chức năng nổi bật: Bù rò khí, đồng bộ trigger, hút kín, kết nối hệ thống theo dõi trung tâm</li>
 	<li data-section-id="26oe9t" data-start="1163" data-end="1205">Chế độ tần số cao: SHFV và DHFV tùy chọn</li>
 	<li data-section-id="49v6cr" data-start="1206" data-end="1294">Tùy chọn: SpO₂, EtCO₂, Paux, máy nén khí, bộ khí dung vi bơm, xe đẩy và tay đỡ dây thở</li>
 	<li data-section-id="10hb3v6" data-start="1295" data-end="1335">Bảo hành: Theo chính sách nhà cung cấp</li>
</ul>
<p data-start="1337" data-end="1632">Máy thở Mekics MV2000 EVO5 là máy thở hồi sức tích cực đa năng, hỗ trợ thông khí xâm nhập, không xâm nhập và nhiều chế độ thở từ cơ bản đến nâng cao. Thiết bị có màn hình cảm ứng 15 inch, dải thể tích khí lưu thông 2–2.500 mL, FiO₂ từ 21–100% và hỗ trợ người bệnh có yêu cầu thông khí khác nhau.</p>
<p data-start="1634" data-end="1889">Với các chế độ PRVC-SIMV, tBi-level, AwPRV, AutoVent, O₂ Stream, TCPL và chế độ thông khí tần số cao tùy chọn, máy thở hồi sức Mekics MV2000 EVO5 phù hợp trang bị tại khoa Hồi sức tích cực, Cấp cứu, Gây mê hồi sức và các đơn vị điều trị hô hấp chuyên sâu.</p>
<p data-start="1891" data-end="1964">Giá máy thở Mekics MV2000 EVO5: Liên hệ nhận báo giá và cấu hình phù hợp.</p>
<a href="tel:0972036528"><strong>Gọi nhận báo giá: 0972 036 528</strong></a>

<a href="https://zalo.me/0972036528"><strong>Nhắn Zalo nhận catalogue và cấu hình</strong></a>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h1 data-section-id="jkt6t0" data-start="2009" data-end="2053">Máy Thở Mekics MV2000 EVO5 Đa Năng Cho ICU</h1>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class="alignnone size-full wp-image-2560" src="https://spirithealthcare.vn/wp-content/uploads/2026/08/may-tho-mekics-mv2000-evo5.webp.1.png" alt="" width="1254" height="1254" /></p>
<h2 data-section-id="euyy02" data-start="2055" data-end="2095">Giới thiệu máy thở Mekics MV2000 EVO5</h2>
<p data-start="2097" data-end="2268">Máy thở Mekics MV2000 EVO5 là máy thở đa năng hiệu suất cao do MEKICS phát triển cho khoa Hồi sức tích cực và các khu vực điều trị người bệnh cần hỗ trợ hô hấp chuyên sâu.</p>
<p data-start="2270" data-end="2507">Thiết bị hỗ trợ nhiều chế độ thông khí kiểm soát, hỗ trợ, đồng bộ và tự thở. Ngoài những chế độ cơ bản như V-ACV, V-SIMV, P-ACV, P-SIMV và CPAP, MV2000 EVO5 còn có các chế độ PRVC-SIMV, tBi-level, AwPRV, AutoVent, O₂ Stream, TCPL và CPR.</p>
<p data-start="2509" data-end="2781">Dải thể tích khí lưu thông từ 2–2.500 mL cho phép máy đáp ứng nhiều nhóm người bệnh theo cấu hình và phạm vi được nhà sản xuất quy định. Những trường hợp sử dụng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ cần xác nhận đầy đủ chế độ, bộ dây thở, cảm biến lưu lượng và phụ kiện tương ứng.</p>
<p data-start="2783" data-end="3027">Theo <a class="decorated-link" href="https://mek-ics.com/eng/Product1?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="2788" data-end="2855">thông tin chính thức của MEKICS</a>, MV2000 EVO5 được trang bị màn hình cảm ứng 15 inch, chức năng bù rò khí, hút kín, kết nối hệ thống theo dõi trung tâm và khả năng bổ sung các chế độ thông khí tần số cao.</p>
<h2 data-section-id="kvjs5n" data-start="3029" data-end="3064">Đặc điểm nổi bật của MV2000 EVO5</h2>
<h3 data-section-id="1uxzsiq" data-start="3066" data-end="3116">Hỗ trợ nhiều chế độ thở từ cơ bản đến nâng cao</h3>
<p data-start="3118" data-end="3217">Máy thở Mekics MV2000 EVO5 hỗ trợ nhiều chế độ thông khí, đáp ứng các giai đoạn điều trị khác nhau:</p>
<ul data-start="3219" data-end="3377">
<li data-section-id="815bgp" data-start="3219" data-end="3227">V-ACV.</li>
<li data-section-id="1fov75o" data-start="3228" data-end="3237">V-SIMV.</li>
<li data-section-id="4b2w7j" data-start="3238" data-end="3246">P-ACV.</li>
<li data-section-id="1ys4wsa" data-start="3247" data-end="3256">P-SIMV.</li>
<li data-section-id="uxs6fx" data-start="3257" data-end="3270">Spont/CPAP.</li>
<li data-section-id="d3st6b" data-start="3271" data-end="3286">Apnea Backup.</li>
<li data-section-id="27pkc7" data-start="3287" data-end="3299">O₂ Stream.</li>
<li data-section-id="8qlif1" data-start="3300" data-end="3312">PRVC-SIMV.</li>
<li data-section-id="1d6w55u" data-start="3313" data-end="3325">tBi-level.</li>
<li data-section-id="1wofqh0" data-start="3326" data-end="3334">AwPRV.</li>
<li data-section-id="1ypttk0" data-start="3335" data-end="3346">AutoVent.</li>
<li data-section-id="1v2s202" data-start="3347" data-end="3357">TCPL-AC.</li>
<li data-section-id="rnc481" data-start="3358" data-end="3370">TCPL-SIMV.</li>
<li data-section-id="1j40vvr" data-start="3371" data-end="3377">CPR.</li>
</ul>
<p data-start="3379" data-end="3532">Chế độ thở cụ thể cần được lựa chọn dựa trên tình trạng lâm sàng, cơ học phổi, khả năng tự thở, kết quả khí máu và mục tiêu điều trị của từng người bệnh.</p>
<h3 data-section-id="415el7" data-start="3534" data-end="3581">Hỗ trợ thông khí xâm nhập và không xâm nhập</h3>
<p data-start="3583" data-end="3609">MV2000 EVO5 có thể hỗ trợ:</p>
<ul data-start="3611" data-end="3878">
<li data-section-id="1688zwh" data-start="3611" data-end="3653">Thông khí xâm nhập qua ống nội khí quản.</li>
<li data-section-id="nyq105" data-start="3654" data-end="3691">Thông khí xâm nhập qua mở khí quản.</li>
<li data-section-id="3q77kv" data-start="3692" data-end="3730">Thông khí không xâm nhập qua mặt nạ.</li>
<li data-section-id="pmdqsz" data-start="3731" data-end="3773">CPAP cho người bệnh còn khả năng tự thở.</li>
<li data-section-id="7arj8j" data-start="3774" data-end="3819">Thông khí dự phòng khi phát hiện ngưng thở.</li>
<li data-section-id="sw1cj4" data-start="3820" data-end="3878">Hỗ trợ oxy dòng cao bằng chế độ O₂ Stream theo cấu hình.</li>
</ul>
<p data-start="3880" data-end="4046">Khả năng tích hợp nhiều phương thức hỗ trợ trên cùng thiết bị giúp khoa Hồi sức sử dụng máy trong nhiều giai đoạn điều trị, từ kiểm soát thông khí đến hỗ trợ cai máy.</p>
<h3 data-section-id="40t0wq" data-start="4048" data-end="4080">Màn hình cảm ứng màu 15 inch</h3>
<p data-start="4082" data-end="4180">Máy thở hồi sức Mekics MV2000 EVO5 được trang bị màn hình cảm ứng 15 inch với giao diện trực quan.</p>
<p data-start="4182" data-end="4207">Màn hình hỗ trợ hiển thị:</p>
<ul data-start="4209" data-end="4422">
<li data-section-id="dtpw4c" data-start="4209" data-end="4232">Các thông số cài đặt.</li>
<li data-section-id="11h5ylm" data-start="4233" data-end="4260">Thông số theo dõi hô hấp.</li>
<li data-section-id="1icsbte" data-start="4261" data-end="4293">Dạng sóng theo thời gian thực.</li>
<li data-section-id="pgikip" data-start="4294" data-end="4312">Vòng lặp hô hấp.</li>
<li data-section-id="13i7c5b" data-start="4313" data-end="4344">Trạng thái hoạt động của máy.</li>
<li data-section-id="bftgnm" data-start="4345" data-end="4377">Danh sách và lịch sử cảnh báo.</li>
<li data-section-id="d5bk1c" data-start="4378" data-end="4422">Thông tin SpO₂ hoặc EtCO₂ khi có tùy chọn.</li>
</ul>
<p data-start="4424" data-end="4561">Kích thước màn hình lớn giúp nhân viên y tế quan sát thông tin thuận tiện trong môi trường hồi sức có nhiều thiết bị hoạt động đồng thời.</p>
<h3 data-section-id="1airm5m" data-start="4563" data-end="4604">Dải thể tích khí lưu thông 2–2.500 mL</h3>
<p data-start="4606" data-end="4715">Máy thở Mekics MV2000 EVO5 có thể cài đặt thể tích khí lưu thông từ 2–2.500 mL theo công bố của nhà sản xuất.</p>
<p data-start="4717" data-end="4876">Dải cài đặt rộng hỗ trợ nhiều đối tượng người bệnh. Tuy nhiên, khả năng sử dụng cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc từng mức cân nặng cụ thể phải được đối chiếu với:</p>
<ul data-start="4878" data-end="5053">
<li data-section-id="mrfd73" data-start="4878" data-end="4908">Catalogue của phiên bản máy.</li>
<li data-section-id="9c4dzf" data-start="4909" data-end="4943">Chế độ thông khí được kích hoạt.</li>
<li data-section-id="13o9lu6" data-start="4944" data-end="4965">Cảm biến lưu lượng.</li>
<li data-section-id="19vzcqp" data-start="4966" data-end="4979">Bộ dây thở.</li>
<li data-section-id="1udku1x" data-start="4980" data-end="5015">Phụ kiện dành cho từng nhóm tuổi.</li>
<li data-section-id="q2xaka" data-start="5016" data-end="5053">Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.</li>
</ul>
<p data-start="5055" data-end="5192">Thể tích khí lưu thông phải được cài đặt theo cân nặng lý tưởng và chiến lược thông khí bảo vệ phổi, không chỉ dựa trên cân nặng thực tế.</p>
<h3 data-section-id="1x6y3dj" data-start="5194" data-end="5224">FiO₂ điều chỉnh từ 21–100%</h3>
<p data-start="5226" data-end="5389">Thiết bị cho phép điều chỉnh nồng độ oxy FiO₂ từ 21% đến 100%. Khả năng điều chỉnh liên tục giúp bác sĩ lựa chọn nồng độ oxy phù hợp với tình trạng của người bệnh.</p>
<p data-start="5391" data-end="5425">FiO₂ cần được điều chỉnh dựa trên:</p>
<ul data-start="5427" data-end="5548">
<li data-section-id="18qkk3s" data-start="5427" data-end="5441">Chỉ số SpO₂.</li>
<li data-section-id="1yvveuo" data-start="5442" data-end="5470">Kết quả khí máu động mạch.</li>
<li data-section-id="1junsns" data-start="5471" data-end="5495">Tình trạng huyết động.</li>
<li data-section-id="2syrwb" data-start="5496" data-end="5515">Mục tiêu oxy hóa.</li>
<li data-section-id="50g28h" data-start="5516" data-end="5548">Bệnh lý và diễn tiến lâm sàng.</li>
</ul>
<p data-start="5550" data-end="5626">Việc sử dụng nồng độ oxy cao kéo dài cần được cân nhắc và theo dõi chặt chẽ.</p>
<h3 data-section-id="o7063c" data-start="5628" data-end="5658">Hỗ trợ áp lực đến 99 cmH₂O</h3>
<p data-start="5660" data-end="5765">Máy hỗ trợ cài đặt áp lực hít vào và hỗ trợ áp lực trong phạm vi rộng. Theo thông tin công bố của MEKICS:</p>
<ul data-start="5767" data-end="5880">
<li data-section-id="xcyckz" data-start="5767" data-end="5796">Áp lực hít vào: 0–99 cmH₂O.</li>
<li data-section-id="1ygt3up" data-start="5797" data-end="5825">Hỗ trợ áp lực: 0–99 cmH₂O.</li>
<li data-section-id="2xwbrz" data-start="5826" data-end="5850">PEEP/CPAP: 0–60 cmH₂O.</li>
<li data-section-id="1xykay3" data-start="5851" data-end="5880">Tần số thở: 0–150 lần/phút.</li>
</ul>
<p data-start="5882" data-end="6026">Đây là phạm vi kỹ thuật của thiết bị, không phải mức cài đặt khuyến cáo cho mọi người bệnh. Thông số thực tế phải do bác sĩ điều trị quyết định.</p>
<h3 data-section-id="b52jl" data-start="6028" data-end="6048">Chế độ PRVC-SIMV</h3>
<p data-start="6050" data-end="6227">PRVC-SIMV kết hợp mục tiêu thể tích với kiểm soát áp lực và các nhịp thở bắt buộc đồng bộ. Máy điều chỉnh áp lực trong giới hạn cài đặt nhằm đạt thể tích khí lưu thông mục tiêu.</p>
<p data-start="6229" data-end="6349">Chế độ này có thể hỗ trợ kiểm soát thể tích đồng thời hạn chế áp lực đường thở quá mức trong một số tình huống lâm sàng.</p>
<h3 data-section-id="1n0qxze" data-start="6351" data-end="6380">Chế độ tBi-level và AwPRV</h3>
<p data-start="6382" data-end="6532">tBi-level và AwPRV hỗ trợ thông khí ở các mức áp lực đường thở khác nhau, đồng thời tạo điều kiện cho người bệnh tự thở trong những giai đoạn phù hợp.</p>
<p data-start="6534" data-end="6698">Việc sử dụng các chế độ này yêu cầu bác sĩ hiểu rõ cơ chế hoạt động, thời gian chuyển đổi giữa các mức áp lực và ảnh hưởng đối với huyết động cũng như trao đổi khí.</p>
<h3 data-section-id="vq0vj0" data-start="6700" data-end="6719">Chế độ AutoVent</h3>
<p data-start="6721" data-end="6902">AutoVent hỗ trợ quá trình điều chỉnh thông khí theo thuật toán và mục tiêu được cài đặt. Tính năng này có thể giúp giảm một số thao tác điều chỉnh thủ công trong quá trình điều trị.</p>
<p data-start="6904" data-end="7050">AutoVent không thay thế việc theo dõi và đánh giá người bệnh. Nhân viên y tế vẫn phải kiểm tra sự đồng bộ, dạng sóng, khí máu và đáp ứng lâm sàng.</p>
<h3 data-section-id="1wdoe5p" data-start="7052" data-end="7092">Chế độ O₂ Stream hỗ trợ oxy dòng cao</h3>
<p data-start="7094" data-end="7266">MV2000 EVO5 tích hợp chế độ O₂ Stream dành cho liệu pháp oxy dòng cao theo cấu hình. Chức năng này giúp mở rộng phạm vi ứng dụng của thiết bị trong quá trình hỗ trợ hô hấp.</p>
<p data-start="7268" data-end="7393">Khi sử dụng O₂ Stream, cơ sở y tế cần trang bị bộ làm ấm, tạo ẩm, dây thở và cannula phù hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất.</p>
<p data-start="7395" data-end="7568">Nếu chỉ có nhu cầu HFNC chuyên dụng, khách hàng có thể tham khảo <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-hfnc-mekics-hft500/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="7460" data-end="7567">máy thở oxy dòng cao HFNC Mekics HFT500</a>.</p>
<h3 data-section-id="1nf1zxs" data-start="7570" data-end="7609">Chế độ TCPL dành cho người bệnh nhỏ</h3>
<p data-start="7611" data-end="7819">Máy hỗ trợ các chế độ TCPL-AC và TCPL-SIMV theo cấu hình công bố. Đây là các chế độ giới hạn áp lực theo chu kỳ thời gian, thường được sử dụng trong những tình huống cần kiểm soát áp lực và thời gian hít vào.</p>
<p data-start="7821" data-end="7941">Khả năng ứng dụng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ phải được xác nhận theo phiên bản máy và các phụ kiện chuyên dụng đi kèm.</p>
<h3 data-section-id="17f5b3v" data-start="7943" data-end="7983">Chế độ thông khí tần số cao tùy chọn</h3>
<p data-start="7985" data-end="8076">MV2000 EVO5 có thể bổ sung các chế độ thông khí tần số cao SHFV và DHFV dưới dạng tùy chọn.</p>
<p data-start="8078" data-end="8299">Theo MEKICS, chế độ tần số cao được phát triển để hỗ trợ người bệnh có cơ học phổi yếu và nhóm bệnh nhi phù hợp. Đây là chế độ chuyên sâu, yêu cầu nhân viên vận hành được đào tạo và cơ sở y tế có đầy đủ khả năng theo dõi.</p>
<p data-start="8301" data-end="8401">Khách hàng cần xác nhận rõ trong báo giá vì SHFV và DHFV có thể không nằm trong cấu hình tiêu chuẩn.</p>
<h3 data-section-id="15jflal" data-start="8403" data-end="8435">Bù rò khí và đồng bộ trigger</h3>
<p data-start="8437" data-end="8528">Máy thở Mekics MV2000 EVO5 tích hợp chức năng bù rò khí kết hợp đồng bộ kích hoạt nhịp thở.</p>
<p data-start="8530" data-end="8558">Tính năng này có thể hỗ trợ:</p>
<ul data-start="8560" data-end="8781">
<li data-section-id="1ecq46k" data-start="8560" data-end="8606">Cải thiện sự đồng bộ giữa người bệnh và máy.</li>
<li data-section-id="v00dhu" data-start="8607" data-end="8660">Hạn chế tác động của rò khí khi thở không xâm nhập.</li>
<li data-section-id="lwfnt1" data-start="8661" data-end="8694">Giảm tình trạng kích hoạt nhầm.</li>
<li data-section-id="1u37opr" data-start="8695" data-end="8736">Hỗ trợ người bệnh tự thở thuận lợi hơn.</li>
<li data-section-id="1d3jbzt" data-start="8737" data-end="8781">Nâng cao hiệu quả của quá trình thông khí.</li>
</ul>
<p data-start="8783" data-end="8891">Tình trạng rò khí vẫn cần được kiểm tra tại mặt nạ, bộ dây thở, cuff ống nội khí quản và các vị trí kết nối.</p>
<h3 data-section-id="qxjyoj" data-start="8893" data-end="8915">Hỗ trợ hút đờm kín</h3>
<p data-start="8917" data-end="9079">Thiết bị có chức năng hỗ trợ quy trình hút đờm kín. Hệ thống hút kín cho phép thực hiện hút dịch tiết trong khi hạn chế việc ngắt kết nối người bệnh khỏi máy thở.</p>
<p data-start="9081" data-end="9127">Việc hạn chế tháo rời dây thở có thể góp phần:</p>
<ul data-start="9129" data-end="9280">
<li data-section-id="m28f0y" data-start="9129" data-end="9152">Duy trì PEEP tốt hơn.</li>
<li data-section-id="oq2ynh" data-start="9153" data-end="9185">Hạn chế mất huy động phế nang.</li>
<li data-section-id="138x7z6" data-start="9186" data-end="9212">Giảm phát tán dịch tiết.</li>
<li data-section-id="17k24q7" data-start="9213" data-end="9244">Hỗ trợ kiểm soát nhiễm khuẩn.</li>
<li data-section-id="of7f3r" data-start="9245" data-end="9280">Tạo thuận lợi cho nhân viên y tế.</li>
</ul>
<p data-start="9282" data-end="9359">Hút đờm phải được thực hiện đúng chỉ định và quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn.</p>
<h3 data-section-id="4halas" data-start="9361" data-end="9400">Kết nối hệ thống theo dõi trung tâm</h3>
<p data-start="9402" data-end="9584">MV2000 EVO5 có khả năng kết nối với hệ thống theo dõi trung tâm theo cấu hình tương thích. Nhờ đó, nhân viên y tế có thể theo dõi từ xa trạng thái của nhiều máy thở tại khoa Hồi sức.</p>
<p data-start="9586" data-end="9691">Khả năng kết nối thực tế phụ thuộc vào phần mềm, hệ thống mạng và cấu hình được triển khai tại bệnh viện.</p>
<h3 data-section-id="po877j" data-start="9693" data-end="9716">Hỗ trợ Smart Viewer</h3>
<p data-start="9718" data-end="9939">Smart Viewer hỗ trợ công tác kiểm tra, bảo trì và quản lý thiết bị theo giải pháp của nhà sản xuất. Tính năng này có thể giúp kỹ thuật viên tiếp cận thông tin vận hành và thực hiện công tác hỗ trợ kỹ thuật thuận tiện hơn.</p>
<h2 data-section-id="1nr1y54" data-start="9941" data-end="9988">Thông số kỹ thuật máy thở Mekics MV2000 EVO5</h2>
<div class="group TyagGW_tableContainer">
<div class="TyagGW_tableWrapper flex flex-col-reverse w-fit" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="9990" data-end="11023">
<thead data-start="9990" data-end="10013">
<tr data-start="9990" data-end="10013">
<th class="last:pe-10" data-start="9990" data-end="10001" data-col-size="sm">Thông số</th>
<th class="last:pe-10" data-start="10001" data-end="10013" data-col-size="md">Chi tiết</th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="10024" data-end="11023">
<tr data-start="10024" data-end="10075">
<td data-start="10024" data-end="10039" data-col-size="sm">Tên thiết bị</td>
<td data-start="10039" data-end="10075" data-col-size="md">Máy thở hồi sức tích cực đa năng</td>
</tr>
<tr data-start="10076" data-end="10099">
<td data-start="10076" data-end="10084" data-col-size="sm">Model</td>
<td data-start="10084" data-end="10099" data-col-size="md">MV2000 EVO5</td>
</tr>
<tr data-start="10100" data-end="10124">
<td data-start="10100" data-end="10114" data-col-size="sm">Thương hiệu</td>
<td data-start="10114" data-end="10124" data-col-size="md">MEKICS</td>
</tr>
<tr data-start="10125" data-end="10161">
<td data-start="10125" data-end="10141" data-col-size="sm">Hãng sản xuất</td>
<td data-start="10141" data-end="10161" data-col-size="md">MEKICS Co., Ltd.</td>
</tr>
<tr data-start="10162" data-end="10196">
<td data-start="10162" data-end="10184" data-col-size="sm">Xuất xứ thương hiệu</td>
<td data-start="10184" data-end="10196" data-col-size="md">Hàn Quốc</td>
</tr>
<tr data-start="10197" data-end="10231">
<td data-start="10197" data-end="10208" data-col-size="sm">Màn hình</td>
<td data-start="10208" data-end="10231" data-col-size="md">Cảm ứng màu 15 inch</td>
</tr>
<tr data-start="10232" data-end="10306">
<td data-start="10232" data-end="10248" data-col-size="sm">Chế độ cơ bản</td>
<td data-start="10248" data-end="10306" data-col-size="md">V-ACV, V-SIMV, P-ACV, P-SIMV, Spont/CPAP, Apnea Backup</td>
</tr>
<tr data-start="10307" data-end="10377">
<td data-start="10307" data-end="10325" data-col-size="sm">Chế độ nâng cao</td>
<td data-start="10325" data-end="10377" data-col-size="md">O₂ Stream, PRVC-SIMV, tBi-level, AwPRV, AutoVent</td>
</tr>
<tr data-start="10378" data-end="10416">
<td data-start="10378" data-end="10392" data-col-size="sm">Chế độ TCPL</td>
<td data-start="10392" data-end="10416" data-col-size="md">TCPL-AC và TCPL-SIMV</td>
</tr>
<tr data-start="10417" data-end="10441">
<td data-start="10417" data-end="10434" data-col-size="sm">Chế độ cấp cứu</td>
<td data-start="10434" data-end="10441" data-col-size="md">CPR</td>
</tr>
<tr data-start="10442" data-end="10487">
<td data-start="10442" data-end="10462" data-col-size="sm">Chế độ tần số cao</td>
<td data-start="10462" data-end="10487" data-col-size="md">SHFV và DHFV tùy chọn</td>
</tr>
<tr data-start="10488" data-end="10527">
<td data-start="10488" data-end="10513" data-col-size="sm">Thể tích khí lưu thông</td>
<td data-start="10513" data-end="10527" data-col-size="md">2–2.500 mL</td>
</tr>
<tr data-start="10528" data-end="10559">
<td data-start="10528" data-end="10545" data-col-size="sm">Áp lực hít vào</td>
<td data-start="10545" data-end="10559" data-col-size="md">0–99 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="10560" data-end="10590">
<td data-start="10560" data-end="10576" data-col-size="sm">Hỗ trợ áp lực</td>
<td data-start="10576" data-end="10590" data-col-size="md">0–99 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="10591" data-end="10636">
<td data-start="10591" data-end="10617" data-col-size="sm">Áp lực tối đa trên PEEP</td>
<td data-start="10617" data-end="10636" data-col-size="md">Tối đa 99 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="10637" data-end="10668">
<td data-start="10637" data-end="10650" data-col-size="sm">Tần số thở</td>
<td data-start="10650" data-end="10668" data-col-size="md">0–150 lần/phút</td>
</tr>
<tr data-start="10669" data-end="10695">
<td data-start="10669" data-end="10681" data-col-size="sm">PEEP/CPAP</td>
<td data-col-size="md" data-start="10681" data-end="10695">0–60 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="10696" data-end="10726">
<td data-start="10696" data-end="10715" data-col-size="sm">Nồng độ oxy FiO₂</td>
<td data-col-size="md" data-start="10715" data-end="10726">21–100%</td>
</tr>
<tr data-start="10727" data-end="10745">
<td data-start="10727" data-end="10739" data-col-size="sm">Bù rò khí</td>
<td data-col-size="md" data-start="10739" data-end="10745">Có</td>
</tr>
<tr data-start="10746" data-end="10770">
<td data-start="10746" data-end="10764" data-col-size="sm">Đồng bộ trigger</td>
<td data-col-size="md" data-start="10764" data-end="10770">Có</td>
</tr>
<tr data-start="10771" data-end="10787">
<td data-start="10771" data-end="10781" data-col-size="sm">Hút kín</td>
<td data-col-size="md" data-start="10781" data-end="10787">Có</td>
</tr>
<tr data-start="10788" data-end="10825">
<td data-start="10788" data-end="10808" data-col-size="sm">Kết nối trung tâm</td>
<td data-col-size="md" data-start="10808" data-end="10825">Theo cấu hình</td>
</tr>
<tr data-start="10826" data-end="10869">
<td data-start="10826" data-end="10846" data-col-size="sm">Tùy chọn theo dõi</td>
<td data-col-size="md" data-start="10846" data-end="10869">SpO₂, EtCO₂ và Paux</td>
</tr>
<tr data-start="10870" data-end="10931">
<td data-start="10870" data-end="10890" data-col-size="sm">Tùy chọn phụ kiện</td>
<td data-col-size="md" data-start="10890" data-end="10931">Xe đẩy, tay đỡ dây thở và máy nén khí</td>
</tr>
<tr data-start="10932" data-end="10979">
<td data-start="10932" data-end="10943" data-col-size="sm">Khí dung</td>
<td data-col-size="md" data-start="10943" data-end="10979">Bộ khí dung dạng vi bơm tùy chọn</td>
</tr>
<tr data-start="10980" data-end="11023">
<td data-start="10980" data-end="10991" data-col-size="sm">Bảo hành</td>
<td data-col-size="md" data-start="10991" data-end="11023">Theo chính sách nhà cung cấp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
<p data-start="11025" data-end="11191">Thông số có thể thay đổi theo phiên bản phần mềm, chế độ được kích hoạt và cấu hình đặt hàng. Cần đối chiếu catalogue, hồ sơ kỹ thuật và báo giá của thiết bị thực tế.</p>
<h2 data-section-id="x83wlq" data-start="11193" data-end="11224">Tùy chọn SpO₂, EtCO₂ và Paux</h2>
<h3 data-section-id="1m6ome" data-start="11226" data-end="11243">Theo dõi SpO₂</h3>
<p data-start="11245" data-end="11392">Tùy chọn SpO₂ hỗ trợ theo dõi độ bão hòa oxy ngoại vi và nhịp mạch. Dữ liệu giúp nhân viên y tế đánh giá đáp ứng oxy hóa trong quá trình thông khí.</p>
<h3 data-section-id="1h5f4rb" data-start="11394" data-end="11412">Theo dõi EtCO₂</h3>
<p data-start="11414" data-end="11533">Tùy chọn EtCO₂ hỗ trợ theo dõi nồng độ CO₂ cuối thì thở ra, dạng sóng capnography và hiệu quả thông khí của người bệnh.</p>
<h3 data-section-id="1m96ok" data-start="11535" data-end="11552">Theo dõi Paux</h3>
<p data-start="11554" data-end="11743">Paux hỗ trợ đo áp lực phụ trợ như áp lực thực quản hoặc áp lực khí quản theo phụ kiện và cấu hình tương ứng. Thông tin này có thể phục vụ đánh giá chuyên sâu về cơ học hô hấp trong hồi sức.</p>
<p data-start="11745" data-end="11814">Các module trên là tùy chọn và cần được liệt kê cụ thể trong báo giá.</p>
<h2 data-section-id="1hs4as9" data-start="11816" data-end="11843">Ứng dụng của MV2000 EVO5</h2>
<p data-start="11845" data-end="11901">Máy thở hồi sức Mekics MV2000 EVO5 phù hợp trang bị tại:</p>
<ul data-start="11903" data-end="12137">
<li data-section-id="1mshpvz" data-start="11903" data-end="11933">Khoa Hồi sức tích cực – ICU.</li>
<li data-section-id="9laebm" data-start="11934" data-end="11949">Khoa Cấp cứu.</li>
<li data-section-id="yyxfoq" data-start="11950" data-end="11964">Khoa Hô hấp.</li>
<li data-section-id="1oukngb" data-start="11965" data-end="11987">Khoa Gây mê hồi sức.</li>
<li data-section-id="10ac2lo" data-start="11988" data-end="12005">Phòng hồi tỉnh.</li>
<li data-section-id="1bj76os" data-start="12006" data-end="12040">Đơn vị chăm sóc người bệnh nặng.</li>
<li data-section-id="zoyh1q" data-start="12041" data-end="12061">Bệnh viện đa khoa.</li>
<li data-section-id="1oadlb1" data-start="12062" data-end="12086">Bệnh viện chuyên khoa.</li>
<li data-section-id="va6moz" data-start="12087" data-end="12137">Đơn vị điều trị cần thông khí cơ học chuyên sâu.</li>
</ul>
<p data-start="12139" data-end="12233">Việc lựa chọn chế độ và cài đặt máy phải do bác sĩ hoặc nhân viên y tế được đào tạo thực hiện.</p>
<h2 data-section-id="1trr8j1" data-start="12235" data-end="12258">Đối tượng người bệnh</h2>
<p data-start="12260" data-end="12329">Dựa trên dải thể tích khí lưu thông và chế độ thở, máy có thể hỗ trợ:</p>
<ul data-start="12331" data-end="12618">
<li data-section-id="14e12qa" data-start="12331" data-end="12357">Người bệnh trưởng thành.</li>
<li data-section-id="nldmmi" data-start="12358" data-end="12369">Bệnh nhi.</li>
<li data-section-id="1q5psg1" data-start="12370" data-end="12406">Người bệnh cần thông khí xâm nhập.</li>
<li data-section-id="1kji463" data-start="12407" data-end="12457">Người bệnh có chỉ định thông khí không xâm nhập.</li>
<li data-section-id="1q7f3sw" data-start="12458" data-end="12480">Người bệnh cần CPAP.</li>
<li data-section-id="186nqbj" data-start="12481" data-end="12510">Người bệnh cần cai máy thở.</li>
<li data-section-id="yzzzx2" data-start="12511" data-end="12550">Người bệnh cần thông khí bảo vệ phổi.</li>
<li data-section-id="1ixe8fq" data-start="12551" data-end="12618">Trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ khi máy có cấu hình và phụ kiện phù hợp.</li>
</ul>
<p data-start="12620" data-end="12758">Không nên khẳng định máy sử dụng cho mọi nhóm tuổi nếu chưa xác nhận bộ dây thở, cảm biến và chế độ được kích hoạt trên thiết bị cung cấp.</p>
<h2 data-section-id="yy18rp" data-start="12760" data-end="12793">So sánh MV2000 EVO5 và MTV1000</h2>
<div class="group TyagGW_tableContainer">
<div class="TyagGW_tableWrapper flex flex-col-reverse w-fit" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="12795" data-end="13398">
<thead data-start="12795" data-end="12831">
<tr data-start="12795" data-end="12831">
<th class="last:pe-10" data-start="12795" data-end="12806" data-col-size="sm">Tiêu chí</th>
<th class="last:pe-10" data-start="12806" data-end="12820" data-col-size="sm">MV2000 EVO5</th>
<th class="last:pe-10" data-start="12820" data-end="12831" data-col-size="sm">MTV1000</th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="12846" data-end="13398">
<tr data-start="12846" data-end="12915">
<td data-start="12846" data-end="12858" data-col-size="sm">Phân loại</td>
<td data-start="12858" data-end="12880" data-col-size="sm">Máy thở ICU cao cấp</td>
<td data-start="12880" data-end="12915" data-col-size="sm">Máy thở đa năng có tính cơ động</td>
</tr>
<tr data-start="12916" data-end="12947">
<td data-start="12916" data-end="12927" data-col-size="sm">Màn hình</td>
<td data-start="12927" data-end="12937" data-col-size="sm">15 inch</td>
<td data-start="12937" data-end="12947" data-col-size="sm">7 inch</td>
</tr>
<tr data-start="12948" data-end="13001">
<td data-start="12948" data-end="12973" data-col-size="sm">Thể tích khí lưu thông</td>
<td data-start="12973" data-end="12986" data-col-size="sm">2–2.500 mL</td>
<td data-start="12986" data-end="13001" data-col-size="sm">20–2.500 mL</td>
</tr>
<tr data-start="13002" data-end="13030">
<td data-start="13002" data-end="13009" data-col-size="sm">FiO₂</td>
<td data-start="13009" data-end="13019" data-col-size="sm">21–100%</td>
<td data-start="13019" data-end="13030" data-col-size="sm">21–100%</td>
</tr>
<tr data-start="13031" data-end="13079">
<td data-start="13031" data-end="13044" data-col-size="sm">Tần số thở</td>
<td data-start="13044" data-end="13061" data-col-size="sm">0–150 lần/phút</td>
<td data-start="13061" data-end="13079" data-col-size="sm">2–120 lần/phút</td>
</tr>
<tr data-start="13080" data-end="13124">
<td data-start="13080" data-end="13092" data-col-size="sm">PEEP/CPAP</td>
<td data-start="13092" data-end="13105" data-col-size="sm">0–60 cmH₂O</td>
<td data-start="13105" data-end="13124" data-col-size="sm">PEEP 0–45 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="13125" data-end="13197">
<td data-start="13125" data-end="13145" data-col-size="sm">Chế độ tần số cao</td>
<td data-start="13145" data-end="13167" data-col-size="sm">SHFV, DHFV tùy chọn</td>
<td data-start="13167" data-end="13197" data-col-size="sm">Không phải cấu hình cơ bản</td>
</tr>
<tr data-start="13198" data-end="13243">
<td data-start="13198" data-end="13208" data-col-size="sm">Hút kín</td>
<td data-start="13208" data-end="13213" data-col-size="sm">Có</td>
<td data-start="13213" data-end="13243" data-col-size="sm">Cần xác nhận theo cấu hình</td>
</tr>
<tr data-start="13244" data-end="13284">
<td data-start="13244" data-end="13264" data-col-size="sm">Kết nối trung tâm</td>
<td data-start="13264" data-end="13269" data-col-size="sm">Có</td>
<td data-start="13269" data-end="13284" data-col-size="sm">Hạn chế hơn</td>
</tr>
<tr data-start="13285" data-end="13322">
<td data-start="13285" data-end="13300" data-col-size="sm">Tính cơ động</td>
<td data-start="13300" data-end="13311" data-col-size="sm">Thấp hơn</td>
<td data-start="13311" data-end="13322" data-col-size="sm">Cao hơn</td>
</tr>
<tr data-start="13323" data-end="13398">
<td data-start="13323" data-end="13340" data-col-size="sm">Ứng dụng chính</td>
<td data-start="13340" data-end="13368" data-col-size="sm">ICU và hồi sức chuyên sâu</td>
<td data-start="13368" data-end="13398" data-col-size="sm">Cấp cứu, ICU và vận chuyển</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
<p data-start="13400" data-end="13566">Nếu cần máy nhỏ gọn hơn cho cấp cứu và vận chuyển, khách hàng có thể tham khảo <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mtv1000/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="13479" data-end="13565">máy thở Mekics MTV1000</a>.</p>
<h2 data-section-id="gmcjwo" data-start="13568" data-end="13602">So sánh MV2000 EVO5 và Musca X2</h2>
<p data-start="13604" data-end="13873">Musca X2 tập trung vào cấp cứu và vận chuyển, có trọng lượng khoảng 3,4 kg và pin hoạt động tối đa khoảng 6 giờ. MV2000 EVO5 tập trung vào điều trị hồi sức chuyên sâu với nhiều chế độ thở nâng cao, dải thể tích khí lưu thông rộng và khả năng kết nối hệ thống trung tâm.</p>
<p data-start="13875" data-end="14037">Khách hàng cần máy thở chuyên dụng trên xe cứu thương có thể tham khảo <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-musca-x2/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="13946" data-end="14036">máy thở cấp cứu di động Musca X2</a>.</p>
<h2 data-section-id="rdhjsy" data-start="14039" data-end="14069">Cấu hình cung cấp tham khảo</h2>
<p data-start="14071" data-end="14126">Một cấu hình máy thở Mekics MV2000 EVO5 có thể bao gồm:</p>
<ol data-start="14128" data-end="14427">
<li data-section-id="172e3rl" data-start="14128" data-end="14153">Máy chính MV2000 EVO5.</li>
<li data-section-id="17weh28" data-start="14154" data-end="14176">Xe đẩy chuyên dụng.</li>
<li data-section-id="qdz0ba" data-start="14177" data-end="14195">Tay đỡ dây thở.</li>
<li data-section-id="1265rdu" data-start="14196" data-end="14220">Bộ dây thở người lớn.</li>
<li data-section-id="5roaqs" data-start="14221" data-end="14256">Bộ làm ẩm khí thở theo cấu hình.</li>
<li data-section-id="1o5ynb8" data-start="14257" data-end="14282">Phổi giả kiểm tra máy.</li>
<li data-section-id="awgh4a" data-start="14283" data-end="14303">Dây cung cấp oxy.</li>
<li data-section-id="skq7m4" data-start="14304" data-end="14328">Dây cung cấp khí nén.</li>
<li data-section-id="7f9wus" data-start="14329" data-end="14345">Bộ lọc khuẩn.</li>
<li data-section-id="44x2nu" data-start="14346" data-end="14360">Dây nguồn.</li>
<li data-section-id="1ydw3bo" data-start="14361" data-end="14393">Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh.</li>
<li data-section-id="170aq1o" data-start="14394" data-end="14427">Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt.</li>
</ol>
<p data-start="14429" data-end="14461">Các tùy chọn bổ sung có thể gồm:</p>
<ul data-start="14463" data-end="14653">
<li data-section-id="qxtbro" data-start="14463" data-end="14477">Máy nén khí.</li>
<li data-section-id="11l8y4y" data-start="14478" data-end="14492">Module SpO₂.</li>
<li data-section-id="17tezlv" data-start="14493" data-end="14508">Module EtCO₂.</li>
<li data-section-id="11k7pgg" data-start="14509" data-end="14523">Module Paux.</li>
<li data-section-id="b23zsm" data-start="14524" data-end="14550">Bộ khí dung dạng vi bơm.</li>
<li data-section-id="2ons09" data-start="14551" data-end="14584">Bộ dây thở trẻ em hoặc sơ sinh.</li>
<li data-section-id="1i5dfw1" data-start="14585" data-end="14599">Chế độ SHFV.</li>
<li data-section-id="1iee27a" data-start="14600" data-end="14614">Chế độ DHFV.</li>
<li data-section-id="1vrg39m" data-start="14615" data-end="14653">Phần mềm kết nối hệ thống trung tâm.</li>
</ul>
<p data-start="14655" data-end="14733">Cấu hình chính xác cần được xác nhận theo hồ sơ kỹ thuật và hợp đồng cung cấp.</p>
<h2 data-section-id="1elp9li" data-start="14735" data-end="14764">Lưu ý khi vận hành máy thở</h2>
<p data-start="14766" data-end="14807">Cơ sở y tế cần thực hiện các yêu cầu sau:</p>
<ul data-start="14809" data-end="15386">
<li data-section-id="1wmbif" data-start="14809" data-end="14854">Chỉ sử dụng máy bởi nhân viên được đào tạo.</li>
<li data-section-id="31i82d" data-start="14855" data-end="14896">Kiểm tra hệ thống trước mỗi người bệnh.</li>
<li data-section-id="1p7bpm6" data-start="14897" data-end="14935">Kiểm tra nguồn điện, oxy và khí nén.</li>
<li data-section-id="1p188qa" data-start="14936" data-end="14976">Thực hiện kiểm tra độ kín của dây thở.</li>
<li data-section-id="sb1a51" data-start="14977" data-end="15022">Chọn đúng bộ dây thở và cảm biến lưu lượng.</li>
<li data-section-id="lure5x" data-start="15023" data-end="15073">Cài đặt thông số dựa trên tình trạng người bệnh.</li>
<li data-section-id="1ymd6rm" data-start="15074" data-end="15112">Thiết lập giới hạn cảnh báo phù hợp.</li>
<li data-section-id="hb14k6" data-start="15113" data-end="15159">Theo dõi SpO₂, EtCO₂, khí máu và huyết động.</li>
<li data-section-id="dyo7i8" data-start="15160" data-end="15202">Chuẩn bị bóng bóp và nguồn oxy dự phòng.</li>
<li data-section-id="1yw0uhx" data-start="15203" data-end="15239">Vệ sinh, khử khuẩn theo hướng dẫn.</li>
<li data-section-id="14hnj0h" data-start="15240" data-end="15287">Thay bộ lọc và vật tư tiêu hao đúng quy định.</li>
<li data-section-id="1jdn9xp" data-start="15288" data-end="15329">Bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị định kỳ.</li>
<li data-section-id="1mu5sh2" data-start="15330" data-end="15386">Không vô hiệu hóa cảnh báo khi chưa xử lý nguyên nhân.</li>
</ul>
<h2 data-section-id="1r1rnf3" data-start="15388" data-end="15429">Thiết bị theo dõi sử dụng cùng máy thở</h2>
<p data-start="15431" data-end="15550">Người bệnh thở máy tại ICU thường cần theo dõi ECG, SpO₂, huyết áp, nhịp thở, nhiệt độ và các thông số huyết động khác.</p>
<p data-start="15552" data-end="15580">Khách hàng có thể tham khảo:</p>
<ul data-start="15582" data-end="16100">
<li data-section-id="1a8nsjw" data-start="15582" data-end="15702"><a class="decorated-link cursor-pointer" target="_new" rel="noopener" data-start="15584" data-end="15702">Monitor theo dõi bệnh nhân Bistos BT-740</a></li>
<li data-section-id="123nw3p" data-start="15703" data-end="15825"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-monitor-theo-doi-benh-nhan-8-thong-so/" target="_new" rel="noopener" data-start="15705" data-end="15825">Monitor theo dõi bệnh nhân 8 thông số</a></li>
<li data-section-id="r900hh" data-start="15826" data-end="15964"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-y-te-benh-vien/monitor-theo-doi-benh-nhan/" target="_new" rel="noopener" data-start="15828" data-end="15964">Danh mục monitor theo dõi bệnh nhân</a></li>
<li data-section-id="1n2by22" data-start="15965" data-end="16100"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/thiet-bi-theo-doi-benh-nhan-trong-benh-vien/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="15967" data-end="16100">Thiết bị theo dõi bệnh nhân trong bệnh viện gồm những gì?</a></li>
</ul>
<h2 data-section-id="1aa494m" data-start="16102" data-end="16135">Giá máy thở Mekics MV2000 EVO5</h2>
<p data-start="16137" data-end="16182">Giá máy thở Mekics MV2000 EVO5 phụ thuộc vào:</p>
<ul data-start="16184" data-end="16482">
<li data-section-id="1qhdofa" data-start="16184" data-end="16216">Các chế độ thở được kích hoạt.</li>
<li data-section-id="1s8oe70" data-start="16217" data-end="16272">Cấu hình dành cho người lớn, trẻ em hoặc trẻ sơ sinh.</li>
<li data-section-id="bwzh2z" data-start="16273" data-end="16295">Chế độ SHFV và DHFV.</li>
<li data-section-id="1jnfdam" data-start="16296" data-end="16327">Module SpO₂, EtCO₂ hoặc Paux.</li>
<li data-section-id="qxtbro" data-start="16328" data-end="16342">Máy nén khí.</li>
<li data-section-id="m7l1gc" data-start="16343" data-end="16365">Bộ làm ấm và tạo ẩm.</li>
<li data-section-id="16y8u98" data-start="16366" data-end="16393">Xe đẩy và tay đỡ dây thở.</li>
<li data-section-id="1am6yer" data-start="16394" data-end="16422">Phụ kiện, vật tư tiêu hao.</li>
<li data-section-id="lkoege" data-start="16423" data-end="16451">Số lượng thiết bị đặt mua.</li>
<li data-section-id="hqfvab" data-start="16452" data-end="16482">Yêu cầu đào tạo và bảo hành.</li>
</ul>
<p data-start="16484" data-end="16651">Spirit Health Care hỗ trợ báo giá số lượng lớn, tư vấn cấu hình và chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật cho bệnh viện, phòng khám, dự án mua sắm và đơn vị kinh doanh thiết bị y tế.</p>
<h2 data-section-id="dtdugw" data-start="16653" data-end="16689">Câu hỏi thường gặp về MV2000 EVO5</h2>
<h3 data-section-id="1tish9u" data-start="16691" data-end="16736">MV2000 EVO5 có hỗ trợ thở xâm nhập không?</h3>
<p data-start="16738" data-end="16826">Có. Thiết bị hỗ trợ nhiều chế độ thông khí xâm nhập kiểm soát theo thể tích hoặc áp lực.</p>
<h3 data-section-id="16se5op" data-start="16828" data-end="16871">Máy có hỗ trợ thở không xâm nhập không?</h3>
<p data-start="16873" data-end="16990">Có. Máy hỗ trợ các chế độ tự thở, CPAP và chức năng bù rò khí phục vụ thông khí không xâm nhập theo cấu hình phù hợp.</p>
<h3 data-section-id="1sze6bm" data-start="16992" data-end="17033">MV2000 EVO5 có dùng cho trẻ em không?</h3>
<p data-start="17035" data-end="17184">Có thể sử dụng cho bệnh nhi theo phạm vi kỹ thuật, chế độ thở và phụ kiện phù hợp. Khả năng sử dụng cho trẻ sơ sinh cần xác nhận riêng theo cấu hình.</p>
<h3 data-section-id="1l3ztk4" data-start="17186" data-end="17218">Máy có chức năng HFNC không?</h3>
<p data-start="17220" data-end="17338">Máy có chế độ O₂ Stream hỗ trợ oxy dòng cao theo cấu hình. Cần sử dụng đúng bộ làm ấm, tạo ẩm và phụ kiện tương thích.</p>
<h3 data-section-id="1l83shn" data-start="17340" data-end="17374">Máy có đo SpO₂ và EtCO₂ không?</h3>
<p data-start="17376" data-end="17477">SpO₂ và EtCO₂ là những tùy chọn có thể trang bị thêm. Khách hàng cần yêu cầu cụ thể khi nhận báo giá.</p>
<h3 data-section-id="13kfqg6" data-start="17479" data-end="17532">MV2000 EVO5 có chế độ thông khí tần số cao không?</h3>
<p data-start="17534" data-end="17645">Máy có thể bổ sung các chế độ SHFV và DHFV tùy chọn. Các chế độ này có thể không nằm trong cấu hình tiêu chuẩn.</p>
<h3 data-section-id="z3g8r4" data-start="17647" data-end="17700">Máy có kết nối hệ thống theo dõi trung tâm không?</h3>
<p data-start="17702" data-end="17788">Có khả năng kết nối hệ thống theo dõi trung tâm theo phần mềm và cấu hình tương thích.</p>
<h3 data-section-id="1cs8mdk" data-start="17790" data-end="17838">Có báo giá số lượng lớn cho bệnh viện không?</h3>
<p data-start="17840" data-end="18011">Có. Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn cấu hình, báo giá theo số lượng, hồ sơ kỹ thuật, giao hàng, hướng dẫn vận hành và bảo hành cho bệnh viện, cơ sở y tế và dự án mua sắm.</p>
<h2 data-section-id="1tsx0uf" data-start="18013" data-end="18041">Liên hệ tư vấn và báo giá</h2>
<p data-start="18043" data-end="18077">CÔNG TY TNHH SPIRIT HEALTH CARE VN</p>
<ul data-start="18079" data-end="18395">
<li data-section-id="1fi0yn2" data-start="18079" data-end="18139">Địa chỉ: 100/26 Đường 12, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh</li>
<li data-section-id="427drg" data-start="18140" data-end="18183">Hotline/Zalo: 0972 036 528 | 0346 871 809</li>
<li data-section-id="aj1s7f" data-start="18184" data-end="18221">Email: <a class="decorated-link" href="mailto:spirithealthcarevn@gmail.com" rel="noopener" data-start="18193" data-end="18221">spirithealthcarevn@gmail.com</a></li>
<li data-section-id="7bojym" data-start="18222" data-end="18293">Website: <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="18233" data-end="18293">https://spirithealthcare.vn/</a></li>
<li data-section-id="7vf3j1" data-start="18294" data-end="18395">Tin tức thiết bị y tế: <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/" target="_new" rel="noopener" data-start="18319" data-end="18395">https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/</a></li>
</ul>
<p data-start="18397" data-end="18501">Liên hệ Spirit Health Care để nhận tài liệu kỹ thuật, tư vấn cấu hình và giá máy thở Mekics MV2000 EVO5.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mv2000-evo5/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy Thở Lyra X2 Xâm Lấn Và Không Xâm Lấn</title>
		<link>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-lyra-x2/</link>
					<comments>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-lyra-x2/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 07 Aug 2026 08:52:40 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://spirithealthcare.vn/?post_type=product&#038;p=1647</guid>

					<description><![CDATA[<ul data-spread="false">
 	<li><strong>Tên sản phẩm:</strong> Máy thở hồi sức tích cực xâm lấn và không xâm lấn</li>
 	<li><strong>Model:</strong> LYRA x2</li>
 	<li><strong>Thương hiệu:</strong> aXcent Medical</li>
 	<li><strong>Hãng sản xuất:</strong> aXcent medical GmbH</li>
 	<li><strong>Xuất xứ thương hiệu:</strong> Đức</li>
 	<li><strong>Loại thiết bị:</strong> Máy thở ICU điều khiển bằng turbine</li>
 	<li><strong>Đối tượng sử dụng:</strong> Người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh</li>
 	<li><strong>Màn hình:</strong> TFT màu cảm ứng 18,5 inch</li>
 	<li><strong>Độ phân giải:</strong> 1.080 × 1.980 pixel</li>
 	<li><strong>Thông khí:</strong> Xâm lấn và không xâm lấn</li>
 	<li><strong>Chế độ xâm lấn:</strong> VCV, PCV, VSIMV, PSIMV, CPAP/PSV, PRVC, V+SIMV, BPAP, APRV và thông khí dự phòng khi ngưng thở</li>
 	<li><strong>Chế độ không xâm lấn:</strong> CPAP, PCV, PPS, S/T và VS</li>
 	<li><strong>Nồng độ oxy cài đặt:</strong> 21–100%</li>
 	<li><strong>Thể tích khí lưu thông:</strong> Người lớn 100–2.000 ml; trẻ em 20–300 ml; trẻ sơ sinh 2–300 ml</li>
 	<li><strong>Tần số thở:</strong> 1–80 lần/phút</li>
 	<li><strong>Nguồn khí:</strong> Turbine tích hợp và nguồn oxy</li>
 	<li><strong>Theo dõi:</strong> Áp lực, lưu lượng, thể tích, FiO₂, cơ học phổi và các thông số thông khí</li>
 	<li><strong>Kết nối:</strong> RS232, Ethernet, USB và gọi y tá</li>
 	<li><strong>Pin:</strong> Lithium-ion 11,25 VDC, 6.400 mAh</li>
 	<li><strong>Thời gian pin:</strong> Khoảng 3 giờ với một pin; đến 6 giờ với hai pin tùy chọn</li>
 	<li><strong>Kích thước máy:</strong> 327 × 310 × 493 mm</li>
 	<li><strong>Khối lượng:</strong> Khoảng 12 kg, chưa gồm xe đẩy</li>
 	<li><strong>Nguồn điện:</strong> 100–240 VAC, 50/60 Hz</li>
 	<li><strong>Bảo hành:</strong> Theo chính sách nhà cung cấp</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở Lyra X2</strong> là máy thở turbine dành cho khoa Hồi sức tích cực, hỗ trợ cả thông khí xâm lấn và không xâm lấn cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh. Thiết bị có màn hình cảm ứng 18,5 inch, hiển thị dạng sóng, vòng lặp, thông số theo dõi và cảnh báo trong quá trình hỗ trợ hô hấp.</p>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở xâm lấn và không xâm lấn Lyra X2</strong> cung cấp các mode thở từ cơ bản đến nâng cao như VCV, PCV, SIMV, CPAP/PSV, PRVC, BPAP, APRV, PPS, S/T và VS. Turbine tích hợp giúp thiết bị tự tạo dòng khí, phù hợp cho ICU, khoa Cấp cứu, Hồi sức, phòng mổ và các khu vực chăm sóc người bệnh nặng.</p>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Giá máy thở Lyra X2:</strong> Liên hệ nhận báo giá và cấu hình phụ kiện phù hợp.</p>
<p class="isSelectedEnd">Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn cấu hình và chính sách báo giá riêng dành cho <strong>bệnh viện, phòng khám, dự án y tế và đơn vị có nhu cầu mua số lượng lớn</strong>.</p>
<a href="tel:0972036528"><strong>Gọi nhận báo giá: 0972 036 528</strong></a>

<a href="https://zalo.me/0972036528"><strong>Nhắn Zalo nhận catalogue và cấu hình</strong></a>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="woocommerce-Tabs-panel productContent">
<h2>Máy Thở Lyra X2 aXcent Medical</h2>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở Lyra X2</strong> là hệ thống thông khí cơ học điều khiển bằng turbine, được thiết kế cho môi trường Hồi sức tích cực. Thiết bị hỗ trợ chuyển đổi trực tiếp giữa thông khí xâm lấn và không xâm lấn thông qua giao diện người dùng.</p>
<p class="isSelectedEnd">Máy cung cấp nhiều chế độ kiểm soát theo thể tích, kiểm soát theo áp lực, thông khí đồng bộ ngắt quãng, hỗ trợ áp lực, CPAP, thông khí hai mức áp lực và các mode nâng cao.</p>
<p class="isSelectedEnd">Hệ thống theo dõi hiển thị đồng thời dạng sóng, vòng lặp và giá trị số, giúp nhân viên y tế quan sát tình trạng thông khí cùng hoạt động của máy. Màn hình lớn được bố trí theo chiều dọc, tạo không gian hiển thị rộng và thuận tiện cho việc điều chỉnh thông số.</p>
<p class="isSelectedEnd">Với khả năng sử dụng cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh, <strong>máy thở Lyra X2 aXcent Medical</strong> phù hợp với ICU hỗn hợp, ICU người lớn, PICU, NICU và các khu vực điều trị cần hỗ trợ thông khí chuyên sâu.</p>
<h2>Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Thở Lyra X2</h2>
<h3>Hỗ trợ thông khí xâm lấn và không xâm lấn</h3>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở Lyra X2</strong> cho phép người sử dụng chuyển đổi giữa thông khí xâm lấn và không xâm lấn bằng thao tác trên giao diện.</p>
<p class="isSelectedEnd">Khả năng này giúp thiết bị đáp ứng nhiều giai đoạn hỗ trợ hô hấp, tùy theo chỉ định và tình trạng của người bệnh.</p>
<p class="isSelectedEnd">Thông khí xâm lấn sử dụng đường thở nhân tạo phù hợp. Thông khí không xâm lấn sử dụng giao diện như mặt nạ chuyên dụng. Việc lựa chọn phương pháp phải do bác sĩ hoặc nhân viên y tế có chuyên môn thực hiện.</p>
<h3>Sử dụng cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị hỗ trợ ba nhóm người bệnh:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Người lớn.</li>
<li>Trẻ em.</li>
<li>Trẻ sơ sinh.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Dải thể tích khí lưu thông được chia theo từng đối tượng:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Người lớn: Khoảng 100–2.000 ml.</li>
<li>Trẻ em: Khoảng 20–300 ml.</li>
<li>Trẻ sơ sinh: Khoảng 2–300 ml.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Khi sử dụng cho trẻ em hoặc trẻ sơ sinh, cần lựa chọn đúng dây thở, cảm biến lưu lượng, bộ làm ẩm, phụ kiện và giới hạn cảnh báo phù hợp.</p>
<h3>Màn hình cảm ứng 18,5 inch</h3>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở Lyra X2 aXcent Medical</strong> được trang bị màn hình TFT màu cảm ứng 18,5 inch, bố trí theo chiều dọc.</p>
<p class="isSelectedEnd">Màn hình có độ phân giải 1.080 × 1.980 pixel và khả năng điều chỉnh độ sáng. Kích thước lớn hỗ trợ hiển thị:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Dạng sóng áp lực.</li>
<li>Dạng sóng lưu lượng.</li>
<li>Dạng sóng thể tích.</li>
<li>Vòng lặp áp lực–thể tích.</li>
<li>Vòng lặp lưu lượng–thể tích.</li>
<li>Thông số cài đặt.</li>
<li>Thông số theo dõi.</li>
<li>Giới hạn cảnh báo.</li>
<li>Trạng thái nguồn điện và pin.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Giao diện cảm ứng giúp người sử dụng lựa chọn mode, thay đổi thông số và theo dõi cảnh báo trực tiếp trên màn hình.</p>
<h3>Turbine tạo khí tích hợp</h3>
<p class="isSelectedEnd">Máy sử dụng turbine tích hợp để tạo dòng khí. Thiết kế này giúp thiết bị không phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn khí nén trung tâm của bệnh viện.</p>
<p class="isSelectedEnd">Tuy nhiên, máy vẫn cần nguồn oxy phù hợp để kiểm soát nồng độ FiO₂ theo cài đặt. Khách hàng cần kiểm tra loại đầu nối và áp lực nguồn oxy khi lắp đặt.</p>
<h3>Kiểm soát nồng độ oxy từ 21–100%</h3>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở Lyra X2</strong> hỗ trợ điều chỉnh nồng độ oxy từ 21–100%, với bước cài đặt tham khảo 1%.</p>
<p class="isSelectedEnd">Hệ thống phối trộn oxy giúp thiết bị cung cấp nồng độ FiO₂ theo thông số cài đặt. FiO₂ cần được lựa chọn theo tình trạng người bệnh, kết quả khí máu, SpO₂ và chỉ định chuyên môn.</p>
<h3>Theo dõi toàn diện thông số thông khí</h3>
<p class="isSelectedEnd">Máy có khả năng theo dõi các nhóm thông số:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Áp lực đường thở.</li>
<li>Thể tích khí lưu thông.</li>
<li>Thể tích phút.</li>
<li>Tần số thở.</li>
<li>Nồng độ FiO₂.</li>
<li>Tỷ lệ I.</li>
<li>Thời gian hít vào.</li>
<li>PEEP.</li>
<li>Áp lực đỉnh.</li>
<li>Áp lực trung bình đường thở.</li>
<li>Thông số cơ học phổi.</li>
<li>Hoạt động tự thở của người bệnh.</li>
<li>Rò khí.</li>
<li>EtCO₂ khi có module tương thích.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Các thông số phải được đánh giá cùng tình trạng lâm sàng, khí máu và các kết quả theo dõi khác.</p>
<h3>Bù rò khí trong thông khí không xâm lấn</h3>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở không xâm lấn Lyra X2</strong> hỗ trợ bù rò khí nhằm cải thiện khả năng đồng bộ giữa người bệnh và máy khi sử dụng giao diện mặt nạ.</p>
<p class="isSelectedEnd">Rò khí có thể xuất hiện do mặt nạ chưa vừa, thay đổi tư thế hoặc người bệnh cử động. Hệ thống bù rò hỗ trợ duy trì hoạt động của trigger và ổn định thông khí trong giới hạn thiết kế.</p>
<p class="isSelectedEnd">Nhân viên y tế vẫn phải kiểm tra kích thước mặt nạ, vị trí dây cố định và vùng da tiếp xúc.</p>
<h3>Theo dõi cơ học phổi</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị có thể hỗ trợ theo dõi các chỉ số cơ học hô hấp như:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Độ giãn nở động.</li>
<li>Độ giãn nở tĩnh.</li>
<li>Sức cản đường thở.</li>
<li>Công thở.</li>
<li>Chỉ số thở nhanh nông.</li>
<li>NIF.</li>
<li>P0.1.</li>
<li>PEEP nội sinh.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Khả năng hiển thị phụ thuộc mode thở, điều kiện đo và cấu hình thiết bị.</p>
<h3>Thông khí dự phòng khi ngưng thở</h3>
<p class="isSelectedEnd">Khi máy phát hiện ngưng thở theo thời gian cảnh báo được thiết lập, hệ thống có thể chuyển sang chế độ thông khí dự phòng với các thông số đã cài đặt.</p>
<p class="isSelectedEnd">Các thông số dự phòng có thể gồm:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Thể tích khí lưu thông.</li>
<li>Áp lực hít vào.</li>
<li>Tần số thở.</li>
<li>Thời gian hít vào.</li>
<li>Thời gian cảnh báo ngưng thở.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Nhân viên y tế phải cài đặt thông số dự phòng phù hợp trước khi bắt đầu hỗ trợ hô hấp.</p>
<h3>Chức năng Sigh</h3>
<p class="isSelectedEnd">Chức năng Sigh cho phép cài đặt các nhịp thở có thông số khác theo chu kỳ nhất định. Tần suất, số chu kỳ và áp lực cần được thiết lập theo chỉ định.</p>
<h3>Tương thích dây thở một nhánh và hai nhánh</h3>
<p class="isSelectedEnd">Tùy cấu hình, <strong>máy thở Lyra X2</strong> có thể sử dụng hệ thống dây thở phù hợp với các nhóm người bệnh và phương pháp thông khí.</p>
<p class="isSelectedEnd">Khi lựa chọn dây thở cần xác nhận:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Dây người lớn, trẻ em hay trẻ sơ sinh.</li>
<li>Dây một nhánh hoặc hai nhánh.</li>
<li>Loại van thở ra.</li>
<li>Cảm biến lưu lượng.</li>
<li>Bộ làm ẩm.</li>
<li>Bẫy nước.</li>
<li>Bộ lọc vi khuẩn.</li>
<li>Giao diện NIV.</li>
</ul>
<h3>Pin tích hợp, tùy chọn pin thứ hai</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị sử dụng pin Lithium-ion 11,25 VDC, dung lượng 6.400 mAh.</p>
<p class="isSelectedEnd">Thời gian hoạt động tham khảo:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Khoảng 3 giờ với một pin mới, sạc đầy.</li>
<li>Khoảng 6 giờ với hai pin mới, sạc đầy.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Thời gian thực tế phụ thuộc vào tình trạng pin, mode thở, cài đặt, độ sáng màn hình và điều kiện sử dụng.</p>
<p class="isSelectedEnd">Pin hỗ trợ duy trì máy khi mất điện ngắn hoặc trong quá trình vận chuyển nội viện. Máy thở không nên được vận chuyển mà thiếu kế hoạch nguồn điện, oxy, bóng bóp dự phòng và nhân viên y tế phù hợp.</p>
<h3>Kết nối dữ liệu đa dạng</h3>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở Lyra X2 aXcent Medical</strong> hỗ trợ các giao diện:</p>
<ul data-spread="false">
<li>RS232.</li>
<li>Ethernet.</li>
<li>USB.</li>
<li>Gọi y tá.</li>
<li>Cổng hiệu chuẩn CO₂.</li>
<li>Kết nối hệ thống tùy cấu hình.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Khả năng truyền dữ liệu hoặc kết nối hệ thống trung tâm phụ thuộc phần mềm và hạ tầng của cơ sở y tế.</p>
<h2>Các Chế Độ Thở Xâm Lấn Của Lyra X2</h2>
<h3>VCV</h3>
<p class="isSelectedEnd">VCV là chế độ thông khí kiểm soát thể tích. Người sử dụng cài đặt thể tích khí lưu thông và các thông số liên quan. Máy điều chỉnh dòng khí để cung cấp thể tích theo thiết lập trong giới hạn hệ thống.</p>
<h3>PCV</h3>
<p class="isSelectedEnd">PCV là chế độ kiểm soát áp lực. Người sử dụng cài đặt áp lực hít vào, thời gian hít vào, tần số và các thông số khác.</p>
<h3>VSIMV</h3>
<p class="isSelectedEnd">VSIMV cung cấp các nhịp bắt buộc kiểm soát theo thể tích, đồng bộ với hoạt động tự thở của người bệnh.</p>
<h3>PSIMV</h3>
<p class="isSelectedEnd">PSIMV cung cấp các nhịp bắt buộc kiểm soát theo áp lực, đồng thời cho phép hỗ trợ các nhịp tự thở theo cài đặt.</p>
<h3>CPAP/PSV</h3>
<p class="isSelectedEnd">CPAP duy trì áp lực dương liên tục; PSV hỗ trợ áp lực khi người bệnh khởi phát nhịp thở.</p>
<h3>PRVC</h3>
<p class="isSelectedEnd">PRVC phối hợp mục tiêu thể tích với điều chỉnh áp lực nhằm đạt thể tích khí lưu thông đã cài đặt trong giới hạn áp lực.</p>
<h3>V+SIMV</h3>
<p class="isSelectedEnd">V+SIMV kết hợp nguyên lý PRVC với chế độ SIMV nhằm cung cấp các nhịp bắt buộc đồng bộ.</p>
<h3>BPAP</h3>
<p class="isSelectedEnd">BPAP cung cấp hai mức áp lực đường thở, cho phép người bệnh tự thở trong các giai đoạn của chu kỳ tùy cài đặt.</p>
<h3>APRV</h3>
<p class="isSelectedEnd">APRV là chế độ thông khí giải phóng áp lực đường thở, sử dụng hai mức áp lực cùng thời gian duy trì và giải phóng được cài đặt.</p>
<h3>Thông khí dự phòng khi ngưng thở</h3>
<p class="isSelectedEnd">Chế độ này được kích hoạt khi người bệnh không khởi phát nhịp thở trong thời gian cảnh báo đã thiết lập.</p>
<h2>Các Chế Độ Không Xâm Lấn Của Máy Thở Lyra X2</h2>
<h3>CPAP</h3>
<p class="isSelectedEnd">Duy trì một mức áp lực dương liên tục trong đường thở khi người bệnh tự thở.</p>
<h3>PCV không xâm lấn</h3>
<p class="isSelectedEnd">Cung cấp các nhịp hỗ trợ hoặc kiểm soát theo áp lực thông qua mặt nạ tương thích.</p>
<h3>PPS</h3>
<p class="isSelectedEnd">PPS cung cấp mức hỗ trợ áp lực tỷ lệ với nỗ lực hô hấp của người bệnh trong giới hạn được cài đặt.</p>
<h3>S/T</h3>
<p class="isSelectedEnd">S/T kết hợp hoạt động tự thở với tần số dự phòng theo thời gian.</p>
<h3>VS</h3>
<p class="isSelectedEnd">VS điều chỉnh mức hỗ trợ nhằm hướng đến mục tiêu thể tích được cài đặt, tùy điều kiện hoạt động của người bệnh và giới hạn áp lực.</p>
<p class="isSelectedEnd">Các mode không xâm lấn chỉ nên sử dụng khi người bệnh phù hợp với NIV và được theo dõi bởi nhân viên y tế.</p>
<h2>Thông Số Kỹ Thuật Máy Thở Lyra X2</h2>
<table>
<tbody>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Chi tiết</th>
</tr>
<tr>
<td>Tên thiết bị</td>
<td>Máy thở hồi sức tích cực</td>
</tr>
<tr>
<td>Model</td>
<td>LYRA x2</td>
</tr>
<tr>
<td>Thương hiệu</td>
<td>aXcent Medical</td>
</tr>
<tr>
<td>Hãng sản xuất</td>
<td>aXcent medical GmbH</td>
</tr>
<tr>
<td>Xuất xứ thương hiệu</td>
<td>Đức</td>
</tr>
<tr>
<td>Cơ chế tạo khí</td>
<td>Turbine tích hợp</td>
</tr>
<tr>
<td>Đối tượng</td>
<td>Người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh</td>
</tr>
<tr>
<td>Thông khí</td>
<td>Xâm lấn và không xâm lấn</td>
</tr>
<tr>
<td>Màn hình</td>
<td>TFT màu cảm ứng 18,5 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phân giải</td>
<td>1.080 × 1.980 pixel</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ sáng</td>
<td>Điều chỉnh được</td>
</tr>
<tr>
<td>Nồng độ oxy</td>
<td>21–100%</td>
</tr>
<tr>
<td>Thể tích khí lưu thông người lớn</td>
<td>100–2.000 ml</td>
</tr>
<tr>
<td>Thể tích khí lưu thông trẻ em</td>
<td>20–300 ml</td>
</tr>
<tr>
<td>Thể tích khí lưu thông trẻ sơ sinh</td>
<td>2–300 ml</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số thở</td>
<td>1–80 lần/phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số SIMV</td>
<td>1–80 lần/phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian hít vào</td>
<td>0,20–10 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Tỷ lệ I</td>
<td>Khoảng 4:1–1:10</td>
</tr>
<tr>
<td>Mode xâm lấn</td>
<td>VCV, PCV, VSIMV, PSIMV, CPAP/PSV, PRVC, V+SIMV, BPAP, APRV, Apnea Ventilation</td>
</tr>
<tr>
<td>Mode không xâm lấn</td>
<td>CPAP, PCV, PPS, S/T, VS</td>
</tr>
<tr>
<td>Theo dõi dạng sóng</td>
<td>Áp lực, lưu lượng và thể tích</td>
</tr>
<tr>
<td>Theo dõi vòng lặp</td>
<td>Tùy cấu hình hiển thị</td>
</tr>
<tr>
<td>Theo dõi cơ học phổi</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Cảnh báo ngưng thở</td>
<td>5–60 giây, tùy cài đặt</td>
</tr>
<tr>
<td>Giao diện kết nối</td>
<td>RS232, Ethernet, USB, gọi y tá</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn điện</td>
<td>100–240 VAC, 50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng điện vào</td>
<td>Tối đa khoảng 2,5 A</td>
</tr>
<tr>
<td>Loại pin</td>
<td>Lithium-ion 11,25 VDC, 6.400 mAh</td>
</tr>
<tr>
<td>Số pin</td>
<td>Một pin; tùy chọn pin thứ hai</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian hoạt động</td>
<td>Khoảng 3 giờ với một pin; đến 6 giờ với hai pin</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước máy</td>
<td>327 × 310 × 493 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước có xe đẩy</td>
<td>Khoảng 664 × 600 × 1.520 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Khối lượng máy</td>
<td>Khoảng 12 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Khối lượng có xe đẩy</td>
<td>Khoảng 33 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhiệt độ hoạt động</td>
<td>Khoảng 5–40°C</td>
</tr>
<tr>
<td>Bảo hành</td>
<td>Theo chính sách nhà cung cấp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p class="isSelectedEnd">Thông số và mode thở có thể thay đổi theo phiên bản phần mềm, cấu hình và lô hàng. Khách hàng cần xác nhận catalogue và báo giá trước khi đặt mua.</p>
<p class="isSelectedEnd">Thông tin tổng quan về thiết bị có thể tham khảo tại <a href="https://www.axcentmedical.com/en/icu/lyra-x2.html" target="_blank" rel="noopener">trang máy thở LYRA x2 chính thức của aXcent medical GmbH</a>.</p>
<h2>Hệ Thống Cảnh Báo Của Máy Thở Lyra X2</h2>
<p class="isSelectedEnd">Cấu hình cảnh báo có thể bao gồm:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Thể tích khí lưu thông cao hoặc thấp.</li>
<li>Thể tích phút cao hoặc thấp.</li>
<li>Áp lực đường thở cao hoặc thấp.</li>
<li>Tần số thở cao hoặc thấp.</li>
<li>FiO₂ cao hoặc thấp.</li>
<li>EtCO₂ cao hoặc thấp khi có module.</li>
<li>Ngưng thở.</li>
<li>Mất nguồn điện.</li>
<li>Pin yếu hoặc pin cạn.</li>
<li>Mất nguồn oxy.</li>
<li>Ngắt kết nối dây thở.</li>
<li>Rò khí lớn.</li>
<li>Lỗi cảm biến.</li>
<li>Lỗi turbine hoặc lỗi hệ thống.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Giới hạn cảnh báo phải được cài đặt riêng cho từng người bệnh. Nhân viên y tế cần đánh giá người bệnh trước khi kiểm tra thiết bị khi xuất hiện cảnh báo.</p>
<h2>Ứng Dụng Của Máy Thở Lyra X2</h2>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở Lyra X2</strong> phù hợp sử dụng tại:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Khoa Hồi sức tích cực ICU.</li>
<li>Khoa Hồi sức cấp cứu.</li>
<li>Khoa Cấp cứu.</li>
<li>Khoa Gây mê hồi sức.</li>
<li>Phòng hồi tỉnh.</li>
<li>ICU người lớn.</li>
<li>ICU nhi khoa.</li>
<li>ICU sơ sinh khi có cấu hình phù hợp.</li>
<li>Khu chăm sóc người bệnh nặng.</li>
<li>Vận chuyển nội viện có kế hoạch hỗ trợ phù hợp.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị phải được vận hành bởi bác sĩ, điều dưỡng hoặc nhân viên y tế đã được đào tạo về thông khí cơ học.</p>
<h2>Cấu Hình Máy Thở Lyra X2</h2>
<p class="isSelectedEnd">Cấu hình tham khảo có thể gồm:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Thân máy thở Lyra X2.</li>
<li>Màn hình cảm ứng tích hợp.</li>
<li>Pin Lithium-ion.</li>
<li>Dây nguồn.</li>
<li>Xe đẩy máy thở.</li>
<li>Tay đỡ dây thở.</li>
<li>Dây oxy.</li>
<li>Dây thở theo cấu hình.</li>
<li>Phổi giả kiểm tra máy.</li>
<li>Tài liệu hướng dẫn sử dụng.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Các tùy chọn có thể bổ sung:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Pin thứ hai.</li>
<li>Module EtCO₂.</li>
<li>Cảm biến SpO₂.</li>
<li>Bộ dây thở người lớn.</li>
<li>Bộ dây thở trẻ em.</li>
<li>Bộ dây thở trẻ sơ sinh.</li>
<li>Cảm biến lưu lượng.</li>
<li>Bộ làm ẩm.</li>
<li>Bẫy nước.</li>
<li>Mặt nạ NIV.</li>
<li>Bộ lọc vi khuẩn.</li>
<li>Máy nén khí hoặc phụ kiện nguồn oxy nếu cần.</li>
<li>Bộ khí dung.</li>
<li>Cáp gọi y tá.</li>
<li>Kết nối mạng.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Cấu hình thực tế phải được xác nhận rõ trên báo giá.</p>
<h2>Tiêu Chí Lựa Chọn Máy Thở Lyra X2 Cho ICU</h2>
<h3>Xác định đối tượng người bệnh</h3>
<p class="isSelectedEnd">Cần xác định máy sẽ sử dụng cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh hay ICU hỗn hợp để lựa chọn đúng cảm biến, dây thở và phụ kiện.</p>
<h3>Xác định các mode cần sử dụng</h3>
<p class="isSelectedEnd">Không nên chỉ dựa vào số lượng mode. Cơ sở y tế cần xác định rõ yêu cầu VCV, PCV, SIMV, PRVC, APRV, NIV và các mode tự thở.</p>
<h3>Kiểm tra nguồn khí</h3>
<p class="isSelectedEnd">Turbine giúp máy tự tạo khí, nhưng vẫn cần nguồn oxy phù hợp để cung cấp FiO₂ theo cài đặt.</p>
<h3>Xác định nhu cầu pin</h3>
<p class="isSelectedEnd">Nếu cần vận chuyển nội viện, nên cân nhắc cấu hình hai pin và xây dựng kế hoạch nguồn điện dự phòng.</p>
<h3>Kiểm tra phụ kiện</h3>
<p class="isSelectedEnd">Cần xác nhận dây thở, bộ làm ẩm, cảm biến lưu lượng, EtCO₂, SpO₂, phổi giả, xe đẩy và tay đỡ có thuộc cấu hình hay không.</p>
<h3>Dịch vụ kỹ thuật</h3>
<p class="isSelectedEnd">Máy thở cần được kiểm tra, bảo trì và hiệu chuẩn theo hướng dẫn của nhà sản xuất cùng quy trình của cơ sở y tế.</p>
<h2>Giá Máy Thở Lyra X2</h2>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Giá máy thở Lyra X2</strong> phụ thuộc vào:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Phiên bản phần mềm.</li>
<li>Cấu hình người lớn, trẻ em hoặc trẻ sơ sinh.</li>
<li>Số lượng pin.</li>
<li>Module EtCO₂.</li>
<li>Module SpO₂.</li>
<li>Cảm biến lưu lượng.</li>
<li>Bộ dây thở.</li>
<li>Bộ làm ẩm.</li>
<li>Xe đẩy và tay đỡ.</li>
<li>Phụ kiện nguồn oxy.</li>
<li>Số lượng thiết bị đặt mua.</li>
<li>Chính sách giao hàng và bảo hành.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Vì vậy, sản phẩm được áp dụng hình thức <strong>liên hệ báo giá</strong> thay vì niêm yết một mức giá chung.</p>
<p class="isSelectedEnd">Bệnh viện, phòng khám và dự án cần mua <strong>máy thở Lyra X2 số lượng lớn</strong> có thể liên hệ Spirit Health Care để nhận chính sách báo giá riêng.</p>
<h2>Thiết Bị Hồi Sức Có Thể Tham Khảo</h2>
<p class="isSelectedEnd">Khách hàng đang trang bị ICU, khoa Cấp cứu hoặc phòng mổ có thể tham khảo:</p>
<ul data-spread="false">
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mtv1000/">Máy thở Mekics MTV1000</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-theo-doi-benh-nhan-bistos-bt-740/">Monitor theo dõi bệnh nhân Bistos BT-740</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-monitor-theo-doi-benh-nhan-8-thong-so/">Máy monitor theo dõi bệnh nhân 8 thông số</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-y-te-benh-vien/monitor-theo-doi-benh-nhan/">Danh mục monitor theo dõi bệnh nhân</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/ban-mo-da-nang-inspital-ot80-20/">Bàn mổ đa năng Inspital OT80.20</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/giuong-benh-chinh-dien-humed-hm-e3/">Giường bệnh chỉnh điện HUMED HM-E3</a></li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Khách hàng có thể đọc thêm bài <a href="https://spirithealthcare.vn/thiet-bi-theo-doi-benh-nhan-trong-benh-vien/">Thiết bị theo dõi bệnh nhân trong bệnh viện gồm những gì?</a> và các nội dung tại <a href="https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/">Tin tức Spirit Health Care</a>.</p>
<h2>Câu Hỏi Thường Gặp Về Máy Thở Lyra X2</h2>
<h3>Máy thở Lyra X2 của hãng nào?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị thuộc thương hiệu aXcent Medical, do aXcent medical GmbH của Đức cung cấp.</p>
<h3>Lyra X2 có hỗ trợ thở xâm lấn không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. <strong>Máy thở Lyra X2</strong> hỗ trợ nhiều mode xâm lấn như VCV, PCV, VSIMV, PSIMV, PRVC, BPAP và APRV.</p>
<h3>Máy có hỗ trợ thở không xâm lấn không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. Các mode không xâm lấn gồm CPAP, PCV, PPS, S/T và VS tùy cấu hình.</p>
<h3>Máy sử dụng cho trẻ sơ sinh được không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị hỗ trợ nhóm người bệnh sơ sinh với dải thể tích khí lưu thông thấp. Cần trang bị đúng phụ kiện và cấu hình sơ sinh.</p>
<h3>Máy có turbine không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. Turbine tích hợp giúp máy tự tạo dòng khí và giảm phụ thuộc vào nguồn khí nén trung tâm.</p>
<h3>Màn hình của Lyra X2 bao nhiêu inch?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Máy được trang bị màn hình TFT màu cảm ứng khoảng 18,5 inch.</p>
<h3>Pin máy hoạt động được bao lâu?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Một pin có thể hoạt động khoảng 3 giờ; cấu hình hai pin có thể đạt khoảng 6 giờ trong điều kiện tiêu chuẩn với pin mới và sạc đầy.</p>
<h3>Máy có theo dõi EtCO₂ không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">EtCO₂ có thể là module tùy chọn. Khách hàng cần xác nhận trong cấu hình báo giá.</p>
<h3>Lyra X2 có phù hợp cho xe cấp cứu không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Lyra X2 chủ yếu hướng đến ICU và vận chuyển nội viện. Đối với xe cấp cứu, nên đánh giá kích thước, khối lượng, nguồn điện, nguồn oxy, chứng nhận vận chuyển và điều kiện lắp đặt. Các máy thở vận chuyển chuyên dụng thường phù hợp hơn.</p>
<h3>Giá máy thở Lyra X2 bao nhiêu?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Giá phụ thuộc vào mode thở, cấu hình sơ sinh, pin, EtCO₂, SpO₂, xe đẩy, bộ làm ẩm và phụ kiện. Khách hàng vui lòng liên hệ để nhận báo giá.</p>
<h3>Có chính sách dành cho bệnh viện mua số lượng lớn không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn cấu hình và báo giá riêng cho bệnh viện, dự án y tế và đơn vị mua số lượng lớn.</p>
<h2>Mua Máy Thở Lyra X2 Chính Hãng</h2>
<p class="isSelectedEnd">Spirit Health Care cung cấp và tư vấn thiết bị y tế cho bệnh viện, phòng khám và cơ sở khám chữa bệnh. Khi liên hệ mua <strong>máy thở Lyra X2 aXcent Medical</strong>, khách hàng được hỗ trợ:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Tư vấn cấu hình theo đối tượng người bệnh.</li>
<li>Đối chiếu mode xâm lấn và không xâm lấn.</li>
<li>Tư vấn cấu hình người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.</li>
<li>Báo giá thiết bị và phụ kiện.</li>
<li>Hỗ trợ lựa chọn pin và module theo dõi.</li>
<li>Hỗ trợ giao hàng và hướng dẫn sử dụng.</li>
<li>Chính sách dành cho đơn vị mua số lượng lớn.</li>
<li>Cung cấp chứng từ theo hồ sơ sản phẩm.</li>
<li>Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Liên hệ nhận báo giá máy thở Lyra X2:</strong></p>
<p class="isSelectedEnd"><strong>CÔNG TY TNHH SPIRIT HEALTH CARE VN</strong></p>
<ul data-spread="false">
<li><strong>Địa chỉ:</strong> 100/26 Đường 12, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh</li>
<li><strong>Hotline/Zalo:</strong> 0972 036 528 | 0346 871 809</li>
<li><strong>Email:</strong> <a href="mailto:spirithealthcarevn@gmail.com">spirithealthcarevn@gmail.com</a></li>
<li><strong>Website:</strong> <a href="https://spirithealthcare.vn/" data-rich-text-autolink="">https://spirithealthcare.vn/</a></li>
</ul>
<p>Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn và báo giá trên toàn quốc, đặc biệt dành cho <strong>bệnh viện, phòng khám và đơn vị có nhu cầu mua máy thở số lượng lớn</strong>.</p>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-lyra-x2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy thở oxy dòng cao HFNC Mekics HFT500</title>
		<link>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-hfnc-mekics-hft500/</link>
					<comments>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-hfnc-mekics-hft500/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 07 Aug 2026 07:46:32 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://spirithealthcare.vn/?post_type=product&#038;p=1799</guid>

					<description><![CDATA[<ul data-spread="false">
 	<li><strong>Tên sản phẩm:</strong> Máy thở HFNC oxy dòng cao</li>
 	<li><strong>Model:</strong> HFT500</li>
 	<li><strong>Thương hiệu:</strong> MEKICS</li>
 	<li><strong>Xuất xứ thương hiệu:</strong> Hàn Quốc</li>
 	<li><strong>Loại thiết bị:</strong> Máy hỗ trợ thở oxy dòng cao HFNC</li>
 	<li><strong>Lưu lượng khí:</strong> Tối đa 60 lít/phút</li>
 	<li><strong>Nồng độ oxy FiO₂:</strong> Điều chỉnh từ 21–100%</li>
 	<li><strong>Màn hình:</strong> Cảm ứng màu 4,3 inch</li>
 	<li><strong>Chức năng chính:</strong> Cung cấp khí lưu lượng cao, làm ấm và tạo ẩm</li>
 	<li><strong>Theo dõi:</strong> SpO₂ và nhịp mạch PR</li>
 	<li><strong>Nguồn oxy:</strong> Hệ thống oxy trung tâm, bình oxy hoặc máy tạo oxy phù hợp</li>
 	<li><strong>Máy nén khí:</strong> Tích hợp bên trong</li>
 	<li><strong>Cảm biến oxy:</strong> Điện hóa</li>
 	<li><strong>Đối tượng sử dụng:</strong> Người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh theo cấu hình, phụ kiện và chỉ định chuyên môn</li>
 	<li><strong>Trọng lượng:</strong> Khoảng 4,5 kg</li>
 	<li><strong>Kích thước:</strong> Khoảng 306 × 170 × 221 mm</li>
 	<li><strong>Nguồn điện:</strong> 220 VAC, 50/60 Hz</li>
 	<li><strong>Bảo hành:</strong> Theo chính sách của nhà cung cấp</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở HFNC Mekics HFT500</strong> là thiết bị hỗ trợ thở oxy dòng cao, cung cấp hỗn hợp khí được làm ấm và tạo ẩm với lưu lượng tối đa 60 lít/phút. Thiết bị cho phép điều chỉnh FiO₂ từ 21–100%, tích hợp theo dõi SpO₂, nhịp mạch và phù hợp trang bị tại khoa Cấp cứu, Hồi sức tích cực, Hô hấp, Nhi, Sơ sinh và các khu vực điều trị cần liệu pháp oxy dòng cao.</p>
<p class="isSelectedEnd">Với máy nén khí tích hợp, màn hình cảm ứng 4,3 inch và thiết kế gọn nhẹ, <strong>máy thở oxy dòng cao HFT500</strong> hỗ trợ nhân viên y tế thiết lập và theo dõi liệu pháp HFNC thuận tiện. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu đầu tư riêng lẻ hoặc mua số lượng lớn cho bệnh viện, phòng khám và cơ sở y tế.</p>
<p class="PDq2pG_selectionAnchorContainer" dir="auto" data-start="0" data-end="193">Spirit Health Care VN cung cấp <strong data-start="31" data-end="98">cấu hình, catalogue, danh mục phụ kiện và báo giá theo số lượng</strong> dành cho bệnh viện, phòng khám, trung tâm cấp cứu, dự án y tế và đơn vị vận chuyển người bệnh.</p>
<p dir="auto" data-start="195" data-end="317">Vui lòng gửi <strong data-start="208" data-end="292">tên đơn vị, số lượng, khoa phòng sử dụng, cấu hình cần mua và địa điểm giao hàng</strong> để nhận báo giá phù hợp.</p>
<p dir="auto" data-start="319" data-end="371"><a class="decorated-link cursor-pointer" rel="noopener" data-start="319" data-end="371"><strong data-start="320" data-end="354">Gọi nhận báo giá: 0972 036 528</strong></a></p>
<p dir="auto" data-start="373" data-end="443" data-is-last-node="" data-is-only-node=""><a class="decorated-link" href="https://zalo.me/0972036528" target="_new" rel="noopener" data-start="373" data-end="443" data-is-last-node=""><strong data-start="374" data-end="414">Nhắn Zalo nhận catalogue và cấu hình</strong></a></p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div id="short-description-tab" class="mb-5 nav-detail-section">
<h1>Máy Thở HFNC Mekics HFT500 Oxy Dòng Cao</h1>
<h2>Giới thiệu máy thở HFNC Mekics HFT500</h2>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở HFNC Mekics HFT500</strong> là thiết bị hỗ trợ liệu pháp oxy dòng cao qua ống thông mũi. Máy tạo hỗn hợp khí có nồng độ oxy được kiểm soát, sau đó làm ấm và tạo ẩm trước khi đưa đến người bệnh.</p>
<p class="isSelectedEnd">So với phương pháp cung cấp oxy lưu lượng thấp thông thường, liệu pháp HFNC có khả năng cung cấp lưu lượng khí cao và ổn định hơn. Khí được làm ấm, tạo ẩm giúp nâng cao khả năng dung nạp trong quá trình điều trị và hạn chế tình trạng khô đường thở.</p>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị có thể cung cấp lưu lượng khí tối đa 60 lít/phút và điều chỉnh nồng độ oxy FiO₂ trong khoảng 21–100%. Cấu hình tích hợp máy nén khí giúp <strong>HFT500 Mekics</strong> có thể kết nối với nhiều nguồn cung cấp oxy phù hợp tại cơ sở y tế.</p>
<p class="isSelectedEnd">MEKICS công bố HFT500 được giới thiệu từ năm 2012 trong quá trình phát triển các thiết bị hỗ trợ hô hấp của hãng. Có thể tham khảo thêm tại <a href="https://www.mek-ics.com/eng/History" target="_blank" rel="noopener">lịch sử phát triển của MEKICS</a>.</p>
<h2>Đặc điểm nổi bật của máy thở oxy dòng cao HFT500</h2>
<h3>Cung cấp lưu lượng khí đến 60 lít/phút</h3>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở HFNC Mekics HFT500</strong> cung cấp hỗn hợp khí với lưu lượng tối đa 60 lít/phút. Phạm vi lưu lượng đáp ứng nhiều tình huống cần hỗ trợ oxy dòng cao trong bệnh viện, tùy thuộc chỉ định và tình trạng của từng người bệnh.</p>
<p class="isSelectedEnd">Nhân viên y tế cần lựa chọn lưu lượng dựa trên độ tuổi, cân nặng, tình trạng hô hấp và phác đồ điều trị.</p>
<h3>Điều chỉnh FiO₂ từ 21–100%</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị cho phép điều chỉnh nồng độ oxy từ 21% đến 100%. Khả năng kiểm soát FiO₂ giúp bác sĩ và nhân viên y tế thiết lập liệu pháp oxy phù hợp, đồng thời hạn chế việc cung cấp nồng độ oxy cao hơn mức cần thiết.</p>
<p class="isSelectedEnd">Cảm biến oxy điện hóa được sử dụng để hỗ trợ kiểm soát nồng độ oxy trong hỗn hợp khí cung cấp cho người bệnh.</p>
<h3>Làm ấm và tạo ẩm khí thở</h3>
<p class="isSelectedEnd">Khí lưu lượng cao được làm ấm và tạo ẩm trước khi đưa đến người bệnh. Chức năng này hỗ trợ:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Hạn chế khô niêm mạc mũi và đường thở.</li>
<li>Cải thiện khả năng dung nạp liệu pháp HFNC.</li>
<li>Hỗ trợ duy trì độ ẩm của đường hô hấp.</li>
<li>Tạo sự thoải mái hơn khi điều trị kéo dài.</li>
<li>Hỗ trợ quá trình chăm sóc người bệnh cần oxy dòng cao.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Mức nhiệt độ và độ ẩm cần được thiết lập theo hướng dẫn sử dụng, phụ kiện kèm theo và chỉ định chuyên môn.</p>
<h3>Tích hợp theo dõi SpO₂ và nhịp mạch</h3>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở oxy dòng cao HFT500</strong> hỗ trợ theo dõi độ bão hòa oxy trong máu SpO₂ và nhịp mạch PR. Dữ liệu hiển thị giúp nhân viên y tế theo dõi phản ứng của người bệnh trong quá trình sử dụng liệu pháp oxy.</p>
<p class="isSelectedEnd">Kết quả SpO₂ cần được đánh giá kết hợp với biểu hiện lâm sàng và các chỉ số theo dõi khác. Chức năng này không thay thế hệ thống monitor đa thông số khi người bệnh cần giám sát chuyên sâu.</p>
<h3>Máy nén khí tích hợp</h3>
<p class="isSelectedEnd">HFT500 được trang bị máy nén khí bên trong thiết bị. Thiết kế này giúp giảm nhu cầu sử dụng nguồn khí nén riêng biệt trong một số cấu hình lắp đặt.</p>
<p class="isSelectedEnd">Máy có thể kết nối với hệ thống oxy trung tâm, bình oxy hoặc nguồn oxy thích hợp. Khi sử dụng máy tạo oxy, cơ sở y tế cần kiểm tra lưu lượng, áp lực và nồng độ oxy đầu ra có đáp ứng yêu cầu của HFT500 hay không.</p>
<h3>Màn hình cảm ứng 4,3 inch</h3>
<p class="isSelectedEnd">Màn hình màu cảm ứng 4,3 inch hiển thị các thông số cài đặt và thông tin theo dõi. Giao diện tập trung giúp người vận hành thuận tiện quan sát lưu lượng, FiO₂, nhiệt độ, SpO₂ và nhịp mạch theo cấu hình thiết bị.</p>
<h3>Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện bố trí</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị có trọng lượng khoảng 4,5 kg và kích thước khoảng 306 × 170 × 221 mm. HFT500 có thể được lắp trên xe đẩy chuyên dụng để thuận tiện di chuyển giữa các khu vực điều trị trong bệnh viện.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật máy thở HFNC Mekics HFT500</h2>
<table>
<tbody>
<tr>
<th>Thông số</th>
<th>Cấu hình tham khảo</th>
</tr>
<tr>
<td>Tên thiết bị</td>
<td>Máy hỗ trợ thở oxy dòng cao HFNC</td>
</tr>
<tr>
<td>Model</td>
<td>HFT500</td>
</tr>
<tr>
<td>Thương hiệu</td>
<td>MEKICS</td>
</tr>
<tr>
<td>Xuất xứ thương hiệu</td>
<td>Hàn Quốc</td>
</tr>
<tr>
<td>Phương thức hỗ trợ</td>
<td>Liệu pháp oxy dòng cao HFNC</td>
</tr>
<tr>
<td>Lưu lượng khí</td>
<td>Tối đa 60 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Nồng độ oxy FiO₂</td>
<td>21–100%</td>
</tr>
<tr>
<td>Làm ấm khí thở</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Tạo ẩm khí thở</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Màn hình</td>
<td>Cảm ứng màu 4,3 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Cảm biến oxy</td>
<td>Điện hóa</td>
</tr>
<tr>
<td>Máy nén khí</td>
<td>Tích hợp</td>
</tr>
<tr>
<td>Theo dõi SpO₂</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Theo dõi nhịp mạch PR</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn cung cấp oxy</td>
<td>Oxy trung tâm, bình oxy hoặc nguồn oxy phù hợp</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn điện</td>
<td>220 VAC, 50/60 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td>Pin tích hợp</td>
<td>Không</td>
</tr>
<tr>
<td>Trọng lượng</td>
<td>Khoảng 4,5 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước</td>
<td>Khoảng 306 × 170 × 221 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Đối tượng sử dụng</td>
<td>Người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh theo cấu hình</td>
</tr>
<tr>
<td>Bảo hành</td>
<td>Theo chính sách nhà cung cấp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p class="isSelectedEnd"><em>Thông số và phụ kiện có thể thay đổi theo phiên bản, năm sản xuất và cấu hình đặt hàng. Khách hàng nên xác nhận tài liệu kỹ thuật trước khi lập hồ sơ mua sắm.</em></p>
<h2>Ứng dụng của máy thở HFNC Mekics HFT500</h2>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Máy thở HFNC Mekics HFT500</strong> có thể được trang bị tại:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Khoa Cấp cứu.</li>
<li>Khoa Hồi sức tích cực – ICU.</li>
<li>Khoa Hô hấp.</li>
<li>Khoa Nội tổng hợp.</li>
<li>Khoa Nhi.</li>
<li>Khoa Sơ sinh.</li>
<li>Phòng hậu phẫu.</li>
<li>Khu vực chăm sóc người bệnh cần liệu pháp oxy dòng cao.</li>
<li>Bệnh viện đa khoa và bệnh viện chuyên khoa.</li>
<li>Phòng khám có đầy đủ điều kiện theo dõi và xử trí cấp cứu.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Việc lựa chọn HFNC phải do bác sĩ hoặc người có chuyên môn chỉ định. Thiết bị HFNC không mặc nhiên thay thế máy thở xâm nhập trong các trường hợp người bệnh cần kiểm soát đường thở hoặc thông khí cơ học chuyên sâu.</p>
<h2>Đối tượng sử dụng HFT500</h2>
<p class="isSelectedEnd">Tùy cấu hình dây thở, bộ làm ẩm và cannula đi kèm, <strong>máy HFNC Mekics HFT500</strong> có thể hỗ trợ điều trị cho:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Người bệnh trưởng thành.</li>
<li>Bệnh nhi.</li>
<li>Trẻ sơ sinh.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Cannula và dây thở phải được lựa chọn đúng kích thước. Không sử dụng phụ kiện không tương thích hoặc vượt ngoài phạm vi được nhà sản xuất khuyến cáo.</p>
<h2>Cấu hình cung cấp tham khảo</h2>
<p class="isSelectedEnd">Một cấu hình <strong>máy thở oxy dòng cao HFT500</strong> có thể bao gồm:</p>
<ol start="1" data-spread="false">
<li>Máy chính HFT500.</li>
<li>Dây cáp và cảm biến SpO₂.</li>
<li>Cảm biến nhiệt độ đường thở.</li>
<li>Cáp chuyển đổi dây gia nhiệt.</li>
<li>Bộ dây thở dùng một lần.</li>
<li>Dây oxy áp lực cao.</li>
<li>Đầu nối nhanh oxy.</li>
<li>Xe đẩy chuyên dụng.</li>
<li>Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh.</li>
<li>Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt.</li>
</ol>
<p class="isSelectedEnd">Cannula, buồng làm ẩm, bộ dây thở và vật tư tiêu hao có thể phụ thuộc vào gói cấu hình. Cần xác nhận rõ số lượng vật tư đi kèm trong báo giá.</p>
<h2>Lưu ý khi vận hành và sử dụng</h2>
<p class="isSelectedEnd">Để sử dụng <strong>máy thở HFNC Mekics HFT500</strong> an toàn, cơ sở y tế cần lưu ý:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Chỉ vận hành thiết bị bởi nhân viên đã được đào tạo.</li>
<li>Kiểm tra nguồn điện và nguồn oxy trước khi sử dụng.</li>
<li>Kiểm tra dây thở, buồng tạo ẩm, cảm biến nhiệt độ và cannula.</li>
<li>Lựa chọn đúng kích thước cannula cho từng người bệnh.</li>
<li>Theo dõi SpO₂, nhịp thở, tri giác và biểu hiện suy hô hấp.</li>
<li>Không trì hoãn đặt nội khí quản khi người bệnh có chỉ định.</li>
<li>Sử dụng nước vô khuẩn theo khuyến cáo đối với hệ thống làm ẩm.</li>
<li>Thay vật tư tiêu hao đúng quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn.</li>
<li>Không tái sử dụng vật tư được nhà sản xuất quy định dùng một lần.</li>
<li>Vệ sinh và khử khuẩn thiết bị theo tài liệu hướng dẫn.</li>
<li>Kiểm tra định kỳ cảm biến oxy và các bộ phận liên quan.</li>
<li>Xây dựng phương án dự phòng khi mất điện hoặc gián đoạn nguồn oxy.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">HFT500 không có pin tích hợp theo cấu hình tham khảo. Cơ sở y tế cần có nguồn điện dự phòng phù hợp nếu sử dụng tại khu vực chăm sóc người bệnh nặng.</p>
<h2>HFT500 có phải máy thở xâm nhập không?</h2>
<p class="isSelectedEnd">HFT500 là thiết bị cung cấp liệu pháp oxy dòng cao HFNC, không phải máy thở xâm nhập dùng để kiểm soát hoàn toàn quá trình thông khí qua ống nội khí quản.</p>
<p class="isSelectedEnd">Đối với các trường hợp cần thông khí xâm nhập, không xâm nhập hoặc nhiều chế độ kiểm soát nâng cao, khách hàng có thể tham khảo <a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mtv1000/">máy thở Mekics MTV1000</a>.</p>
<h2>HFT500 có sử dụng tại nhà được không?</h2>
<p class="isSelectedEnd">Không nên tự ý mua và sử dụng <strong>máy thở HFNC Mekics HFT500 tại nhà</strong>. Liệu pháp oxy dòng cao yêu cầu chỉ định chuyên môn, nguồn oxy đáp ứng tiêu chuẩn, hệ thống làm ẩm, phụ kiện phù hợp và khả năng theo dõi tình trạng người bệnh.</p>
<p class="isSelectedEnd">Nếu bác sĩ chỉ định chăm sóc tại nhà, cần có:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Kế hoạch điều trị cụ thể.</li>
<li>Người chăm sóc được hướng dẫn.</li>
<li>Nguồn oxy và điện dự phòng.</li>
<li>Thiết bị theo dõi cần thiết.</li>
<li>Phương án liên hệ và chuyển viện cấp cứu.</li>
<li>Quy trình vệ sinh, thay vật tư và bảo trì.</li>
</ul>
<h2>Thiết bị theo dõi có thể trang bị cùng HFT500</h2>
<p class="isSelectedEnd">Đối với người bệnh cần theo dõi liên tục, cơ sở y tế có thể tham khảo:</p>
<ul data-spread="false">
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-theo-doi-benh-nhan-bistos-bt-740/">Monitor theo dõi bệnh nhân Bistos BT-740</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-monitor-theo-doi-benh-nhan-8-thong-so/">Monitor theo dõi bệnh nhân 8 thông số</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-y-te-benh-vien/monitor-theo-doi-benh-nhan/">Danh mục monitor theo dõi bệnh nhân</a></li>
<li><a href="https://spirithealthcare.vn/thiet-bi-theo-doi-benh-nhan-trong-benh-vien/">Thiết bị theo dõi bệnh nhân trong bệnh viện</a></li>
</ul>
<h2>Giá máy thở HFNC Mekics HFT500</h2>
<p class="isSelectedEnd"><strong>Giá máy thở HFNC Mekics HFT500</strong> phụ thuộc vào cấu hình, phụ kiện, vật tư tiêu hao đi kèm, số lượng đặt hàng và chính sách tại thời điểm báo giá.</p>
<p class="isSelectedEnd">Khách hàng nên cung cấp các thông tin sau để nhận báo giá phù hợp:</p>
<ul data-spread="false">
<li>Khoa hoặc khu vực dự kiến sử dụng.</li>
<li>Đối tượng người bệnh.</li>
<li>Số lượng máy cần đầu tư.</li>
<li>Yêu cầu cannula và bộ dây thở.</li>
<li>Nhu cầu xe đẩy và phụ kiện.</li>
<li>Yêu cầu hồ sơ kỹ thuật, đào tạo và bàn giao.</li>
<li>Địa điểm lắp đặt thiết bị.</li>
</ul>
<p class="isSelectedEnd">Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn dự án, báo giá số lượng lớn và chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật cho bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, đơn vị mua sắm và nhà thầu thiết bị y tế.</p>
<h2>Câu hỏi thường gặp về HFT500</h2>
<h3>Máy thở HFNC Mekics HFT500 có lưu lượng tối đa bao nhiêu?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị cung cấp lưu lượng khí tối đa 60 lít/phút theo cấu hình kỹ thuật tham khảo.</p>
<h3>HFT500 điều chỉnh được nồng độ oxy không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. Máy hỗ trợ điều chỉnh nồng độ oxy FiO₂ từ 21% đến 100%.</p>
<h3>HFT500 có tích hợp theo dõi SpO₂ không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. Thiết bị hỗ trợ theo dõi SpO₂ và nhịp mạch PR. Tuy nhiên, người bệnh nặng có thể cần monitor đa thông số riêng.</p>
<h3>Máy có tích hợp máy nén khí không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. Máy nén khí được tích hợp trong thiết bị, giúp thuận tiện hơn khi triển khai tại cơ sở y tế.</p>
<h3>HFT500 có pin dự phòng không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Cấu hình tham khảo không có pin tích hợp. Đơn vị sử dụng cần chuẩn bị nguồn điện dự phòng phù hợp.</p>
<h3>HFT500 dùng cho trẻ sơ sinh được không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Thiết bị có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh khi có cấu hình, dây thở và cannula phù hợp, đồng thời phải tuân thủ chỉ định của bác sĩ.</p>
<h3>Có báo giá số lượng lớn cho bệnh viện không?</h3>
<p class="isSelectedEnd">Có. Spirit Health Care hỗ trợ báo giá theo số lượng, tư vấn cấu hình, hồ sơ kỹ thuật, giao hàng và đào tạo sử dụng cho bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế và dự án mua sắm.</p>
<h2>Liên hệ tư vấn và báo giá</h2>
<p class="isSelectedEnd"><strong>CÔNG TY TNHH SPIRIT HEALTH CARE VN</strong></p>
<ul data-spread="false">
<li><strong>Địa chỉ:</strong> 100/26 Đường 12, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh</li>
<li><strong>Hotline/Zalo:</strong> 0972 036 528 | 0346 871 809</li>
<li><strong>Email:</strong> <a href="mailto:spirithealthcarevn@gmail.com">spirithealthcarevn@gmail.com</a></li>
<li><strong>Website:</strong> <a href="https://spirithealthcare.vn/" data-rich-text-autolink="">https://spirithealthcare.vn/</a></li>
<li><strong>Tin tức thiết bị y tế:</strong> <a href="https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/" data-rich-text-autolink="">https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/</a></li>
</ul>
<p class="PDq2pG_selectionAnchorContainer" dir="auto" data-start="0" data-end="193">Spirit Health Care VN cung cấp <strong data-start="31" data-end="98">cấu hình, catalogue, danh mục phụ kiện và báo giá theo số lượng</strong> dành cho bệnh viện, phòng khám, trung tâm cấp cứu, dự án y tế và đơn vị vận chuyển người bệnh.</p>
<p dir="auto" data-start="195" data-end="317">Vui lòng gửi <strong data-start="208" data-end="292">tên đơn vị, số lượng, khoa phòng sử dụng, cấu hình cần mua và địa điểm giao hàng</strong> để nhận báo giá phù hợp.</p>
<p dir="auto" data-start="319" data-end="371"><a class="decorated-link cursor-pointer" rel="noopener" data-start="319" data-end="371"><strong data-start="320" data-end="354">Gọi nhận báo giá: 0972 036 528</strong></a></p>
<p dir="auto" data-start="373" data-end="443" data-is-last-node="" data-is-only-node=""><a class="decorated-link" href="https://zalo.me/0972036528" target="_new" rel="noopener" data-start="373" data-end="443" data-is-last-node=""><strong data-start="374" data-end="414">Nhắn Zalo nhận catalogue và cấu hình</strong></a></p>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-hfnc-mekics-hft500/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy Thở Cấp Cứu Di Động Musca X2 Axcent Medical</title>
		<link>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-musca-x2/</link>
					<comments>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-musca-x2/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 07 Aug 2026 07:16:46 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://spirithealthcare.vn/?post_type=product&#038;p=1646</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Máy thở cấp cứu di động Musca X2</strong> là thiết bị thông khí của Axcent Medical, được thiết kế cho xe cứu thương, khoa Cấp cứu, vận chuyển nội viện và liên viện. Máy có 9 chế độ thở, đáp ứng nhu cầu thông khí điều khiển theo thể tích, áp lực, CPAP, thông khí thủ công và hồi sinh tim phổi Smart CPR.
<ul>
 	<li><strong>Thương hiệu:</strong> Axcent Medical</li>
 	<li><strong>Model:</strong> Musca X2</li>
 	<li><strong>Hãng sản xuất:</strong> aXcent medical GmbH</li>
 	<li><strong>Xuất xứ thương hiệu:</strong> Đức</li>
 	<li><strong>Loại máy:</strong> Máy thở cấp cứu và vận chuyển</li>
 	<li><strong>Chế độ thở:</strong> IPPV, V-AC, V-SIMV, P-AC, P-SIMV, CPAP, PCV, Manual và CPR</li>
 	<li><strong>Thể tích khí lưu thông:</strong> 50–2.500 mL</li>
 	<li><strong>Tần số thở:</strong> Tối đa 120 lần/phút</li>
 	<li><strong>FiO₂:</strong> 40% hoặc 100%</li>
 	<li><strong>PEEP/CPAP:</strong> Tối đa 30 mbar theo cấu hình</li>
 	<li><strong>Màn hình:</strong> Cảm ứng màu 7 inch</li>
 	<li><strong>Chế độ cấp cứu:</strong> Smart CPR</li>
 	<li><strong>Pin:</strong> Lithium-ion, thời gian hoạt động tối đa khoảng 6 giờ</li>
 	<li><strong>Trọng lượng:</strong> Khoảng 3,4 kg</li>
 	<li><strong>Cấp chống nước:</strong> IPX4</li>
 	<li><strong>Tùy chọn:</strong> Bộ phân tích EtCO₂ Mainstream</li>
 	<li><strong>Bảo hành:</strong> Theo chính sách nhà cung cấp</li>
</ul>
Với thiết kế gọn, màn hình hiển thị dạng sóng áp lực đường thở theo thời gian thực, van PEEP tích hợp và thời lượng pin dài, Musca X2 phù hợp trang bị cho <strong>bệnh viện, phòng khám có khu vực cấp cứu, trung tâm cấp cứu, xe cứu thương và đơn vị vận chuyển người bệnh</strong>.

<strong>Giá máy thở Musca X2:</strong> Liên hệ nhận báo giá theo cấu hình.

Bệnh viện, phòng khám và cơ sở y tế vui lòng gửi <strong>tên đơn vị, khoa phòng sử dụng, số lượng, nhu cầu EtCO₂, phụ kiện cần kèm theo và địa điểm giao hàng</strong> để Spirit Health Care VN kiểm tra cấu hình, tình trạng sản phẩm, hồ sơ và thời gian cung cấp.

<a href="tel:0972036528"><strong>Gọi nhận báo giá: 0972 036 528</strong></a>

<a href="https://zalo.me/0972036528"><strong>Nhắn Zalo nhận catalogue và cấu hình</strong></a>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="woocommerce-Tabs-panel productContent">
<h1 data-section-id="1psondh" data-start="1853" data-end="1898">Máy Thở Cấp Cứu Di Động Musca X2 Chính Hãng</h1>
<p data-start="1932" data-end="2137">Máy thở Musca X2 là máy thở cấp cứu có thiết kế nhỏ gọn, chuyên dùng trong cấp cứu, ứng phó thảm họa, vận chuyển người bệnh trên xe cứu thương và di chuyển người bệnh giữa các khoa hoặc giữa các bệnh viện.</p>
<p data-start="2139" data-end="2352">Thiết bị hỗ trợ 9 chế độ thông khí gồm IPPV, V-AC, V-SIMV, P-AC, P-SIMV, CPAP, PCV, Manual và CPR. Phạm vi chế độ thở này giúp Musca X2 đáp ứng nhiều tình huống hỗ trợ hô hấp trong quá trình cấp cứu và vận chuyển.</p>
<p data-start="2354" data-end="2586">Máy được trang bị màn hình cảm ứng màu 7 inch, có chức năng khóa màn hình và hiển thị dạng sóng áp lực đường thở theo thời gian thực. Khi trang bị tùy chọn EtCO₂ Mainstream, thiết bị có thể hiển thị thêm dữ liệu CO₂ cuối thì thở ra.</p>
<p data-start="2588" data-end="2819">Theo thông tin từ <a class="decorated-link" href="https://www.axcentmedical.com/en/icu/musca-x2.html?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="2606" data-end="2692">nhà sản xuất aXcent medical GmbH</a>, Musca X2 được phát triển cho cấp cứu, cứu trợ thảm họa, xe cứu thương và vận chuyển người bệnh trong hoặc giữa các bệnh viện.</p>
<h2 data-section-id="c5vv3b" data-start="2821" data-end="2869">Đặc điểm nổi bật của máy thở cấp cứu Musca X2</h2>
<h3 data-section-id="1kyyd14" data-start="2871" data-end="2918">Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng khoảng 3,4 kg</h3>
<p data-start="2920" data-end="3097">Máy thở cấp cứu di động Musca X2 có trọng lượng khoảng 3,4 kg. Thiết kế gọn nhẹ giúp nhân viên y tế thuận tiện mang theo, bố trí và cố định thiết bị trên phương tiện vận chuyển.</p>
<p data-start="3099" data-end="3154">Máy phù hợp với những khu vực cần tính cơ động cao như:</p>
<ul data-start="3156" data-end="3336">
<li data-section-id="1yiv2e8" data-start="3156" data-end="3172">Xe cứu thương.</li>
<li data-section-id="9laebm" data-start="3173" data-end="3188">Khoa Cấp cứu.</li>
<li data-section-id="1tnzacu" data-start="3189" data-end="3205">Phòng hồi sức.</li>
<li data-section-id="1tf8rs3" data-start="3206" data-end="3236">Khu vực vận chuyển nội viện.</li>
<li data-section-id="1anyof4" data-start="3237" data-end="3271">Vận chuyển người bệnh liên viện.</li>
<li data-section-id="16vzek7" data-start="3272" data-end="3297">Đội cấp cứu ngoại viện.</li>
<li data-section-id="18x67sy" data-start="3298" data-end="3336">Khu vực ứng phó tai nạn và thảm họa.</li>
</ul>
<p data-start="3338" data-end="3495">Khi lắp đặt trên xe cứu thương, máy phải được cố định bằng hệ thống giá đỡ phù hợp để hạn chế rung lắc hoặc dịch chuyển trong quá trình vận hành phương tiện.</p>
<h3 data-section-id="fss5zu" data-start="3497" data-end="3520">Hỗ trợ 9 chế độ thở</h3>
<p data-start="3522" data-end="3557">Musca X2 hỗ trợ 9 chế độ thông khí:</p>
<ul data-start="3559" data-end="3634">
<li data-section-id="16so995" data-start="3559" data-end="3566">IPPV.</li>
<li data-section-id="17aizgf" data-start="3567" data-end="3574">V-AC.</li>
<li data-section-id="1fov75o" data-start="3575" data-end="3584">V-SIMV.</li>
<li data-section-id="176gq9l" data-start="3585" data-end="3592">P-AC.</li>
<li data-section-id="1ys4wsa" data-start="3593" data-end="3602">P-SIMV.</li>
<li data-section-id="16x066c" data-start="3603" data-end="3610">CPAP.</li>
<li data-section-id="1j4aoqr" data-start="3611" data-end="3617">PCV.</li>
<li data-section-id="x1l6f0" data-start="3618" data-end="3627">Manual.</li>
<li data-section-id="1j40vvr" data-start="3628" data-end="3634">CPR.</li>
</ul>
<p data-start="3636" data-end="3768">Các chế độ điều khiển theo thể tích và áp lực giúp nhân viên y tế lựa chọn phương thức hỗ trợ phù hợp với tình trạng của người bệnh.</p>
<p data-start="3770" data-end="3894">Chế độ thở, thông số và giới hạn báo động phải được cài đặt bởi bác sĩ hoặc nhân viên y tế được đào tạo về thông khí cơ học.</p>
<h3 data-section-id="l9iusu" data-start="3896" data-end="3934">Điều khiển theo thể tích và áp lực</h3>
<p data-start="3936" data-end="4005">Máy thở Musca X2 hỗ trợ các chế độ kiểm soát theo thể tích và áp lực.</p>
<p data-start="4007" data-end="4178">Ở chế độ kiểm soát thể tích, thiết bị cung cấp thể tích khí lưu thông theo mức cài đặt. Ở chế độ kiểm soát áp lực, máy duy trì áp lực hít vào theo thông số được thiết lập.</p>
<p data-start="4180" data-end="4414">Khả năng lựa chọn hai phương thức kiểm soát giúp thiết bị đáp ứng nhiều tình huống cấp cứu và vận chuyển. Nhân viên y tế cần theo dõi áp lực đường thở, thể tích khí lưu thông, SpO₂, EtCO₂ và biểu hiện lâm sàng trong quá trình sử dụng.</p>
<h3 data-section-id="15cv5fw" data-start="4416" data-end="4457">Thể tích khí lưu thông từ 50–2.500 mL</h3>
<p data-start="4459" data-end="4675">Máy thở cấp cứu Musca X2 hỗ trợ thể tích khí lưu thông trong khoảng 50–2.500 mL. Dải thể tích này đáp ứng nhiều nhu cầu thông khí cho người bệnh có kích thước cơ thể khác nhau theo phạm vi được nhà sản xuất quy định.</p>
<p data-start="4677" data-end="4728">Thể tích khí lưu thông phải được lựa chọn dựa trên:</p>
<ul data-start="4730" data-end="4877">
<li data-section-id="1xvy5sh" data-start="4730" data-end="4765">Cân nặng lý tưởng của người bệnh.</li>
<li data-section-id="1qv86xe" data-start="4766" data-end="4784">Tình trạng phổi.</li>
<li data-section-id="1o9f31c" data-start="4785" data-end="4806">Mục tiêu thông khí.</li>
<li data-section-id="dzp5z3" data-start="4807" data-end="4826">Áp lực đường thở.</li>
<li data-section-id="ycy20m" data-start="4827" data-end="4845">Kết quả khí máu.</li>
<li data-section-id="75cbhi" data-start="4846" data-end="4877">Chỉ định của bác sĩ điều trị.</li>
</ul>
<p data-start="4879" data-end="4966">Không nên lựa chọn thể tích khí lưu thông chỉ dựa trên cân nặng thực tế của người bệnh.</p>
<h3 data-section-id="tbqgdh" data-start="4968" data-end="4998">Hai mức FiO₂ 40% hoặc 100%</h3>
<p data-start="5000" data-end="5170">Musca X2 cung cấp hai lựa chọn nồng độ oxy FiO₂ là 40% hoặc 100%. Cấu hình này giúp người vận hành lựa chọn nhanh mức oxy phù hợp trong điều kiện cấp cứu hoặc vận chuyển.</p>
<p data-start="5172" data-end="5368">Khác với các máy thở ICU có bộ trộn oxy điều chỉnh liên tục từ 21–100%, Musca X2 sử dụng hai mức FiO₂ định sẵn. Đây là đặc điểm cần được cân nhắc khi lựa chọn thiết bị cho từng nhu cầu chuyên môn.</p>
<p data-start="5370" data-end="5470">Oxy là một liệu pháp y tế. Việc sử dụng FiO₂ 100% kéo dài phải có chỉ định và được theo dõi phù hợp.</p>
<h3 data-section-id="1b481kr" data-start="5472" data-end="5523">Chế độ Smart CPR hỗ trợ cấp cứu ngừng tuần hoàn</h3>
<p data-start="5525" data-end="5686">Máy thở cấp cứu di động Musca X2 được trang bị chế độ Smart CPR. Chế độ này hỗ trợ quá trình thông khí khi thực hiện hồi sinh tim phổi theo quy trình chuyên môn.</p>
<p data-start="5688" data-end="5932">Smart CPR giúp người vận hành tiếp cận nhanh cấu hình thông khí dành cho tình huống hồi sinh. Tuy nhiên, thiết bị không thay thế việc đánh giá lâm sàng, ép tim, sử dụng máy phá rung và các bước cấp cứu ngừng tuần hoàn theo hướng dẫn chuyên môn.</p>
<p data-start="5934" data-end="6132">Cơ sở y tế có thể tham khảo thêm <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-pha-rung-tim-nihon-kohden-tec-5621/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="5967" data-end="6085">máy phá rung tim Nihon Kohden TEC-5621</a> để xây dựng cấu hình thiết bị cấp cứu phù hợp.</p>
<h3 data-section-id="oq4fs9" data-start="6134" data-end="6165">Màn hình cảm ứng màu 7 inch</h3>
<p data-start="6167" data-end="6245">Musca X2 được trang bị màn hình cảm ứng màu 7 inch có chức năng khóa màn hình.</p>
<p data-start="6247" data-end="6263">Màn hình hỗ trợ:</p>
<ul data-start="6265" data-end="6484">
<li data-section-id="1ub792o" data-start="6265" data-end="6293">Quan sát thông số cài đặt.</li>
<li data-section-id="1x5u5n5" data-start="6294" data-end="6322">Theo dõi áp lực đường thở.</li>
<li data-section-id="10scp61" data-start="6323" data-end="6364">Hiển thị dạng sóng theo thời gian thực.</li>
<li data-section-id="ns5agi" data-start="6365" data-end="6405">Quan sát trạng thái hoạt động của máy.</li>
<li data-section-id="1v6csau" data-start="6406" data-end="6441">Tiếp nhận cảnh báo bằng hình ảnh.</li>
<li data-section-id="38c7h9" data-start="6442" data-end="6484">Hiển thị EtCO₂ khi lắp tùy chọn phù hợp.</li>
</ul>
<p data-start="6486" data-end="6577">Chức năng khóa màn hình giúp hạn chế thao tác chạm ngoài ý muốn trong quá trình vận chuyển.</p>
<h3 data-section-id="2im8r4" data-start="6579" data-end="6610">Van PEEP tích hợp bên trong</h3>
<p data-start="6612" data-end="6707">Máy sử dụng van PEEP tích hợp, giúp duy trì áp lực dương cuối thì thở ra theo thông số cài đặt.</p>
<p data-start="6709" data-end="6892">PEEP có thể hỗ trợ hạn chế xẹp phế nang và cải thiện oxy hóa máu ở một số người bệnh. Mức PEEP cần được lựa chọn cẩn thận, dựa trên tình trạng hô hấp, huyết động và mục tiêu điều trị.</p>
<h3 data-section-id="17nv9ao" data-start="6894" data-end="6943">Pin Lithium-ion hoạt động tối đa khoảng 6 giờ</h3>
<p data-start="6945" data-end="7068">Máy thở Musca X2 sử dụng pin Lithium-ion sạc lại với thời gian hoạt động tối đa khoảng 6 giờ theo công bố của nhà sản xuất.</p>
<p data-start="7070" data-end="7117">Thời gian sử dụng thực tế có thể thay đổi theo:</p>
<ul data-start="7119" data-end="7287">
<li data-section-id="rqbyji" data-start="7119" data-end="7152">Tình trạng và tuổi thọ của pin.</li>
<li data-section-id="9wywqd" data-start="7153" data-end="7172">Chế độ thông khí.</li>
<li data-section-id="1w7iapo" data-start="7173" data-end="7197">Thông số được cài đặt.</li>
<li data-section-id="e2ag0k" data-start="7198" data-end="7219">Điều kiện nhiệt độ.</li>
<li data-section-id="1aoaz4p" data-start="7220" data-end="7250">Tần suất kích hoạt cảnh báo.</li>
<li data-section-id="ktg80l" data-start="7251" data-end="7287">Phụ kiện và tùy chọn đang sử dụng.</li>
</ul>
<p data-start="7289" data-end="7406">Trước khi vận chuyển người bệnh, nhân viên y tế phải kiểm tra dung lượng pin và chuẩn bị nguồn điện dự phòng phù hợp.</p>
<h3 data-section-id="17f3j30" data-start="7408" data-end="7446">Tùy chọn theo dõi EtCO₂ Mainstream</h3>
<p data-start="7448" data-end="7631">Musca X2 có thể được trang bị bộ phân tích EtCO₂ Mainstream. Khi sử dụng tùy chọn này, máy hỗ trợ theo dõi nồng độ CO₂ cuối thì thở ra và hiển thị dạng sóng EtCO₂ theo thời gian thực.</p>
<p data-start="7633" data-end="7662">Theo dõi EtCO₂ có thể hỗ trợ:</p>
<ul data-start="7664" data-end="7901">
<li data-section-id="bohwpx" data-start="7664" data-end="7694">Đánh giá hiệu quả thông khí.</li>
<li data-section-id="2ivhiu" data-start="7695" data-end="7742">Xác nhận và theo dõi vị trí ống nội khí quản.</li>
<li data-section-id="1y305p7" data-start="7743" data-end="7776">Phát hiện ngắt kết nối dây thở.</li>
<li data-section-id="svkci8" data-start="7777" data-end="7826">Theo dõi người bệnh trong quá trình vận chuyển.</li>
<li data-section-id="14s09ae" data-start="7827" data-end="7854">Hỗ trợ hồi sinh tim phổi.</li>
<li data-section-id="lrxw0b" data-start="7855" data-end="7901">Phát hiện thay đổi bất thường của thông khí.</li>
</ul>
<p data-start="7903" data-end="8031">EtCO₂ là tùy chọn và có thể không nằm trong cấu hình tiêu chuẩn. Khách hàng cần yêu cầu rõ trong báo giá nếu có nhu cầu sử dụng.</p>
<h3 data-section-id="pj9ppv" data-start="8033" data-end="8071">Cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh</h3>
<p data-start="8073" data-end="8276">Máy thở cấp cứu Musca X2 hỗ trợ cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh đối với nhiều thông số. Hệ thống cảnh báo giúp người vận hành kịp thời nhận biết các tình trạng bất thường của người bệnh hoặc thiết bị.</p>
<p data-start="8278" data-end="8459">Cảnh báo có thể được tạm thời làm im lặng trong thời gian giới hạn để nhân viên y tế xử lý nguyên nhân. Không nên tắt hoặc bỏ qua cảnh báo khi chưa xác định được tình trạng thực tế.</p>
<h3 data-section-id="67j9pe" data-start="8461" data-end="8489">Khả năng chống nước IPX4</h3>
<p data-start="8491" data-end="8593">Thiết bị đạt mức bảo vệ IPX4 theo công bố của nhà sản xuất, có khả năng chống nước bắn từ nhiều hướng.</p>
<p data-start="8595" data-end="8792">Mức IPX4 phù hợp với môi trường vận chuyển và cấp cứu nhưng không có nghĩa thiết bị được ngâm nước hoặc vệ sinh trực tiếp bằng vòi nước. Quá trình làm sạch phải tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất.</p>
<h2 data-section-id="1iu1yvl" data-start="8794" data-end="8831">Thông số kỹ thuật máy thở Musca X2</h2>
<div class="group TyagGW_tableContainer">
<div class="TyagGW_tableWrapper flex flex-col-reverse w-fit" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="8833" data-end="9913">
<thead data-start="8833" data-end="8856">
<tr data-start="8833" data-end="8856">
<th class="last:pe-10" data-start="8833" data-end="8844" data-col-size="sm">Thông số</th>
<th class="last:pe-10" data-start="8844" data-end="8856" data-col-size="md">Chi tiết</th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="8867" data-end="9913">
<tr data-start="8867" data-end="8915">
<td data-start="8867" data-end="8882" data-col-size="sm">Tên thiết bị</td>
<td data-col-size="md" data-start="8882" data-end="8915">Máy thở cấp cứu và vận chuyển</td>
</tr>
<tr data-start="8916" data-end="8936">
<td data-start="8916" data-end="8924" data-col-size="sm">Model</td>
<td data-start="8924" data-end="8936" data-col-size="md">Musca X2</td>
</tr>
<tr data-start="8937" data-end="8969">
<td data-start="8937" data-end="8951" data-col-size="sm">Thương hiệu</td>
<td data-start="8951" data-end="8969" data-col-size="md">Axcent Medical</td>
</tr>
<tr data-start="8970" data-end="9009">
<td data-start="8970" data-end="8986" data-col-size="sm">Hãng sản xuất</td>
<td data-col-size="md" data-start="8986" data-end="9009">aXcent medical GmbH</td>
</tr>
<tr data-start="9010" data-end="9039">
<td data-start="9010" data-end="9032" data-col-size="sm">Xuất xứ thương hiệu</td>
<td data-col-size="md" data-start="9032" data-end="9039">Đức</td>
</tr>
<tr data-start="9040" data-end="9073">
<td data-start="9040" data-end="9051" data-col-size="sm">Màn hình</td>
<td data-col-size="md" data-start="9051" data-end="9073">Cảm ứng màu 7 inch</td>
</tr>
<tr data-start="9074" data-end="9096">
<td data-start="9074" data-end="9090" data-col-size="sm">Khóa màn hình</td>
<td data-col-size="md" data-start="9090" data-end="9096">Có</td>
</tr>
<tr data-start="9097" data-end="9125">
<td data-start="9097" data-end="9113" data-col-size="sm">Số chế độ thở</td>
<td data-col-size="md" data-start="9113" data-end="9125">9 chế độ</td>
</tr>
<tr data-start="9126" data-end="9201">
<td data-start="9126" data-end="9139" data-col-size="sm">Chế độ thở</td>
<td data-col-size="md" data-start="9139" data-end="9201">IPPV, V-AC, V-SIMV, P-AC, P-SIMV, CPAP, PCV, Manual và CPR</td>
</tr>
<tr data-start="9202" data-end="9253">
<td data-start="9202" data-end="9226" data-col-size="sm">Phương thức kiểm soát</td>
<td data-col-size="md" data-start="9226" data-end="9253">Theo thể tích và áp lực</td>
</tr>
<tr data-start="9254" data-end="9294">
<td data-start="9254" data-end="9279" data-col-size="sm">Thể tích khí lưu thông</td>
<td data-col-size="md" data-start="9279" data-end="9294">50–2.500 mL</td>
</tr>
<tr data-start="9295" data-end="9355">
<td data-start="9295" data-end="9308" data-col-size="sm">Tần số thở</td>
<td data-col-size="md" data-start="9308" data-end="9355">Tối đa 120 lần/phút theo cấu hình tham khảo</td>
</tr>
<tr data-start="9356" data-end="9383">
<td data-start="9356" data-end="9368" data-col-size="sm">Tỷ lệ I:E</td>
<td data-col-size="md" data-start="9368" data-end="9383">1:9 đến 9:1</td>
</tr>
<tr data-start="9384" data-end="9420">
<td data-start="9384" data-end="9403" data-col-size="sm">Nồng độ oxy FiO₂</td>
<td data-col-size="md" data-start="9403" data-end="9420">40% hoặc 100%</td>
</tr>
<tr data-start="9421" data-end="9475">
<td data-start="9421" data-end="9433" data-col-size="sm">PEEP/CPAP</td>
<td data-col-size="md" data-start="9433" data-end="9475">Tối đa 30 mbar theo cấu hình tham khảo</td>
</tr>
<tr data-start="9476" data-end="9541">
<td data-start="9476" data-end="9495" data-col-size="sm">Áp lực nguồn khí</td>
<td data-col-size="md" data-start="9495" data-end="9541">Khoảng 2,7–6,0 bar theo cấu hình tham khảo</td>
</tr>
<tr data-start="9542" data-end="9594">
<td data-start="9542" data-end="9554" data-col-size="sm">Dạng sóng</td>
<td data-col-size="md" data-start="9554" data-end="9594">Áp lực đường thở theo thời gian thực</td>
</tr>
<tr data-start="9595" data-end="9628">
<td data-start="9595" data-end="9606" data-col-size="sm">Van PEEP</td>
<td data-start="9606" data-end="9628" data-col-size="md">Tích hợp bên trong</td>
</tr>
<tr data-start="9629" data-end="9655">
<td data-start="9629" data-end="9642" data-col-size="sm">Chế độ CPR</td>
<td data-start="9642" data-end="9655" data-col-size="md">Smart CPR</td>
</tr>
<tr data-start="9656" data-end="9696">
<td data-start="9656" data-end="9673" data-col-size="sm">Theo dõi EtCO₂</td>
<td data-start="9673" data-end="9696" data-col-size="md">Tùy chọn Mainstream</td>
</tr>
<tr data-start="9697" data-end="9737">
<td data-start="9697" data-end="9708" data-col-size="sm">Cảnh báo</td>
<td data-start="9708" data-end="9737" data-col-size="md">Bằng âm thanh và hình ảnh</td>
</tr>
<tr data-start="9738" data-end="9767">
<td data-start="9738" data-end="9744" data-col-size="sm">Pin</td>
<td data-col-size="md" data-start="9744" data-end="9767">Lithium-ion sạc lại</td>
</tr>
<tr data-start="9768" data-end="9815">
<td data-start="9768" data-end="9792" data-col-size="sm">Thời gian sử dụng pin</td>
<td data-col-size="md" data-start="9792" data-end="9815">Tối đa khoảng 6 giờ</td>
</tr>
<tr data-start="9816" data-end="9847">
<td data-start="9816" data-end="9830" data-col-size="sm">Trọng lượng</td>
<td data-col-size="md" data-start="9830" data-end="9847">Khoảng 3,4 kg</td>
</tr>
<tr data-start="9848" data-end="9869">
<td data-start="9848" data-end="9861" data-col-size="sm">Chống nước</td>
<td data-col-size="md" data-start="9861" data-end="9869">IPX4</td>
</tr>
<tr data-start="9870" data-end="9913">
<td data-start="9870" data-end="9881" data-col-size="sm">Bảo hành</td>
<td data-col-size="md" data-start="9881" data-end="9913">Theo chính sách nhà cung cấp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
<p data-start="9915" data-end="10105">Thông số và phạm vi cài đặt có thể thay đổi theo phiên bản thiết bị, phần mềm và cấu hình đặt hàng. Khách hàng cần đối chiếu catalogue, hồ sơ kỹ thuật và báo giá trước khi lập hồ sơ mua sắm.</p>
<h2 data-section-id="1omdmir" data-start="10107" data-end="10148">Giải thích các chế độ thở của Musca X2</h2>
<h3 data-section-id="119hif9" data-start="10150" data-end="10165">Chế độ IPPV</h3>
<p data-start="10167" data-end="10278">IPPV là phương thức thông khí áp lực dương ngắt quãng. Máy cung cấp các nhịp thở theo thông số đã được cài đặt.</p>
<h3 data-section-id="1199zfn" data-start="10280" data-end="10295">Chế độ V-AC</h3>
<p data-start="10297" data-end="10455">V-AC là chế độ kiểm soát hoặc hỗ trợ theo thể tích. Thiết bị cung cấp thể tích khí lưu thông đã thiết lập cho nhịp bắt buộc hoặc nhịp do người bệnh kích hoạt.</p>
<h3 data-section-id="f06i2o" data-start="10457" data-end="10474">Chế độ V-SIMV</h3>
<p data-start="10476" data-end="10597">V-SIMV cung cấp các nhịp thở bắt buộc đồng bộ theo thể tích, đồng thời cho phép người bệnh tự thở giữa các nhịp bắt buộc.</p>
<h3 data-section-id="1198msl" data-start="10599" data-end="10614">Chế độ P-AC</h3>
<p data-start="10616" data-end="10720">P-AC là chế độ kiểm soát hoặc hỗ trợ theo áp lực. Máy cung cấp nhịp thở với áp lực hít vào được cài đặt.</p>
<h3 data-section-id="dv25vq" data-start="10722" data-end="10739">Chế độ P-SIMV</h3>
<p data-start="10741" data-end="10840">P-SIMV cung cấp các nhịp thở bắt buộc đồng bộ theo áp lực và hỗ trợ khả năng tự thở của người bệnh.</p>
<h3 data-section-id="1tpagwv" data-start="10842" data-end="10856">Chế độ PCV</h3>
<p data-start="10858" data-end="11013">PCV là chế độ thông khí kiểm soát áp lực. Áp lực hít vào được giới hạn theo mức cài đặt, trong khi thể tích khí lưu thông có thể thay đổi theo cơ học phổi.</p>
<h3 data-section-id="119j4u0" data-start="11015" data-end="11030">Chế độ CPAP</h3>
<p data-start="11032" data-end="11173">CPAP duy trì áp lực dương liên tục trong đường thở ở người bệnh còn khả năng tự thở. Việc sử dụng cần lựa chọn giao diện và phụ kiện phù hợp.</p>
<h3 data-section-id="osu8n4" data-start="11175" data-end="11192">Chế độ Manual</h3>
<p data-start="11194" data-end="11300">Chế độ Manual cho phép người vận hành chủ động kích hoạt nhịp thở trong các tình huống chuyên môn phù hợp.</p>
<h3 data-section-id="1tpat8b" data-start="11302" data-end="11316">Chế độ CPR</h3>
<p data-start="11318" data-end="11455">Chế độ CPR hỗ trợ thông khí trong quá trình hồi sinh tim phổi. Người vận hành vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình cấp cứu ngừng tuần hoàn.</p>
<h2 data-section-id="1wpoylx" data-start="11457" data-end="11497">Ứng dụng của máy thở cấp cứu Musca X2</h2>
<p data-start="11499" data-end="11557">Máy thở cấp cứu di động Musca X2 có thể được trang bị tại:</p>
<ul data-start="11559" data-end="11807">
<li data-section-id="1yiv2e8" data-start="11559" data-end="11575">Xe cứu thương.</li>
<li data-section-id="9laebm" data-start="11576" data-end="11591">Khoa Cấp cứu.</li>
<li data-section-id="6yqbfn" data-start="11592" data-end="11616">Khoa Hồi sức tích cực.</li>
<li data-section-id="10ac2lo" data-start="11617" data-end="11634">Phòng hồi tỉnh.</li>
<li data-section-id="1tf8rs3" data-start="11635" data-end="11665">Khu vực vận chuyển nội viện.</li>
<li data-section-id="2igfg6" data-start="11666" data-end="11697">Trung tâm cấp cứu ngoại viện.</li>
<li data-section-id="6hkmvd" data-start="11698" data-end="11726">Đội y tế ứng phó thảm họa.</li>
<li data-section-id="1gqs80m" data-start="11727" data-end="11762">Bệnh viện đa khoa và chuyên khoa.</li>
<li data-section-id="dk84wk" data-start="11763" data-end="11807">Cơ sở y tế cần máy thở vận chuyển nhỏ gọn.</li>
</ul>
<p data-start="11809" data-end="12016">Musca X2 được thiết kế chủ yếu cho cấp cứu và vận chuyển. Nếu cần máy thở ICU có khả năng điều chỉnh FiO₂ liên tục và nhiều chức năng điều trị chuyên sâu hơn, khách hàng nên lựa chọn máy thở đa năng phù hợp.</p>
<h2 data-section-id="1np8fjg" data-start="12018" data-end="12055">So sánh Musca X2 và Mekics MTV1000</h2>
<div class="group TyagGW_tableContainer">
<div class="TyagGW_tableWrapper flex flex-col-reverse w-fit" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="12057" data-end="12711">
<thead data-start="12057" data-end="12097">
<tr data-start="12057" data-end="12097">
<th class="last:pe-10" data-start="12057" data-end="12068" data-col-size="sm">Tiêu chí</th>
<th class="last:pe-10" data-start="12068" data-end="12079" data-col-size="sm">Musca X2</th>
<th class="last:pe-10" data-start="12079" data-end="12097" data-col-size="sm">Mekics MTV1000</th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="12112" data-end="12711">
<tr data-start="12112" data-end="12177">
<td data-start="12112" data-end="12128" data-col-size="sm">Loại thiết bị</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12128" data-end="12158">Máy thở cấp cứu, vận chuyển</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12158" data-end="12177">Máy thở đa năng</td>
</tr>
<tr data-start="12178" data-end="12264">
<td data-start="12178" data-end="12197" data-col-size="sm">Môi trường chính</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12197" data-end="12234">Xe cứu thương, cấp cứu, vận chuyển</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12234" data-end="12264">ICU, cấp cứu và vận chuyển</td>
</tr>
<tr data-start="12265" data-end="12310">
<td data-start="12265" data-end="12279" data-col-size="sm">Trọng lượng</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12279" data-end="12295">Khoảng 3,4 kg</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12295" data-end="12310">Khoảng 8 kg</td>
</tr>
<tr data-start="12311" data-end="12357">
<td data-start="12311" data-end="12322" data-col-size="sm">Màn hình</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12322" data-end="12339">Cảm ứng 7 inch</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12339" data-end="12357">Cảm ứng 7 inch</td>
</tr>
<tr data-start="12358" data-end="12403">
<td data-start="12358" data-end="12365" data-col-size="sm">FiO₂</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12365" data-end="12381">40% hoặc 100%</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12381" data-end="12403">Điều chỉnh 21–100%</td>
</tr>
<tr data-start="12404" data-end="12458">
<td data-start="12404" data-end="12429" data-col-size="sm">Thể tích khí lưu thông</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12429" data-end="12443">50–2.500 mL</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12443" data-end="12458">20–2.500 mL</td>
</tr>
<tr data-start="12459" data-end="12510">
<td data-start="12459" data-end="12465" data-col-size="sm">Pin</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12465" data-end="12487">Tối đa khoảng 6 giờ</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12487" data-end="12510">Tối đa khoảng 3 giờ</td>
</tr>
<tr data-start="12511" data-end="12557">
<td data-start="12511" data-end="12523" data-col-size="sm">Smart CPR</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12523" data-end="12528">Có</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12528" data-end="12557">Tùy chức năng và cấu hình</td>
</tr>
<tr data-start="12558" data-end="12589">
<td data-start="12558" data-end="12566" data-col-size="sm">EtCO₂</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12566" data-end="12577">Tùy chọn</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12577" data-end="12589">Tùy chọn</td>
</tr>
<tr data-start="12590" data-end="12644">
<td data-start="12590" data-end="12609" data-col-size="sm">Turbine tích hợp</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12609" data-end="12638">Cần xác nhận theo cấu hình</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12638" data-end="12644">Có</td>
</tr>
<tr data-start="12645" data-end="12711">
<td data-start="12645" data-end="12657" data-col-size="sm">Điểm mạnh</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12657" data-end="12681">Nhẹ, cơ động, pin dài</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12681" data-end="12711">Phạm vi thông khí rộng hơn</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
<p data-start="12713" data-end="12903">Nếu cần một máy thở đa năng cho ICU và cấp cứu, khách hàng có thể tham khảo <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mtv1000/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="12789" data-end="12902">máy thở xâm nhập và không xâm nhập Mekics MTV1000</a>.</p>
<h2 data-section-id="x884td" data-start="12905" data-end="12943">So sánh Musca X2 và máy HFNC HFT500</h2>
<p data-start="12945" data-end="13146">Musca X2 là máy thở cấp cứu, có khả năng cung cấp các nhịp thở kiểm soát hoặc hỗ trợ. HFT500 là thiết bị cung cấp liệu pháp oxy dòng cao qua ống thông mũi và không thay thế máy thở kiểm soát thông khí.</p>
<p data-start="13148" data-end="13302">Khách hàng cần thiết bị HFNC có thể tham khảo <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-hfnc-mekics-hft500/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="13194" data-end="13301">máy thở oxy dòng cao HFNC Mekics HFT500</a>.</p>
<h2 data-section-id="rdhjsy" data-start="13304" data-end="13334">Cấu hình cung cấp tham khảo</h2>
<p data-start="13336" data-end="13381">Một cấu hình máy thở Musca X2 có thể bao gồm:</p>
<ol data-start="13383" data-end="13664">
<li data-section-id="11uig0y" data-start="13383" data-end="13405">Máy chính Musca X2.</li>
<li data-section-id="16qa013" data-start="13406" data-end="13427">Van PEEP tích hợp.</li>
<li data-section-id="bfoqpa" data-start="13428" data-end="13465">Pin sạc Lithium-ion bên trong máy.</li>
<li data-section-id="ns0305" data-start="13466" data-end="13495">Dây nguồn và bộ cấp nguồn.</li>
<li data-section-id="zvs27r" data-start="13496" data-end="13510">Bộ dây thở.</li>
<li data-section-id="yv6ztx" data-start="13511" data-end="13541">Phụ kiện kết nối đường thở.</li>
<li data-section-id="ww59l1" data-start="13542" data-end="13567">Phổi giả kiểm tra máy.</li>
<li data-section-id="1xbgoqz" data-start="13568" data-end="13598">Dây hoặc đầu nối nguồn oxy.</li>
<li data-section-id="11neqlp" data-start="13599" data-end="13630">Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh.</li>
<li data-section-id="zr27by" data-start="13631" data-end="13664">Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt.</li>
</ol>
<p data-start="13666" data-end="13699">Các phụ kiện tùy chọn có thể gồm:</p>
<ul data-start="13701" data-end="13924">
<li data-section-id="dcylv7" data-start="13701" data-end="13733">Bộ phân tích EtCO₂ Mainstream.</li>
<li data-section-id="11gh6zy" data-start="13734" data-end="13763">Cảm biến và phụ kiện EtCO₂.</li>
<li data-section-id="dn605q" data-start="13764" data-end="13796">Giá đỡ lắp trên xe cứu thương.</li>
<li data-section-id="8d77az" data-start="13797" data-end="13828">Túi hoặc hộp bảo vệ thiết bị.</li>
<li data-section-id="1ldkrs8" data-start="13829" data-end="13863">Bình oxy và van điều áp phù hợp.</li>
<li data-section-id="1wdb7wi" data-start="13864" data-end="13882">Dây thở bổ sung.</li>
<li data-section-id="aow4ty" data-start="13883" data-end="13924">Phụ kiện dành cho từng nhóm người bệnh.</li>
</ul>
<p data-start="13926" data-end="13995">Cấu hình thực tế cần được xác nhận theo báo giá và hợp đồng cung cấp.</p>
<h2 data-section-id="qtm4h0" data-start="13997" data-end="14031">Lưu ý khi sử dụng và vận chuyển</h2>
<p data-start="14033" data-end="14094">Để vận hành máy thở cấp cứu Musca X2 an toàn, cơ sở y tế cần:</p>
<ul data-start="14096" data-end="14726">
<li data-section-id="11552eq" data-start="14096" data-end="14137">Chỉ sử dụng bởi nhân viên được đào tạo.</li>
<li data-section-id="18g2r4v" data-start="14138" data-end="14178">Kiểm tra máy trước mỗi lần vận chuyển.</li>
<li data-section-id="1ej9nk4" data-start="14179" data-end="14228">Kiểm tra dung lượng pin và nguồn điện dự phòng.</li>
<li data-section-id="1gi2p0y" data-start="14229" data-end="14269">Xác nhận lượng oxy còn lại trong bình.</li>
<li data-section-id="18i8irq" data-start="14270" data-end="14312">Kiểm tra dây thở, bộ lọc và các đầu nối.</li>
<li data-section-id="1ks1jb9" data-start="14313" data-end="14354">Thực hiện kiểm tra độ kín của hệ thống.</li>
<li data-section-id="152p76a" data-start="14355" data-end="14391">Cài đặt giới hạn báo động phù hợp.</li>
<li data-section-id="ivuu2c" data-start="14392" data-end="14435">Cố định máy chắc chắn trên xe cứu thương.</li>
<li data-section-id="1kqeucp" data-start="14436" data-end="14486">Chuẩn bị bóng bóp cấp cứu và nguồn oxy dự phòng.</li>
<li data-section-id="5e0q27" data-start="14487" data-end="14545">Theo dõi SpO₂, EtCO₂ và dấu hiệu sinh tồn khi cần thiết.</li>
<li data-section-id="clsji7" data-start="14546" data-end="14584">Vệ sinh và khử khuẩn theo hướng dẫn.</li>
<li data-section-id="e83ll6" data-start="14585" data-end="14625">Kiểm tra pin, van và cảm biến định kỳ.</li>
<li data-section-id="1l83wfy" data-start="14626" data-end="14676">Không che kín các vị trí tản nhiệt của thiết bị.</li>
<li data-section-id="12w63l0" data-start="14677" data-end="14726">Không tự ý thay đổi cấu hình hoặc sửa chữa máy.</li>
</ul>
<p data-start="14728" data-end="14899">Thời gian pin được công bố là giá trị tối đa trong điều kiện nhất định. Không lập kế hoạch vận chuyển chỉ dựa trên thời gian pin lý thuyết mà không có nguồn điện dự phòng.</p>
<h2 data-section-id="1slmy0q" data-start="14901" data-end="14943">Thiết bị theo dõi sử dụng cùng Musca X2</h2>
<p data-start="14945" data-end="15150">Trong quá trình vận chuyển người bệnh, máy thở không thay thế monitor theo dõi dấu hiệu sinh tồn. Tùy tình trạng người bệnh, cơ sở y tế có thể cần theo dõi ECG, SpO₂, huyết áp, nhịp thở, nhiệt độ và EtCO₂.</p>
<p data-start="15152" data-end="15162">Tham khảo:</p>
<ul data-start="15164" data-end="15682">
<li data-section-id="1a8nsjw" data-start="15164" data-end="15284"><a class="decorated-link cursor-pointer" target="_new" rel="noopener" data-start="15166" data-end="15284">Monitor theo dõi bệnh nhân Bistos BT-740</a></li>
<li data-section-id="123nw3p" data-start="15285" data-end="15407"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-monitor-theo-doi-benh-nhan-8-thong-so/" target="_new" rel="noopener" data-start="15287" data-end="15407">Monitor theo dõi bệnh nhân 8 thông số</a></li>
<li data-section-id="r900hh" data-start="15408" data-end="15546"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-y-te-benh-vien/monitor-theo-doi-benh-nhan/" target="_new" rel="noopener" data-start="15410" data-end="15546">Danh mục monitor theo dõi bệnh nhân</a></li>
<li data-section-id="1n2by22" data-start="15547" data-end="15682"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/thiet-bi-theo-doi-benh-nhan-trong-benh-vien/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="15549" data-end="15682">Thiết bị theo dõi bệnh nhân trong bệnh viện gồm những gì?</a></li>
</ul>
<h2 data-section-id="im72pr" data-start="15684" data-end="15707">Giá máy thở Musca X2</h2>
<p data-start="15709" data-end="15854">Giá máy thở Musca X2 phụ thuộc vào cấu hình, module EtCO₂, bộ dây thở, giá đỡ, phụ kiện kết nối oxy, số lượng đặt hàng và yêu cầu hồ sơ kỹ thuật.</p>
<p data-start="15856" data-end="15905">Để nhận báo giá phù hợp, khách hàng nên cung cấp:</p>
<ul data-start="15907" data-end="16191">
<li data-section-id="1tm7zsx" data-start="15907" data-end="15930">Nơi sử dụng thiết bị.</li>
<li data-section-id="105xyxf" data-start="15931" data-end="15988">Nhu cầu sử dụng trên xe cứu thương hay trong bệnh viện.</li>
<li data-section-id="h5y3jc" data-start="15989" data-end="16020">Đối tượng người bệnh dự kiến.</li>
<li data-section-id="rwmm2o" data-start="16021" data-end="16046">Yêu cầu theo dõi EtCO₂.</li>
<li data-section-id="1xiwh6n" data-start="16047" data-end="16089">Yêu cầu giá đỡ hoặc bộ cố định thiết bị.</li>
<li data-section-id="qctk44" data-start="16090" data-end="16113">Số lượng máy cần mua.</li>
<li data-section-id="100qja4" data-start="16114" data-end="16149">Yêu cầu hồ sơ CO, CQ và bảo hành.</li>
<li data-section-id="18wul4k" data-start="16150" data-end="16191">Địa điểm giao hàng, lắp đặt và đào tạo.</li>
</ul>
<p data-start="16193" data-end="16365">Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn và báo giá số lượng lớn cho bệnh viện, phòng khám, trung tâm cấp cứu, đơn vị vận chuyển y tế, xe cứu thương và dự án mua sắm thiết bị y tế.</p>
<h2 data-section-id="pv3k4z" data-start="16367" data-end="16400">Câu hỏi thường gặp về Musca X2</h2>
<h3 data-section-id="kkkfl2" data-start="16402" data-end="16453">Musca X2 là máy thở ICU hay máy thở vận chuyển?</h3>
<p data-start="16455" data-end="16652">Musca X2 được thiết kế chủ yếu cho cấp cứu và vận chuyển người bệnh. Thiết bị có thể sử dụng trong bệnh viện nhưng cần đánh giá yêu cầu điều trị trước khi lựa chọn thay cho máy thở ICU chuyên dụng.</p>
<h3 data-section-id="szg895" data-start="16654" data-end="16691">Musca X2 có bao nhiêu chế độ thở?</h3>
<p data-start="16693" data-end="16776">Máy hỗ trợ 9 chế độ gồm IPPV, V-AC, V-SIMV, P-AC, P-SIMV, CPAP, PCV, Manual và CPR.</p>
<h3 data-section-id="17brhyt" data-start="16778" data-end="16809">Musca X2 có thở CPAP không?</h3>
<p data-start="16811" data-end="16882">Có. Thiết bị hỗ trợ chế độ CPAP theo phạm vi kỹ thuật của nhà sản xuất.</p>
<h3 data-section-id="2bhkvl" data-start="16884" data-end="16936">Nồng độ oxy của Musca X2 điều chỉnh như thế nào?</h3>
<p data-start="16938" data-end="17030">Máy cung cấp hai lựa chọn FiO₂ là 40% hoặc 100%, không phải dải điều chỉnh liên tục 21–100%.</p>
<h3 data-section-id="fd3p0e" data-start="17032" data-end="17067">Pin máy hoạt động được bao lâu?</h3>
<p data-start="17069" data-end="17224">Pin Lithium-ion có thời gian hoạt động tối đa khoảng 6 giờ theo công bố của nhà sản xuất. Thời gian thực tế phụ thuộc điều kiện vận hành và tình trạng pin.</p>
<h3 data-section-id="gi87th" data-start="17226" data-end="17257">Musca X2 có đo EtCO₂ không?</h3>
<p data-start="17259" data-end="17388">Máy có thể trang bị bộ phân tích EtCO₂ Mainstream dưới dạng tùy chọn. Khách hàng cần yêu cầu thêm chức năng này khi đặt cấu hình.</p>
<h3 data-section-id="l96okv" data-start="17390" data-end="17438">Máy có phù hợp lắp trên xe cứu thương không?</h3>
<p data-start="17440" data-end="17610">Có. Musca X2 được thiết kế cho xe cứu thương và vận chuyển người bệnh. Thiết bị phải được lắp đặt bằng giá đỡ phù hợp và kiểm tra nguồn oxy, nguồn điện trước khi sử dụng.</p>
<h3 data-section-id="thxanr" data-start="17612" data-end="17640">Máy có chống nước không?</h3>
<p data-start="17642" data-end="17782">Thiết bị có mức bảo vệ IPX4 theo công bố của nhà sản xuất. Máy có khả năng chống nước bắn nhưng không được ngâm nước hoặc xịt rửa trực tiếp.</p>
<h3 data-section-id="itlq4g" data-start="17784" data-end="17829">Có chính sách báo giá số lượng lớn không?</h3>
<p data-start="17831" data-end="17970">Có. Spirit Health Care hỗ trợ báo giá theo số lượng cho bệnh viện, trung tâm cấp cứu, đơn vị xe cứu thương và dự án trang bị thiết bị y tế.</p>
<h2 data-section-id="1tsx0uf" data-start="17972" data-end="18000">Liên hệ tư vấn và báo giá</h2>
<p data-start="18002" data-end="18036">CÔNG TY TNHH SPIRIT HEALTH CARE VN</p>
<ul data-start="18038" data-end="18354">
<li data-section-id="1fi0yn2" data-start="18038" data-end="18098">Địa chỉ: 100/26 Đường 12, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh</li>
<li data-section-id="427drg" data-start="18099" data-end="18142">Hotline/Zalo: 0972 036 528 | 0346 871 809</li>
<li data-section-id="aj1s7f" data-start="18143" data-end="18180">Email: <a class="decorated-link cursor-pointer" rel="noopener" data-start="18152" data-end="18180">spirithealthcarevn@gmail.com</a></li>
<li data-section-id="7bojym" data-start="18181" data-end="18252">Website: <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="18192" data-end="18252">https://spirithealthcare.vn/</a></li>
<li data-section-id="7vf3j1" data-start="18253" data-end="18354">Tin tức thiết bị y tế: <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/" target="_new" rel="noopener" data-start="18278" data-end="18354">https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/</a></li>
</ul>
<p data-start="18356" data-end="18466">Liên hệ Spirit Health Care để nhận tư vấn cấu hình, tài liệu kỹ thuật và giá máy thở cấp cứu di động Musca X2.</p>
<h2 data-section-id="1ktft42" data-start="18468" data-end="18492"></h2>
<h2 class="sub-heading"><span style="color: #555555; font-size: 14.4px;">ộ</span></h2>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-musca-x2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy Thở Xâm Nhập Và Không Xâm Nhập Mekics MTV1000</title>
		<link>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mtv1000/</link>
					<comments>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mtv1000/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 07 Aug 2026 06:20:57 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://spirithealthcare.vn/?post_type=product&#038;p=1789</guid>

					<description><![CDATA[<ul data-start="283" data-end="1180">
 	<li data-section-id="1737eym" data-start="283" data-end="333">Tên sản phẩm: Máy thở xâm nhập và không xâm nhập</li>
 	<li data-section-id="1g12z03" data-start="334" data-end="350">Model: MTV1000</li>
 	<li data-section-id="dth5lr" data-start="351" data-end="372">Thương hiệu: MEKICS</li>
 	<li data-section-id="clerck" data-start="373" data-end="406">Hãng sản xuất: MEKICS Co., Ltd.</li>
 	<li data-section-id="1vg6bi0" data-start="407" data-end="438">Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc</li>
 	<li data-section-id="a9zgtc" data-start="439" data-end="487">Loại thiết bị: Máy thở đa năng có tính cơ động</li>
 	<li data-section-id="bjk3pm" data-start="488" data-end="550">Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em theo phạm vi kỹ thuật</li>
 	<li data-section-id="1oiqvwb" data-start="551" data-end="609">Phương thức hỗ trợ: Thở xâm nhập, không xâm nhập và CPAP</li>
 	<li data-section-id="i0n7dc" data-start="610" data-end="694">Chế độ thở cơ bản: V-ACV, V-SIMV, P-ACV, P-SIMV, AUTO, Spont+/CPAP và Apnea Backup</li>
 	<li data-section-id="89zhr4" data-start="695" data-end="732">Thể tích khí lưu thông: 20–2.500 mL</li>
 	<li data-section-id="jctu9c" data-start="733" data-end="761">Áp lực hít vào: 5–80 cmH₂O</li>
 	<li data-section-id="1ev4oha" data-start="762" data-end="789">Hỗ trợ áp lực: 0–45 cmH₂O</li>
 	<li data-section-id="1gvx5r4" data-start="790" data-end="818">Tần số thở: 2–120 lần/phút</li>
 	<li data-section-id="1oy5ynv" data-start="819" data-end="837">PEEP: 0–45 cmH₂O</li>
 	<li data-section-id="1t5lbwc" data-start="838" data-end="856">CPAP: 5–45 cmH₂O</li>
 	<li data-section-id="13boc3q" data-start="857" data-end="884">Nồng độ oxy FiO₂: 21–100%</li>
 	<li data-section-id="1w4qd31" data-start="885" data-end="915">Màn hình: Cảm ứng màu 7 inch</li>
 	<li data-section-id="yp83mv" data-start="916" data-end="945">Nguồn khí: Turbine tích hợp</li>
 	<li data-section-id="158iyc5" data-start="946" data-end="989">Nguồn điện: 220 VAC, 50/60 Hz hoặc 12 VDC</li>
 	<li data-section-id="dta2t9" data-start="990" data-end="1016">Pin: Lithium-ion sạc lại</li>
 	<li data-section-id="729hbc" data-start="1017" data-end="1084">Thời gian sử dụng pin: Tối đa khoảng 3 giờ tùy điều kiện vận hành</li>
 	<li data-section-id="1vysj0o" data-start="1085" data-end="1139">Tùy chọn: SpO₂, EtCO₂, xe đẩy, tay đỡ và bộ khí dung</li>
 	<li data-section-id="10hb3v6" data-start="1140" data-end="1180">Bảo hành: Theo chính sách nhà cung cấp</li>
</ul>
<p data-start="1182" data-end="1486">Máy thở Mekics MTV1000 là máy thở đa năng hỗ trợ thông khí xâm nhập và không xâm nhập, được thiết kế cho bệnh viện, khoa Cấp cứu, khoa Hồi sức tích cực, khu vực vận chuyển người bệnh và xe cứu thương. Thiết bị có turbine tích hợp, màn hình cảm ứng 7 inch và hỗ trợ nhiều chế độ thở kiểm soát hoặc hỗ trợ.</p>
<p data-start="1488" data-end="1766">Máy thở xâm nhập và không xâm nhập Mekics MTV1000 có dải thể tích khí lưu thông từ 20–2.500 mL, FiO₂ từ 21–100% và tích hợp pin sạc với thời gian hoạt động tối đa khoảng 3 giờ. Thiết kế nhỏ gọn giúp thiết bị đáp ứng nhu cầu sử dụng tại nhiều khu vực chuyên môn trong cơ sở y tế.</p>
Spirit Health Care VN cung cấp <strong>cấu hình, catalogue, danh mục phụ kiện và báo giá theo số lượng</strong> dành cho bệnh viện, phòng khám, trung tâm cấp cứu, dự án y tế và đơn vị vận chuyển người bệnh.

Vui lòng gửi <strong>tên đơn vị, số lượng, khoa phòng sử dụng, cấu hình cần mua và địa điểm giao hàng</strong> để nhận báo giá phù hợp.

<a href="tel:0972036528"><strong>Gọi nhận báo giá: 0972 036 528</strong></a>

<a href="https://zalo.me/0972036528"><strong>Nhắn Zalo nhận catalogue và cấu hình</strong></a>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div id="content" class="content">
<div id="short-description-tab" class="mb-5 nav-detail-section">
<h1 class="PDq2pG_selectionAnchorContainer" data-section-id="gb5gkd" data-start="1862" data-end="1915">Máy Thở Mekics MTV1000 Đa Năng, Có Tính Cơ Động Cao</h1>
<h2 data-section-id="edfi8s" data-start="1917" data-end="1953">Giới thiệu máy thở Mekics MTV1000</h2>
<p data-start="1955" data-end="2243">Máy thở Mekics MTV1000 là máy thở đa năng do MEKICS phát triển, hỗ trợ cả thông khí xâm nhập và thông khí không xâm nhập. Thiết bị được thiết kế để hỗ trợ người bệnh cần kiểm soát hoặc hỗ trợ hô hấp tại bệnh viện, khoa Cấp cứu, khoa Hồi sức tích cực và trong quá trình vận chuyển cấp cứu.</p>
<p data-start="2245" data-end="2481">MTV1000 sử dụng turbine tích hợp để tạo dòng khí, nhờ đó thiết bị không phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thống khí nén trung tâm của bệnh viện. Khi kết hợp với nguồn oxy thích hợp, bộ trộn oxy cho phép điều chỉnh nồng độ FiO₂ từ 21% đến 100%.</p>
<p data-start="2483" data-end="2687">Màn hình cảm ứng màu 7 inch hiển thị thông số cài đặt, thông số theo dõi, dạng sóng và cảnh báo. Giao diện trực quan hỗ trợ nhân viên y tế thực hiện cài đặt và theo dõi quá trình thông khí thuận tiện hơn.</p>
<p data-start="2689" data-end="2927">Theo thông tin từ <a class="decorated-link" href="https://www.mek-ics.com/eng/Product1?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="2707" data-end="2766">nhà sản xuất MEKICS</a>, MTV1000 là máy thở đa năng hiệu suất cao, có turbine tích hợp, hỗ trợ thông khí xâm nhập, không xâm nhập và chức năng khởi động nhanh trong tình huống cấp cứu.</p>
<h2 data-section-id="t45lbt" data-start="2929" data-end="2975">Đặc điểm nổi bật của máy thở Mekics MTV1000</h2>
<h3 data-section-id="1937o1j" data-start="2977" data-end="3018">Hỗ trợ thở xâm nhập và không xâm nhập</h3>
<p data-start="3020" data-end="3087">Máy thở Mekics MTV1000 hỗ trợ hai phương thức thông khí quan trọng:</p>
<ul data-start="3089" data-end="3291">
<li data-section-id="j7lfaf" data-start="3089" data-end="3148">Thông khí xâm nhập qua ống nội khí quản hoặc mở khí quản.</li>
<li data-section-id="c5rnl1" data-start="3149" data-end="3195">Thông khí không xâm nhập qua mặt nạ phù hợp.</li>
<li data-section-id="1se11gy" data-start="3196" data-end="3232">Hỗ trợ CPAP cho người bệnh tự thở.</li>
<li data-section-id="14k6qtp" data-start="3233" data-end="3291">Thông khí dự phòng khi phát hiện ngưng thở theo cài đặt.</li>
</ul>
<p data-start="3293" data-end="3487">Khả năng sử dụng linh hoạt giúp thiết bị đáp ứng nhiều tình huống lâm sàng. Chế độ thở phải được lựa chọn bởi bác sĩ hoặc nhân viên y tế có chuyên môn, căn cứ vào tình trạng của từng người bệnh.</p>
<h3 data-section-id="1tzdh4n" data-start="3489" data-end="3518">Hệ thống turbine tích hợp</h3>
<p data-start="3520" data-end="3693">MTV1000 được trang bị turbine tạo khí bên trong. Nhờ đó, máy có khả năng tạo dòng khí mà không bắt buộc phải kết nối với nguồn khí nén trung tâm trong mọi điều kiện sử dụng.</p>
<p data-start="3695" data-end="3730">Tính năng này đặc biệt hữu ích tại:</p>
<ul data-start="3732" data-end="3900">
<li data-section-id="1yiv2e8" data-start="3732" data-end="3748">Xe cứu thương.</li>
<li data-section-id="8lbr2k" data-start="3749" data-end="3765">Phòng cấp cứu.</li>
<li data-section-id="1tf8rs3" data-start="3766" data-end="3796">Khu vực vận chuyển nội viện.</li>
<li data-section-id="n4upjx" data-start="3797" data-end="3845">Cơ sở y tế chưa có hệ thống khí nén trung tâm.</li>
<li data-section-id="1vs18sv" data-start="3846" data-end="3900">Khu vực điều trị cần tăng tính cơ động của thiết bị.</li>
</ul>
<p data-start="3902" data-end="3985">Máy vẫn cần nguồn oxy phù hợp để cung cấp và điều chỉnh FiO₂ theo yêu cầu điều trị.</p>
<h3 data-section-id="oq4fs9" data-start="3987" data-end="4018">Màn hình cảm ứng màu 7 inch</h3>
<p data-start="4020" data-end="4201">Máy thở xâm nhập và không xâm nhập Mekics MTV1000 được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch. Màn hình hỗ trợ hiển thị thông số cài đặt, dữ liệu theo dõi, dạng sóng và hệ thống cảnh báo.</p>
<p data-start="4203" data-end="4243">Giao diện trực quan giúp người vận hành:</p>
<ul data-start="4245" data-end="4449">
<li data-section-id="t0cv3z" data-start="4245" data-end="4283">Quan sát nhanh trạng thái thông khí.</li>
<li data-section-id="4ejlf6" data-start="4284" data-end="4317">Điều chỉnh thông số thuận tiện.</li>
<li data-section-id="wc78k6" data-start="4318" data-end="4353">Theo dõi phản ứng của người bệnh.</li>
<li data-section-id="6wqly" data-start="4354" data-end="4399">Nhận biết cảnh báo trong quá trình sử dụng.</li>
<li data-section-id="152p19h" data-start="4400" data-end="4449">Rút ngắn thao tác trong các tình huống cấp cứu.</li>
</ul>
<h3 data-section-id="g5psxt" data-start="4451" data-end="4486">Dải thể tích khí lưu thông rộng</h3>
<p data-start="4488" data-end="4674">Thể tích khí lưu thông của MTV1000 có thể cài đặt trong khoảng 20–2.500 mL. Dải cài đặt rộng hỗ trợ sử dụng cho người lớn và trẻ em nằm trong phạm vi kỹ thuật được nhà sản xuất quy định.</p>
<p data-start="4676" data-end="4869">Việc lựa chọn thể tích khí lưu thông cần dựa trên cân nặng lý tưởng, tình trạng phổi, mục tiêu thông khí và phác đồ điều trị. Không cài đặt thông số chỉ dựa vào cân nặng thực tế của người bệnh.</p>
<h3 data-section-id="iag67q" data-start="4871" data-end="4901">Điều chỉnh FiO₂ từ 21–100%</h3>
<p data-start="4903" data-end="5112">Thiết bị hỗ trợ điều chỉnh nồng độ oxy FiO₂ từ 21% đến 100% thông qua hệ thống trộn oxy. Nhân viên y tế có thể thiết lập nồng độ oxy dựa trên tình trạng lâm sàng, kết quả khí máu và chỉ số SpO₂ của người bệnh.</p>
<p data-start="5114" data-end="5249">Việc sử dụng FiO₂ cao kéo dài phải được theo dõi và đánh giá thường xuyên. Oxy là một liệu pháp y tế và cần được sử dụng đúng chỉ định.</p>
<h3 data-section-id="gzjfhl" data-start="5251" data-end="5271">Hỗ trợ bù rò khí</h3>
<p data-start="5273" data-end="5520">Máy thở Mekics MTV1000 được trang bị chức năng hỗ trợ bù rò khí và đồng bộ kích hoạt nhịp thở. Tính năng này có ý nghĩa trong quá trình thông khí không xâm nhập, khi tình trạng rò khí có thể xuất hiện tại vị trí tiếp xúc giữa mặt nạ và người bệnh.</p>
<p data-start="5522" data-end="5653">Khả năng đồng bộ phù hợp hỗ trợ hạn chế tình trạng máy và người bệnh không đồng bộ, đồng thời góp phần nâng cao hiệu quả thông khí.</p>
<h3 data-section-id="v18xma" data-start="5655" data-end="5685">Pin sạc phục vụ vận chuyển</h3>
<p data-start="5687" data-end="5845">Thiết bị sử dụng pin Lithium-ion sạc lại, hỗ trợ hoạt động tối đa khoảng 3 giờ tùy tình trạng pin, chế độ thở, mức tiêu thụ điện và các phụ kiện đang sử dụng.</p>
<p data-start="5847" data-end="5907">Pin tích hợp giúp duy trì hoạt động của máy trong quá trình:</p>
<ul data-start="5909" data-end="6064">
<li data-section-id="pdnupu" data-start="5909" data-end="5949">Vận chuyển người bệnh trong bệnh viện.</li>
<li data-section-id="12hivni" data-start="5950" data-end="5989">Chuyển người bệnh bằng xe cứu thương.</li>
<li data-section-id="h1qsr0" data-start="5990" data-end="6025">Di chuyển giữa các khoa điều trị.</li>
<li data-section-id="uvy9or" data-start="6026" data-end="6064">Mất nguồn điện trong thời gian ngắn.</li>
</ul>
<p data-start="6066" data-end="6184">Trước khi vận chuyển, nhân viên y tế phải kiểm tra dung lượng pin, nguồn oxy, dây thở, phụ kiện và phương án dự phòng.</p>
<h2 data-section-id="1dq68ts" data-start="6186" data-end="6215">Các chế độ thở của MTV1000</h2>
<p data-start="6217" data-end="6273">Máy thở Mekics MTV1000 hỗ trợ các chế độ thở cơ bản gồm:</p>
<h3 data-section-id="77a7xl" data-start="6275" data-end="6284">V-ACV</h3>
<p data-start="6286" data-end="6460">Chế độ thông khí kiểm soát hoặc hỗ trợ theo thể tích. Máy cung cấp nhịp thở với thể tích khí lưu thông được cài đặt, đồng thời có thể hỗ trợ nhịp thở do người bệnh kích hoạt.</p>
<h3 data-section-id="okt6rg" data-start="6462" data-end="6472">V-SIMV</h3>
<p data-start="6474" data-end="6639">Chế độ thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng bộ theo thể tích. Thiết bị cung cấp số nhịp thở bắt buộc theo cài đặt và cho phép người bệnh tự thở giữa các nhịp bắt buộc.</p>
<h3 data-section-id="7bcnn3" data-start="6641" data-end="6650">P-ACV</h3>
<p data-start="6652" data-end="6781">Chế độ thông khí kiểm soát hoặc hỗ trợ theo áp lực. Máy duy trì áp lực hít vào theo mức cài đặt trong thời gian hít vào xác định.</p>
<h3 data-section-id="sasm9m" data-start="6783" data-end="6793">P-SIMV</h3>
<p data-start="6795" data-end="6919">Chế độ thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng bộ theo áp lực, kết hợp khả năng tự thở của người bệnh giữa các nhịp thở bắt buộc.</p>
<h3 data-section-id="123n5bq" data-start="6921" data-end="6936">Spont+/CPAP</h3>
<p data-start="6938" data-end="7089">Chế độ hỗ trợ người bệnh còn khả năng tự thở. CPAP duy trì áp lực dương liên tục trong đường thở và có thể kết hợp hỗ trợ áp lực theo cấu hình cài đặt.</p>
<h3 data-section-id="1vtq0sz" data-start="7091" data-end="7107">Apnea Backup</h3>
<p data-start="7109" data-end="7208">Chức năng thông khí dự phòng khi máy phát hiện người bệnh ngưng thở trong thời gian được thiết lập.</p>
<h3 data-section-id="ynhuuh" data-start="7210" data-end="7218">AUTO</h3>
<p data-start="7220" data-end="7395">Chế độ hỗ trợ điều chỉnh quá trình thông khí theo thuật toán và cấu hình của thiết bị. Việc sử dụng phải căn cứ vào hướng dẫn của nhà sản xuất và đánh giá của bác sĩ điều trị.</p>
<p data-start="7397" data-end="7560">Một số chế độ hoặc tính năng nâng cao có thể phụ thuộc vào phiên bản phần mềm và cấu hình đặt hàng. Cần đối chiếu catalogue của lô máy trước khi lập hồ sơ mua sắm.</p>
<h2 data-section-id="1kmacm" data-start="7562" data-end="7605">Thông số kỹ thuật máy thở Mekics MTV1000</h2>
<div class="group TyagGW_tableContainer">
<div class="TyagGW_tableWrapper flex flex-col-reverse w-fit" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="7607" data-end="8661">
<thead data-start="7607" data-end="7630">
<tr data-start="7607" data-end="7630">
<th class="last:pe-10" data-start="7607" data-end="7618" data-col-size="sm">Thông số</th>
<th class="last:pe-10" data-start="7618" data-end="7630" data-col-size="md">Chi tiết</th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="7641" data-end="8661">
<tr data-start="7641" data-end="7694">
<td data-start="7641" data-end="7656" data-col-size="sm">Tên thiết bị</td>
<td data-start="7656" data-end="7694" data-col-size="md">Máy thở xâm nhập và không xâm nhập</td>
</tr>
<tr data-start="7695" data-end="7714">
<td data-start="7695" data-end="7703" data-col-size="sm">Model</td>
<td data-start="7703" data-end="7714" data-col-size="md">MTV1000</td>
</tr>
<tr data-start="7715" data-end="7739">
<td data-start="7715" data-end="7729" data-col-size="sm">Thương hiệu</td>
<td data-start="7729" data-end="7739" data-col-size="md">MEKICS</td>
</tr>
<tr data-start="7740" data-end="7776">
<td data-start="7740" data-end="7756" data-col-size="sm">Hãng sản xuất</td>
<td data-start="7756" data-end="7776" data-col-size="md">MEKICS Co., Ltd.</td>
</tr>
<tr data-start="7777" data-end="7811">
<td data-start="7777" data-end="7799" data-col-size="sm">Xuất xứ thương hiệu</td>
<td data-start="7799" data-end="7811" data-col-size="md">Hàn Quốc</td>
</tr>
<tr data-start="7812" data-end="7845">
<td data-start="7812" data-end="7823" data-col-size="sm">Màn hình</td>
<td data-start="7823" data-end="7845" data-col-size="md">Cảm ứng màu 7 inch</td>
</tr>
<tr data-start="7846" data-end="7927">
<td data-start="7846" data-end="7862" data-col-size="sm">Chế độ cơ bản</td>
<td data-start="7862" data-end="7927" data-col-size="md">V-ACV, V-SIMV, P-ACV, P-SIMV, AUTO, Spont+/CPAP, Apnea Backup</td>
</tr>
<tr data-start="7928" data-end="7968">
<td data-start="7928" data-end="7953" data-col-size="sm">Thể tích khí lưu thông</td>
<td data-start="7953" data-end="7968" data-col-size="md">20–2.500 mL</td>
</tr>
<tr data-start="7969" data-end="8000">
<td data-start="7969" data-end="7986" data-col-size="sm">Áp lực hít vào</td>
<td data-col-size="md" data-start="7986" data-end="8000">5–80 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="8001" data-end="8031">
<td data-start="8001" data-end="8017" data-col-size="sm">Hỗ trợ áp lực</td>
<td data-col-size="md" data-start="8017" data-end="8031">0–45 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="8032" data-end="8083">
<td data-start="8032" data-end="8051" data-col-size="sm">Điều kiện áp lực</td>
<td data-col-size="md" data-start="8051" data-end="8083">PEEP + PSV nhỏ hơn 100 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="8084" data-end="8115">
<td data-start="8084" data-end="8097" data-col-size="sm">Tần số thở</td>
<td data-start="8097" data-end="8115" data-col-size="md">2–120 lần/phút</td>
</tr>
<tr data-start="8116" data-end="8152">
<td data-start="8116" data-end="8136" data-col-size="sm">Thời gian hít vào</td>
<td data-col-size="md" data-start="8136" data-end="8152">0,2–9,9 giây</td>
</tr>
<tr data-start="8153" data-end="8174">
<td data-start="8153" data-end="8160" data-col-size="sm">PEEP</td>
<td data-col-size="md" data-start="8160" data-end="8174">0–45 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="8175" data-end="8196">
<td data-start="8175" data-end="8182" data-col-size="sm">CPAP</td>
<td data-col-size="md" data-start="8182" data-end="8196">5–45 cmH₂O</td>
</tr>
<tr data-start="8197" data-end="8227">
<td data-start="8197" data-end="8216" data-col-size="sm">Nồng độ oxy FiO₂</td>
<td data-col-size="md" data-start="8216" data-end="8227">21–100%</td>
</tr>
<tr data-start="8228" data-end="8264">
<td data-start="8228" data-end="8244" data-col-size="sm">Nguồn tạo khí</td>
<td data-col-size="md" data-start="8244" data-end="8264">Turbine tích hợp</td>
</tr>
<tr data-start="8265" data-end="8331">
<td data-start="8265" data-end="8277" data-col-size="sm">Nguồn oxy</td>
<td data-col-size="md" data-start="8277" data-end="8331">Oxy trung tâm, bình oxy hoặc nguồn oxy tương thích</td>
</tr>
<tr data-start="8332" data-end="8378">
<td data-start="8332" data-end="8345" data-col-size="sm">Nguồn điện</td>
<td data-col-size="md" data-start="8345" data-end="8378">220 VAC, 50/60 Hz hoặc 12 VDC</td>
</tr>
<tr data-start="8379" data-end="8441">
<td data-start="8379" data-end="8385" data-col-size="sm">Pin</td>
<td data-col-size="md" data-start="8385" data-end="8441">Lithium-ion 10,8 V/8.800 mAh theo cấu hình tham khảo</td>
</tr>
<tr data-start="8442" data-end="8486">
<td data-start="8442" data-end="8463" data-col-size="sm">Thời gian dùng pin</td>
<td data-col-size="md" data-start="8463" data-end="8486">Tối đa khoảng 3 giờ</td>
</tr>
<tr data-start="8487" data-end="8516">
<td data-start="8487" data-end="8501" data-col-size="sm">Trọng lượng</td>
<td data-col-size="md" data-start="8501" data-end="8516">Khoảng 8 kg</td>
</tr>
<tr data-start="8517" data-end="8559">
<td data-start="8517" data-end="8530" data-col-size="sm">Kích thước</td>
<td data-col-size="md" data-start="8530" data-end="8559">Khoảng 250 × 156 × 371 mm</td>
</tr>
<tr data-start="8560" data-end="8617">
<td data-start="8560" data-end="8571" data-col-size="sm">Tùy chọn</td>
<td data-col-size="md" data-start="8571" data-end="8617">SpO₂, EtCO₂, xe đẩy, tay đỡ và bộ khí dung</td>
</tr>
<tr data-start="8618" data-end="8661">
<td data-start="8618" data-end="8629" data-col-size="sm">Bảo hành</td>
<td data-col-size="md" data-start="8629" data-end="8661">Theo chính sách nhà cung cấp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
<p data-start="8663" data-end="8828">Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo phiên bản, phần mềm và cấu hình đặt hàng. Khách hàng cần xác nhận catalogue, hồ sơ kỹ thuật và phụ kiện trước khi ký hợp đồng.</p>
<h2 data-section-id="1392drf" data-start="8830" data-end="8868">Ứng dụng của máy thở Mekics MTV1000</h2>
<p data-start="8870" data-end="8941">Máy thở xâm nhập và không xâm nhập Mekics MTV1000 phù hợp trang bị tại:</p>
<ul data-start="8943" data-end="9190">
<li data-section-id="1mshpvz" data-start="8943" data-end="8973">Khoa Hồi sức tích cực – ICU.</li>
<li data-section-id="9laebm" data-start="8974" data-end="8989">Khoa Cấp cứu.</li>
<li data-section-id="yyxfoq" data-start="8990" data-end="9004">Khoa Hô hấp.</li>
<li data-section-id="14ek9gz" data-start="9005" data-end="9022">Phòng hậu phẫu.</li>
<li data-section-id="1iwzlwd" data-start="9023" data-end="9042">Khu vực hồi tỉnh.</li>
<li data-section-id="1yiv2e8" data-start="9043" data-end="9059">Xe cứu thương.</li>
<li data-section-id="f0yw34" data-start="9060" data-end="9108">Khu vực vận chuyển người bệnh trong bệnh viện.</li>
<li data-section-id="1gqs80m" data-start="9109" data-end="9144">Bệnh viện đa khoa và chuyên khoa.</li>
<li data-section-id="f5ao9z" data-start="9145" data-end="9190">Cơ sở y tế cần máy thở có tính cơ động cao.</li>
</ul>
<p data-start="9192" data-end="9342">MTV1000 là thiết bị y tế chuyên dụng. Việc sử dụng phải được thực hiện bởi bác sĩ, điều dưỡng hoặc nhân viên y tế đã được đào tạo về thông khí cơ học.</p>
<h2 data-section-id="1trr8j1" data-start="9344" data-end="9367">Đối tượng người bệnh</h2>
<p data-start="9369" data-end="9424">Theo phạm vi kỹ thuật, máy có thể hỗ trợ thông khí cho:</p>
<ul data-start="9426" data-end="9697">
<li data-section-id="14e12qa" data-start="9426" data-end="9452">Người bệnh trưởng thành.</li>
<li data-section-id="17edw0z" data-start="9453" data-end="9516">Bệnh nhi phù hợp với dải thể tích khí lưu thông của thiết bị.</li>
<li data-section-id="1q5psg1" data-start="9517" data-end="9553">Người bệnh cần thông khí xâm nhập.</li>
<li data-section-id="1kji463" data-start="9554" data-end="9604">Người bệnh có chỉ định thông khí không xâm nhập.</li>
<li data-section-id="1axr5p6" data-start="9605" data-end="9634">Người bệnh cần hỗ trợ CPAP.</li>
<li data-section-id="1k655bt" data-start="9635" data-end="9697">Người bệnh cần duy trì thông khí trong quá trình vận chuyển.</li>
</ul>
<p data-start="9699" data-end="9834">Khả năng sử dụng cho từng nhóm tuổi phải được xác nhận theo catalogue, bộ dây thở, phụ kiện và cấu hình phần mềm của máy được cung cấp.</p>
<h2 data-section-id="zssic0" data-start="9836" data-end="9870">Tùy chọn theo dõi SpO₂ và EtCO₂</h2>
<p data-start="9872" data-end="9967">Máy thở Mekics MTV1000 có thể được trang bị thêm chức năng theo dõi SpO₂ và EtCO₂ tùy cấu hình.</p>
<p data-start="9969" data-end="10172">SpO₂ hỗ trợ theo dõi độ bão hòa oxy ngoại vi và nhịp mạch. EtCO₂ hỗ trợ đánh giá nồng độ CO₂ cuối thì thở ra, góp phần theo dõi hiệu quả thông khí và phát hiện một số bất thường trong quá trình điều trị.</p>
<p data-start="10174" data-end="10315">Các chức năng này là tùy chọn và có thể không nằm trong cấu hình tiêu chuẩn. Khách hàng cần xác nhận rõ trong báo giá nếu có nhu cầu sử dụng.</p>
<h2 data-section-id="rdhjsy" data-start="10317" data-end="10347">Cấu hình cung cấp tham khảo</h2>
<p data-start="10349" data-end="10396">Cấu hình máy thở Mekics MTV1000 có thể bao gồm:</p>
<ol data-start="10398" data-end="10729">
<li data-section-id="12tqyfz" data-start="10398" data-end="10424">Thân máy chính MTV1000.</li>
<li data-section-id="5uswru" data-start="10425" data-end="10463">Dây thở dùng một lần cho người lớn.</li>
<li data-section-id="fauhxk" data-start="10464" data-end="10487">Ống nối dài dây thở.</li>
<li data-section-id="1e3op5t" data-start="10488" data-end="10517">Mặt nạ thở không xâm nhập.</li>
<li data-section-id="1modex3" data-start="10518" data-end="10543">Phổi giả kiểm tra máy.</li>
<li data-section-id="1ajkgmz" data-start="10544" data-end="10560">Bộ lọc khuẩn.</li>
<li data-section-id="gw0nq9" data-start="10561" data-end="10583">Dây oxy áp lực cao.</li>
<li data-section-id="1kkafbz" data-start="10584" data-end="10626">Đầu nối nhanh khí oxy hoặc van điều áp.</li>
<li data-section-id="lovhqa" data-start="10627" data-end="10640">Dây nguồn.</li>
<li data-section-id="bvig23" data-start="10641" data-end="10662">Pin sạc tích hợp.</li>
<li data-section-id="1ydw3bo" data-start="10663" data-end="10695">Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh.</li>
<li data-section-id="170aq1o" data-start="10696" data-end="10729">Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt.</li>
</ol>
<p data-start="10731" data-end="10760">Phụ kiện tùy chọn có thể gồm:</p>
<ul data-start="10762" data-end="10919">
<li data-section-id="zj8xip" data-start="10762" data-end="10783">Xe đẩy chuyên dụng.</li>
<li data-section-id="dohcpy" data-start="10784" data-end="10801">Tay đỡ dây thở.</li>
<li data-section-id="d43gty" data-start="10802" data-end="10830">Module hoặc cảm biến SpO₂.</li>
<li data-section-id="17tezlv" data-start="10831" data-end="10846">Module EtCO₂.</li>
<li data-section-id="a1ldik" data-start="10847" data-end="10869">Bộ khí dung khí nén.</li>
<li data-section-id="nz4azt" data-start="10870" data-end="10919">Bộ dây thở và mặt nạ theo đối tượng người bệnh.</li>
</ul>
<p data-start="10921" data-end="10995">Cấu hình thực tế phụ thuộc vào hợp đồng và báo giá tại thời điểm cung cấp.</p>
<h2 data-section-id="8prud1" data-start="10997" data-end="11033">Lưu ý khi sử dụng máy thở MTV1000</h2>
<p data-start="11035" data-end="11070">Để bảo đảm an toàn, cơ sở y tế cần:</p>
<ul data-start="11072" data-end="11693">
<li data-section-id="190qx8o" data-start="11072" data-end="11126">Chỉ giao máy cho nhân viên đã được đào tạo vận hành.</li>
<li data-section-id="1wsleie" data-start="11127" data-end="11164">Kiểm tra máy trước mỗi lần sử dụng.</li>
<li data-section-id="27titt" data-start="11165" data-end="11216">Kiểm tra nguồn điện, dung lượng pin và nguồn oxy.</li>
<li data-section-id="xlpg5g" data-start="11217" data-end="11278">Thực hiện kiểm tra hệ thống và kiểm tra độ kín của dây thở.</li>
<li data-section-id="rn9cee" data-start="11279" data-end="11333">Lựa chọn dây thở, mặt nạ và phụ kiện đúng đối tượng.</li>
<li data-section-id="198hra7" data-start="11334" data-end="11385">Cài đặt giới hạn cảnh báo phù hợp với người bệnh.</li>
<li data-section-id="13twjxs" data-start="11386" data-end="11449">Theo dõi liên tục tình trạng lâm sàng và các chỉ số sinh tồn.</li>
<li data-section-id="1kqeucp" data-start="11450" data-end="11500">Chuẩn bị bóng bóp cấp cứu và nguồn oxy dự phòng.</li>
<li data-section-id="9awuoi" data-start="11501" data-end="11546">Vệ sinh, khử khuẩn thiết bị theo hướng dẫn.</li>
<li data-section-id="1hzgo5r" data-start="11547" data-end="11594">Thay bộ lọc và vật tư tiêu hao đúng thời hạn.</li>
<li data-section-id="l3a39" data-start="11595" data-end="11644">Bảo trì, kiểm định và hiệu chuẩn theo quy định.</li>
<li data-section-id="1yhbdbe" data-start="11645" data-end="11693">Không tự ý thay đổi cấu hình kỹ thuật của máy.</li>
</ul>
<p data-start="11695" data-end="11849">Pin tích hợp chỉ đóng vai trò hỗ trợ trong vận chuyển hoặc mất điện tạm thời. Không nên sử dụng pin như nguồn điện chính trong thời gian điều trị kéo dài.</p>
<h2 data-section-id="8j9ke3" data-start="11851" data-end="11907">Máy thở Mekics MTV1000 có sử dụng tại nhà được không?</h2>
<p data-start="11909" data-end="12042">MTV1000 là máy thở chuyên dụng, không nên tự ý mua và vận hành tại nhà khi chưa có chỉ định của bác sĩ cùng kế hoạch chăm sóc cụ thể.</p>
<p data-start="12044" data-end="12102">Nếu người bệnh được chỉ định thở máy tại nhà, cần bảo đảm:</p>
<ul data-start="12104" data-end="12397">
<li data-section-id="p05y7l" data-start="12104" data-end="12138">Có đơn hoặc chỉ định chuyên môn.</li>
<li data-section-id="1gwijr9" data-start="12139" data-end="12181">Cài đặt máy do nhân viên y tế thực hiện.</li>
<li data-section-id="1fm8kp4" data-start="12182" data-end="12212">Người chăm sóc được đào tạo.</li>
<li data-section-id="1vdmjwp" data-start="12213" data-end="12251">Có nguồn điện và nguồn oxy dự phòng.</li>
<li data-section-id="10u1zp1" data-start="12252" data-end="12283">Có thiết bị theo dõi phù hợp.</li>
<li data-section-id="13c4j7q" data-start="12284" data-end="12306">Có bóng bóp cấp cứu.</li>
<li data-section-id="1tf3evb" data-start="12307" data-end="12352">Có phương án liên hệ bác sĩ và chuyển viện.</li>
<li data-section-id="1nj4o31" data-start="12353" data-end="12397">Thiết bị được bảo trì và kiểm tra định kỳ.</li>
</ul>
<p data-start="12399" data-end="12527">Đối với nhu cầu hỗ trợ hô hấp dài hạn tại nhà, cần đánh giá xem MTV1000 hay một dòng máy thở tại nhà chuyên dụng sẽ phù hợp hơn.</p>
<h2 data-section-id="1vzq7qk" data-start="12529" data-end="12566">So sánh MTV1000 và máy HFNC HFT500</h2>
<p data-start="12568" data-end="12659">MTV1000 và HFT500 đều thuộc nhóm thiết bị hỗ trợ hô hấp nhưng có phạm vi sử dụng khác nhau.</p>
<div class="group TyagGW_tableContainer">
<div class="TyagGW_tableWrapper flex flex-col-reverse w-fit" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="12661" data-end="13114">
<thead data-start="12661" data-end="12706">
<tr data-start="12661" data-end="12706">
<th class="last:pe-10" data-start="12661" data-end="12672" data-col-size="sm">Tiêu chí</th>
<th class="last:pe-10" data-start="12672" data-end="12689" data-col-size="sm">Mekics MTV1000</th>
<th class="last:pe-10" data-start="12689" data-end="12706" data-col-size="sm">Mekics HFT500</th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="12721" data-end="13114">
<tr data-start="12721" data-end="12787">
<td data-start="12721" data-end="12737" data-col-size="sm">Loại thiết bị</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12737" data-end="12755">Máy thở đa năng</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12755" data-end="12787">Máy hỗ trợ oxy dòng cao HFNC</td>
</tr>
<tr data-start="12788" data-end="12817">
<td data-start="12788" data-end="12803" data-col-size="sm">Thở xâm nhập</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12803" data-end="12808">Có</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12808" data-end="12817">Không</td>
</tr>
<tr data-start="12818" data-end="12862">
<td data-start="12818" data-end="12839" data-col-size="sm">Thở không xâm nhập</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12839" data-end="12844">Có</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12844" data-end="12862">Liệu pháp HFNC</td>
</tr>
<tr data-start="12863" data-end="12902">
<td data-start="12863" data-end="12870" data-col-size="sm">CPAP</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12870" data-end="12875">Có</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12875" data-end="12902">Không phải CPAP máy thở</td>
</tr>
<tr data-start="12903" data-end="12939">
<td data-start="12903" data-end="12925" data-col-size="sm">Kiểm soát thông khí</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12925" data-end="12930">Có</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12930" data-end="12939">Không</td>
</tr>
<tr data-start="12940" data-end="13003">
<td data-start="12940" data-end="12960" data-col-size="sm">Lưu lượng oxy cao</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12960" data-end="12984">Tùy phiên bản, chế độ</td>
<td data-col-size="sm" data-start="12984" data-end="13003">Chức năng chính</td>
</tr>
<tr data-start="13004" data-end="13071">
<td data-start="13004" data-end="13015" data-col-size="sm">Ứng dụng</td>
<td data-col-size="sm" data-start="13015" data-end="13042">ICU, cấp cứu, vận chuyển</td>
<td data-col-size="sm" data-start="13042" data-end="13071">ICU, cấp cứu, hô hấp, nhi</td>
</tr>
<tr data-start="13072" data-end="13114">
<td data-start="13072" data-end="13078" data-col-size="sm">Pin</td>
<td data-col-size="sm" data-start="13078" data-end="13083">Có</td>
<td data-col-size="sm" data-start="13083" data-end="13114">Cấu hình tham khảo không có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
<p data-start="13116" data-end="13279">Khách hàng cần liệu pháp oxy dòng cao có thể tham khảo <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-hfnc-mekics-hft500/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="13171" data-end="13278">máy thở oxy dòng cao HFNC Mekics HFT500</a>.</p>
<h2 data-section-id="1r1rnf3" data-start="13281" data-end="13322">Thiết bị theo dõi sử dụng cùng máy thở</h2>
<p data-start="13324" data-end="13445">Trong quá trình thông khí cơ học, người bệnh thường cần được theo dõi liên tục bằng monitor. Khách hàng có thể tham khảo:</p>
<ul data-start="13447" data-end="13965">
<li data-section-id="1a8nsjw" data-start="13447" data-end="13567"><a class="decorated-link cursor-pointer" target="_new" rel="noopener" data-start="13449" data-end="13567">Monitor theo dõi bệnh nhân Bistos BT-740</a></li>
<li data-section-id="123nw3p" data-start="13568" data-end="13690"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-monitor-theo-doi-benh-nhan-8-thong-so/" target="_new" rel="noopener" data-start="13570" data-end="13690">Monitor theo dõi bệnh nhân 8 thông số</a></li>
<li data-section-id="r900hh" data-start="13691" data-end="13829"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/danh-muc-san-pham/thiet-bi-y-te-benh-vien/monitor-theo-doi-benh-nhan/" target="_new" rel="noopener" data-start="13693" data-end="13829">Danh mục monitor theo dõi bệnh nhân</a></li>
<li data-section-id="1n2by22" data-start="13830" data-end="13965"><a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/thiet-bi-theo-doi-benh-nhan-trong-benh-vien/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="13832" data-end="13965">Thiết bị theo dõi bệnh nhân trong bệnh viện gồm những gì?</a></li>
</ul>
<h2 data-section-id="17590ug" data-start="13967" data-end="13996">Giá máy thở Mekics MTV1000</h2>
<p data-start="13998" data-end="14128">Giá máy thở Mekics MTV1000 phụ thuộc vào cấu hình phần mềm, phụ kiện, module SpO₂, EtCO₂, xe đẩy, bộ dây thở và số lượng đặt hàng.</p>
<p data-start="14130" data-end="14181">Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:</p>
<ul data-start="14183" data-end="14477">
<li data-section-id="t8qhq2" data-start="14183" data-end="14219">Khoa hoặc khu vực dự kiến sử dụng.</li>
<li data-section-id="fxmioe" data-start="14220" data-end="14243">Đối tượng người bệnh.</li>
<li data-section-id="1j02822" data-start="14244" data-end="14287">Nhu cầu thở xâm nhập hoặc không xâm nhập.</li>
<li data-section-id="us9n7c" data-start="14288" data-end="14321">Yêu cầu theo dõi SpO₂ và EtCO₂.</li>
<li data-section-id="w01pam" data-start="14322" data-end="14357">Nhu cầu xe đẩy và tay đỡ dây thở.</li>
<li data-section-id="m42eiw" data-start="14358" data-end="14389">Số lượng thiết bị cần đầu tư.</li>
<li data-section-id="1dat0uq" data-start="14390" data-end="14435">Yêu cầu hồ sơ kỹ thuật, CO, CQ và bảo hành.</li>
<li data-section-id="18wul4k" data-start="14436" data-end="14477">Địa điểm giao hàng, lắp đặt và đào tạo.</li>
</ul>
<p data-start="14479" data-end="14645">Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn cấu hình và báo giá số lượng lớn cho bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, xe cấp cứu, dự án mua sắm và đơn vị kinh doanh thiết bị y tế.</p>
<h2 data-section-id="1mjed02" data-start="14647" data-end="14694">Câu hỏi thường gặp về máy thở Mekics MTV1000</h2>
<h3 data-section-id="1e0eoy4" data-start="14696" data-end="14737">MTV1000 có hỗ trợ thở xâm nhập không?</h3>
<p data-start="14739" data-end="14854">Có. Thiết bị hỗ trợ thông khí xâm nhập qua ống nội khí quản hoặc mở khí quản khi sử dụng đúng cấu hình và phụ kiện.</p>
<h3 data-section-id="mny4p5" data-start="14856" data-end="14901">MTV1000 có thở không xâm nhập được không?</h3>
<p data-start="14903" data-end="14988">Có. Máy hỗ trợ thông khí không xâm nhập qua mặt nạ phù hợp và có chức năng bù rò khí.</p>
<h3 data-section-id="q22ykc" data-start="14990" data-end="15019">Máy có chế độ CPAP không?</h3>
<p data-start="15021" data-end="15099">Có. MTV1000 hỗ trợ chế độ Spont+/CPAP theo cấu hình kỹ thuật của nhà sản xuất.</p>
<h3 data-section-id="1lnjv4z" data-start="15101" data-end="15139">MTV1000 có turbine tích hợp không?</h3>
<p data-start="15141" data-end="15245">Có. Turbine tích hợp giúp máy tự tạo dòng khí và tăng tính cơ động khi không có nguồn khí nén trung tâm.</p>
<h3 data-section-id="6ckb0x" data-start="15247" data-end="15296">Máy có sử dụng trên xe cứu thương được không?</h3>
<p data-start="15298" data-end="15480">Thiết bị có thiết kế cơ động, nguồn điện 12 VDC và pin sạc nên có thể phù hợp với xe cứu thương. Việc lắp đặt phải đáp ứng yêu cầu an toàn, cố định thiết bị, nguồn điện và nguồn oxy.</p>
<h3 data-section-id="1mzyyo" data-start="15482" data-end="15525">Pin của MTV1000 hoạt động được bao lâu?</h3>
<p data-start="15527" data-end="15671">Thời gian sử dụng pin tối đa khoảng 3 giờ theo cấu hình tham khảo. Thời gian thực tế phụ thuộc tình trạng pin, chế độ thở và điều kiện vận hành.</p>
<h3 data-section-id="16rh9cx" data-start="15673" data-end="15716">MTV1000 có đo được SpO₂ và EtCO₂ không?</h3>
<p data-start="15718" data-end="15829">Có thể trang bị SpO₂ và EtCO₂ dưới dạng tùy chọn. Khách hàng cần yêu cầu rõ hai chức năng này khi nhận báo giá.</p>
<h3 data-section-id="1r85cg6" data-start="15831" data-end="15869">Máy có dùng được cho trẻ em không?</h3>
<p data-start="15871" data-end="16051">Máy có dải thể tích khí lưu thông từ 20–2.500 mL và có thể hỗ trợ bệnh nhi phù hợp với phạm vi kỹ thuật. Cấu hình dành cho từng nhóm người bệnh cần được xác nhận trước khi sử dụng.</p>
<h3 data-section-id="1cs8mdk" data-start="16053" data-end="16101">Có báo giá số lượng lớn cho bệnh viện không?</h3>
<p data-start="16103" data-end="16257">Có. Spirit Health Care hỗ trợ tư vấn cấu hình, báo giá số lượng lớn, hồ sơ kỹ thuật, giao hàng, hướng dẫn vận hành và chính sách bảo hành theo từng dự án.</p>
<h2 data-section-id="1tsx0uf" data-start="16259" data-end="16287">Liên hệ tư vấn và báo giá</h2>
<p data-start="16289" data-end="16323">CÔNG TY TNHH SPIRIT HEALTH CARE VN</p>
<ul data-start="16325" data-end="16641">
<li data-section-id="1fi0yn2" data-start="16325" data-end="16385">Địa chỉ: 100/26 Đường 12, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh</li>
<li data-section-id="427drg" data-start="16386" data-end="16429">Hotline/Zalo: 0972 036 528 | 0346 871 809</li>
<li data-section-id="aj1s7f" data-start="16430" data-end="16467">Email: <a class="decorated-link" href="mailto:spirithealthcarevn@gmail.com" rel="noopener" data-start="16439" data-end="16467">spirithealthcarevn@gmail.com</a></li>
<li data-section-id="7bojym" data-start="16468" data-end="16539">Website: <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/?utm_source=chatgpt.com" target="_new" rel="noopener" data-start="16479" data-end="16539">https://spirithealthcare.vn/</a></li>
<li data-section-id="7vf3j1" data-start="16540" data-end="16641">Tin tức thiết bị y tế: <a class="decorated-link" href="https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/" target="_new" rel="noopener" data-start="16565" data-end="16641">https://spirithealthcare.vn/tin-tuc/</a></li>
</ul>
<p data-start="16643" data-end="16771">Liên hệ Spirit Health Care để nhận tư vấn cấu hình, tài liệu kỹ thuật và giá máy thở Mekics MTV1000 phù hợp với nhu cầu sử dụng.</p>
</div>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://spirithealthcare.vn/san-pham/may-tho-mekics-mtv1000/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
